Các số trong biểu đồ ngày sinh

Biểu đồ ngày sinh xếp các chữ số trong ngày sinh của bạn vào chín ô, mỗi ô một con số từ 1 đến 9. Mỗi bài đọc một con số: nó nói gì khi có mặt một lần, hai lần hay nhiều hơn.

369258147

Chín ô của biểu đồ: 3 6 9 · 2 5 8 · 1 4 7

Biểu đồ của bạn

Xem biểu đồ ngày sinh của bạn

Nhập ngày sinh dương lịch để xem biểu đồ ngày sinh, các mũi tên và con số chủ đạo của bạn.

Tra cứu đủ các chỉ số Nhân số học là gì?

Hỏi đáp về biểu đồ ngày sinh

Biểu đồ ngày sinh là gì?

Là chín ô xếp thành ba hàng — trên cùng 3, 6, 9; giữa 2, 5, 8; dưới cùng 1, 4, 7 — mỗi ô dành cho một con số. Mỗi chữ số trong ngày sinh được ghi vào ô của nó; số 0 không có ô.

Vẽ biểu đồ ngày sinh thế nào?

Viết ngày sinh đủ ngày, tháng, năm rồi ghi từng chữ số vào ô của nó. Ví dụ 12/8/1994 có các chữ số 1, 2, 8, 1, 9, 9, 4: ô 1 có hai số 1, ô 2 có một số 2, ô 4 có một số 4, ô 8 có một số 8, ô 9 có hai số 9; các ô 3, 5, 6, 7 để trống.

Ô trống và ô nhiều số nói lên điều gì?

Mỗi con số mang một nhóm phẩm chất. Ô có số cho thấy phẩm chất ấy sẵn có, càng nhiều số càng đậm; ô trống là phẩm chất cần học thêm. Ba ô thẳng hàng cùng có số hoặc cùng trống tạo thành một mũi tên.

Chủ đề biểu đồ ngày sinh có những bài nào?

Số 1 trong biểu đồ ngày sinh; Số 2 trong biểu đồ ngày sinh; Số 3 trong biểu đồ ngày sinh; Số 4 trong biểu đồ ngày sinh; Số 5 trong biểu đồ ngày sinh; Số 6 trong biểu đồ ngày sinh; Số 7 trong biểu đồ ngày sinh; Số 8 trong biểu đồ ngày sinh; Số 9 trong biểu đồ ngày sinh.

Thấy hữu ích? Gửi trang này cho người thân, bạn bè.

Facebook

Chia sẻ trang này

nhanso.vn Các số trong biểu đồ ngày sinh (9 bài viết) Biểu đồ ngày sinh xếp các chữ số trong ngày sinh của bạn vào chín ô, mỗi ô một con số từ 1 đến 9. Mỗi bài đọc một con số: nó nói gì khi có mặt một lần…