Xem số điện thoại hợp tuổi

Nhập số điện thoại và năm sinh để xem quẻ Kinh Dịch của dãy số, số nút, cân bằng âm dương, ngũ hành có hợp mệnh bạn không, và ý nghĩa đôi số cuối.

Năm sinh theo âm lịch: sinh trước Tết thì chọn năm trước.

Cách xem số điện thoại

  • Quẻ Kinh Dịch (3 điểm, quẻ biến 1,5 điểm). Chia dãy số làm đôi: tổng nửa đầu chia 8 lấy dư ra quẻ thượng, tổng nửa sau chia 8 ra quẻ hạ; tổng cả dãy chia 6 ra hào động, đổi hào ấy được quẻ biến.
  • Số nút (2 điểm). Chữ số cuối của tổng các chữ số; 9 và 10 nút đẹp nhất.
  • Âm dương (1,5 điểm). Chữ số lẻ là dương, chẵn là âm; cân bằng thì tốt.
  • Ngũ hành (2 điểm). 0, 1 Thủy; 2, 5, 8 Thổ; 3, 4 Mộc; 6, 7 Kim; 9 Hỏa. Hành nhiều nhất trong dãy số đem so với mệnh theo năm sinh.
  • Đuôi số (±0,5). Một số cặp cuối được dân gian gọi tên, như 39, 79 (Thần Tài), 38, 78 (Ông Địa), 68, 86 (lộc phát).

Hỏi đáp

Cách xem số điện thoại theo Kinh Dịch?

Chia dãy số làm hai nửa: tổng nửa đầu chia 8 lấy dư ra quẻ thượng, tổng nửa sau chia 8 ra quẻ hạ (dư 0 tính là 8). Hai quẻ đơn chồng lên nhau thành quẻ chủ. Tổng tất cả chia 6 ra hào động; đổi hào đó được quẻ biến, nói về diễn biến về sau.

Số nút là gì, mấy nút là đẹp?

Cộng tất cả chữ số, lấy chữ số cuối của tổng: đó là số nút (tận cùng 0 tính là 10 nút). Dân gian chuộng 9 và 10 nút, rồi đến 7, 8 nút.

Chữ số nào thuộc hành nào?

1 và 0 hành Thủy; 2, 5, 8 hành Thổ; 3, 4 hành Mộc; 6, 7 hành Kim; 9 hành Hỏa. Hành xuất hiện nhiều nhất trong dãy số được đem so với mệnh nạp âm của năm sinh.

Kết quả có đáng tin không?

Đây là cách xem số theo quan niệm dân gian, để tham khảo khi chọn số. Điểm cao không bảo đảm may mắn, điểm thấp cũng không có nghĩa phải bỏ số đang dùng.

Thấy hữu ích? Gửi trang này cho người thân, bạn bè.

Facebook

Chia sẻ trang này

nhanso.vn Xem số điện thoại hợp tuổi: phong thủy sim theo Kinh Dịch Xem phong thủy số điện thoại theo năm sinh: quẻ Kinh Dịch chủ và biến, số nút, âm dương, ngũ hành hợp mệnh, ý nghĩa đuôi số. Chấm điểm trên thang 10.