Tuổi cưới năm 2027 Đinh Mùi: nữ sinh năm nào cưới được?

Năm Đinh Mùi, cô dâu không phạm Kim lâu (tuổi âm từ 20 đến 35) là nữ sinh năm 1994, 1996, 1997, 1999, 2001, 2003, 2005, 2006, 2008. Bảng dưới liệt kê từ 18 đến 45 tuổi, kèm tháng cưới đại lợi theo tuổi cô dâu.

Năm Đinh Mùi 2027 Tính theo tuổi âm của cô dâu, từ 18 đến 45 tuổi (sinh 1983 đến 2010)

Cưới được (16 tuổi)
1983, 1985, 1987, 1988, 1990, 1992, 1994, 1996, 1997, 1999, 2001, 2003, 2005, 2006, 2008, 2010
Phạm Kim lâu (12 tuổi)
1984, 1986, 1989, 1991, 1993, 1995, 1998, 2000, 2002, 2004, 2007, 2009

Nữ sinh năm nào cưới được năm 2027?

  • 2010 Canh Dần · 18 tuổi Cưới được Tháng đại lợi: 2 và 8 · tiểu lợi: 3 và 9 (âm lịch)
  • 2009 Kỷ Sửu · 19 tuổi Phạm Kim lâu Thân Xung thái tuế Tháng đại lợi: 5 và 11 · tiểu lợi: 4 và 10 (âm lịch)
  • 2008 Mậu Tý · 20 tuổi Cưới được Tháng đại lợi: 6 và 12 · tiểu lợi: 1 và 7 (âm lịch)
  • 2007 Đinh Hợi · 21 tuổi Phạm Kim lâu Thê Tam tai năm 3 Tháng đại lợi: 3 và 9 · tiểu lợi: 2 và 8 (âm lịch)
  • 2006 Bính Tuất · 22 tuổi Cưới được Tháng đại lợi: 4 và 10 · tiểu lợi: 5 và 11 (âm lịch)
  • 2005 Ất Dậu · 23 tuổi Cưới được Tháng đại lợi: 1 và 7 · tiểu lợi: 6 và 12 (âm lịch)
  • 2004 Giáp Thân · 24 tuổi Phạm Kim lâu Tử Tháng đại lợi: 2 và 8 · tiểu lợi: 3 và 9 (âm lịch)
  • 2003 Quý Mùi · 25 tuổi Cưới được Tam tai năm 3 Trực thái tuế Tháng đại lợi: 5 và 11 · tiểu lợi: 4 và 10 (âm lịch)
  • 2002 Nhâm Ngọ · 26 tuổi Phạm Kim lâu Lục súc Tháng đại lợi: 6 và 12 · tiểu lợi: 1 và 7 (âm lịch)
  • 2001 Tân Tỵ · 27 tuổi Cưới được Tháng đại lợi: 3 và 9 · tiểu lợi: 2 và 8 (âm lịch)
  • 2000 Canh Thìn · 28 tuổi Phạm Kim lâu Thân Tháng đại lợi: 4 và 10 · tiểu lợi: 5 và 11 (âm lịch)
  • 1999 Kỷ Mão · 29 tuổi Cưới được Tam tai năm 3 Tháng đại lợi: 1 và 7 · tiểu lợi: 6 và 12 (âm lịch)
  • 1998 Mậu Dần · 30 tuổi Phạm Kim lâu Thê Tháng đại lợi: 2 và 8 · tiểu lợi: 3 và 9 (âm lịch)
  • 1997 Đinh Sửu · 31 tuổi Cưới được Xung thái tuế Tháng đại lợi: 5 và 11 · tiểu lợi: 4 và 10 (âm lịch)
  • 1996 Bính Tý · 32 tuổi Cưới được Tháng đại lợi: 6 và 12 · tiểu lợi: 1 và 7 (âm lịch)
  • 1995 Ất Hợi · 33 tuổi Phạm Kim lâu Tử Tam tai năm 3 Tháng đại lợi: 3 và 9 · tiểu lợi: 2 và 8 (âm lịch)
  • 1994 Giáp Tuất · 34 tuổi Cưới được Tháng đại lợi: 4 và 10 · tiểu lợi: 5 và 11 (âm lịch)
  • 1993 Quý Dậu · 35 tuổi Phạm Kim lâu Lục súc Tháng đại lợi: 1 và 7 · tiểu lợi: 6 và 12 (âm lịch)
  • 1992 Nhâm Thân · 36 tuổi Cưới được Tháng đại lợi: 2 và 8 · tiểu lợi: 3 và 9 (âm lịch)
  • 1991 Tân Mùi · 37 tuổi Phạm Kim lâu Thân Tam tai năm 3 Trực thái tuế Tháng đại lợi: 5 và 11 · tiểu lợi: 4 và 10 (âm lịch)
  • 1990 Canh Ngọ · 38 tuổi Cưới được Tháng đại lợi: 6 và 12 · tiểu lợi: 1 và 7 (âm lịch)
  • 1989 Kỷ Tỵ · 39 tuổi Phạm Kim lâu Thê Tháng đại lợi: 3 và 9 · tiểu lợi: 2 và 8 (âm lịch)
  • 1988 Mậu Thìn · 40 tuổi Cưới được Tháng đại lợi: 4 và 10 · tiểu lợi: 5 và 11 (âm lịch)
  • 1987 Đinh Mão · 41 tuổi Cưới được Tam tai năm 3 Tháng đại lợi: 1 và 7 · tiểu lợi: 6 và 12 (âm lịch)
  • 1986 Bính Dần · 42 tuổi Phạm Kim lâu Tử Tháng đại lợi: 2 và 8 · tiểu lợi: 3 và 9 (âm lịch)
  • 1985 Ất Sửu · 43 tuổi Cưới được Xung thái tuế Tháng đại lợi: 5 và 11 · tiểu lợi: 4 và 10 (âm lịch)
  • 1984 Giáp Tý · 44 tuổi Phạm Kim lâu Lục súc Tháng đại lợi: 6 và 12 · tiểu lợi: 1 và 7 (âm lịch)
  • 1983 Quý Hợi · 45 tuổi Cưới được Tam tai năm 3 Tháng đại lợi: 3 và 9 · tiểu lợi: 2 và 8 (âm lịch)

Kim lâu chỉ xét tuổi cô dâu. Tam tai và năm tuổi, xung Thái tuế ghi thêm cho gia đình nào cũng muốn tránh; phần lớn chỉ xem Kim lâu.

Tháng cưới đại lợi năm 2027 theo tuổi cô dâu

  • Tý, Ngọtuổi cô dâu Đại lợi: tháng 6 (4/7–1/8); tháng 12 (28/12–25/1) Tiểu lợi: tháng 1 (6/2–7/3); tháng 7 (2/8–31/8)
  • Sửu, Mùituổi cô dâu Đại lợi: tháng 5 (5/6–3/7); tháng 11 (28/11–27/12) Tiểu lợi: tháng 4 (6/5–4/6); tháng 10 (29/10–27/11)
  • Dần, Thântuổi cô dâu Đại lợi: tháng 2 (8/3–6/4); tháng 8 (1/9–29/9) Tiểu lợi: tháng 3 (7/4–5/5); tháng 9 (30/9–28/10)
  • Mão, Dậutuổi cô dâu Đại lợi: tháng 1 (6/2–7/3); tháng 7 (2/8–31/8) Tiểu lợi: tháng 6 (4/7–1/8); tháng 12 (28/12–25/1)
  • Thìn, Tuấttuổi cô dâu Đại lợi: tháng 4 (6/5–4/6); tháng 10 (29/10–27/11) Tiểu lợi: tháng 5 (5/6–3/7); tháng 11 (28/11–27/12)
  • Tỵ, Hợituổi cô dâu Đại lợi: tháng 3 (7/4–5/5); tháng 9 (30/9–28/10) Tiểu lợi: tháng 2 (8/3–6/4); tháng 8 (1/9–29/9)

Ngày trong ngoặc là khoảng dương lịch của tháng âm năm Đinh Mùi. Chọn tháng rồi xem ngày tốt cưới hỏi hợp tuổi trong tháng đó.

Hỏi đáp

Kim lâu cưới hỏi tính thế nào?

Lấy tuổi âm (tuổi mụ) của cô dâu chia cho 9; dư 1, 3, 6 hoặc 8 là phạm Kim lâu (Thân, Thê, Tử, Lục súc), dân gian khuyên không cưới năm đó. Chỉ xét tuổi cô dâu, không xét tuổi chú rể.

Năm 2027 tuổi nào phạm Kim lâu không nên cưới?

Trong độ tuổi 20 đến 35, nữ sinh năm 2007 (thê), 2004 (tử), 2002 (lục súc), 2000 (thân), 1998 (thê), 1995 (tử), 1993 (lục súc) phạm Kim lâu năm Đinh Mùi.

Tháng đại lợi là gì?

Là hai tháng âm lịch trong năm được xem là tốt nhất để cô dâu về nhà chồng, tính theo con giáp của cô dâu (ví dụ tuổi Tý, Ngọ là tháng 6 và tháng 12). Hai tháng tiểu lợi là lựa chọn thứ hai.

Phạm Kim lâu mà vẫn muốn cưới thì sao?

Dân gian có cách "cưới chạy" trước Tết, hoặc xin dâu hai lần; nhiều gia đình nay chỉ xem Kim lâu để tham khảo. Điều quan trọng vẫn là hai người hợp nhau và sẵn sàng.

Thấy hữu ích? Gửi trang này cho người thân, bạn bè.

Facebook

Chia sẻ trang này

nhanso.vn Tuổi cưới năm 2027: nữ tuổi nào cưới được, tháng đại lợi Năm 2027 Đinh Mùi tuổi nào cưới được: Kim lâu theo tuổi âm cô dâu, Tam tai, Thái tuế, tháng cưới đại lợi, tiểu lợi cho nữ sinh 1983 đến 2010.