Các ngày lễ trong năm 2033

37 ngày lễ, Tết và kỷ niệm của năm 2033 theo thứ tự: ngày dương, ngày âm, thứ trong tuần. Tết Nguyên Đán rơi vào thứ hai 31/1; người lao động có 11 ngày nghỉ lễ có hưởng lương.

Ngày nghỉ lễ 2033

Theo Bộ luật Lao động 2019 (Điều 112), người lao động được nghỉ làm, hưởng nguyên lương 11 ngày lễ, Tết mỗi năm:

  • Tết Dương lịch: 1 ngày (1/1).
  • Tết Âm lịch: 5 ngày quanh mùng 1 Tết (thứ hai 31/1/2033).
  • Giỗ Tổ Hùng Vương: 1 ngày (10/3 âm lịch).
  • Ngày Giải phóng miền Nam: 1 ngày (30/4).
  • Ngày Quốc tế Lao động: 1 ngày (1/5).
  • Quốc khánh: 2 ngày (2/9 và một ngày liền kề trước hoặc sau).

Ngày nghỉ lễ trùng cuối tuần được nghỉ bù vào ngày làm việc kế tiếp. Lịch nghỉ Tết cụ thể và việc hoán đổi ngày làm việc do cơ quan nhà nước thông báo hằng năm; hãy kiểm tra thông báo chính thức.

Tháng 1/2033

  • 1/1 Thứ bảy

    Tết Dương lịch Nghỉ lễ Dương lịch

    1/12 âm lịch · Ngày nghỉ lễ chính thức.

  • 23/1 Chủ nhật

    Ông Công ông Táo Âm lịch

    23/12 âm lịch · Tiễn Táo quân về trời, thả cá chép.

    Văn khấn

  • 30/1 Chủ nhật

    Giao thừa Âm lịch

    30/12 âm lịch · Ngày 30 tháng Chạp, ngày cuối năm âm lịch; nửa đêm cúng giao thừa ngoài trời và trong nhà.

    Văn khấn

  • 31/1 Thứ hai

    Tết Nguyên Đán (mùng 1 Tết) Nghỉ lễ Âm lịch

    1/1 âm lịch · Ngày đầu năm âm lịch, cả nước nghỉ Tết.

    Văn khấn

Tháng 2/2033

  • 1/2 Thứ ba

    Mùng 2 Tết Âm lịch

    2/1 âm lịch · Theo lệ "mùng 1 Tết cha, mùng 2 Tết mẹ".

    Văn khấn

  • 2/2 Thứ tư

    Mùng 3 Tết Âm lịch

    3/1 âm lịch · Tết thầy; nhiều nhà làm lễ hóa vàng từ chiều mùng 3.

    Văn khấn

  • 3/2 Thứ năm

    Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam Dương lịch

    4/1 âm lịch · Kỷ niệm ngày 3/2/1930.

  • 9/2 Thứ tư

    Vía Thần Tài Âm lịch

    10/1 âm lịch · Người buôn bán cúng Thần Tài cầu may cho cả năm.

    Văn khấn

  • 14/2 Thứ hai

    Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu) Âm lịch

    15/1 âm lịch · "Lễ Phật quanh năm không bằng rằm tháng Giêng".

    Văn khấn

  • 14/2 Thứ hai

    Lễ Tình nhân (Valentine) Dương lịch

    15/1 âm lịch · Ngày của các đôi yêu nhau.

  • 27/2 Chủ nhật

    Ngày Thầy thuốc Việt Nam Dương lịch

    28/1 âm lịch · Tri ân người làm ngành y.

Tháng 3/2033

  • 8/3 Thứ ba

    Ngày Quốc tế Phụ nữ Dương lịch

    8/2 âm lịch · Tặng hoa, tri ân phụ nữ.

  • 26/3 Thứ bảy

    Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh Dương lịch

    26/2 âm lịch · Kỷ niệm ngày 26/3/1931.

Tháng 4/2033

  • 2/4 Thứ bảy

    Tết Hàn Thực Âm lịch

    3/3 âm lịch · Cúng bánh trôi, bánh chay.

    Văn khấn

  • 4/4 Thứ hai

    Tiết Thanh Minh Âm lịch

    5/3 âm lịch · Mùa tảo mộ: con cháu về thăm, sửa sang mộ phần.

  • 9/4 Thứ bảy

    Giỗ Tổ Hùng Vương Nghỉ lễ Âm lịch

    10/3 âm lịch · Ngày nghỉ lễ chính thức, có hưởng lương.

  • 30/4 Thứ bảy

    Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước Nghỉ lễ Dương lịch

    2/4 âm lịch · Ngày nghỉ lễ chính thức.

Tháng 5/2033

  • 1/5 Chủ nhật

    Ngày Quốc tế Lao động Nghỉ lễ Dương lịch

    3/4 âm lịch · Ngày nghỉ lễ chính thức.

  • 8/5 Chủ nhật

    Ngày của Mẹ Dương lịch

    10/4 âm lịch · Chủ nhật thứ hai của tháng Năm.

  • 13/5 Thứ sáu

    Lễ Phật Đản Âm lịch

    15/4 âm lịch · Ngày Đức Phật đản sinh theo Phật giáo Việt Nam.

    Văn khấn

  • 19/5 Thứ năm

    Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh Dương lịch

    21/4 âm lịch · Kỷ niệm ngày 19/5/1890.

Tháng 6/2033

  • 1/6 Thứ tư

    Tết Đoan Ngọ Âm lịch

    5/5 âm lịch · Tết diệt sâu bọ: ăn rượu nếp, trái cây đầu mùa.

    Văn khấn

  • 1/6 Thứ tư

    Ngày Quốc tế Thiếu nhi Dương lịch

    5/5 âm lịch · Ngày của các em nhỏ.

  • 19/6 Chủ nhật

    Ngày của Cha Dương lịch

    23/5 âm lịch · Chủ nhật thứ ba của tháng Sáu.

  • 28/6 Thứ ba

    Ngày Gia đình Việt Nam Dương lịch

    2/6 âm lịch · Tôn vinh giá trị gia đình.

Tháng 7/2033

  • 27/7 Thứ tư

    Ngày Thương binh Liệt sĩ Dương lịch

    2/7 âm lịch · Tri ân người có công với nước.

Tháng 8/2033

  • 9/8 Thứ ba

    Rằm tháng Bảy (Lễ Vu Lan) Âm lịch

    15/7 âm lịch · Báo hiếu cha mẹ, cúng cô hồn, xá tội vong nhân.

    Văn khấn

Tháng 9/2033

  • 2/9 Thứ sáu

    Quốc khánh Nghỉ lễ Dương lịch

    9/8 âm lịch · Nghỉ 2 ngày: 2/9 và một ngày liền kề trước hoặc sau.

  • 8/9 Thứ năm

    Tết Trung Thu Âm lịch

    15/8 âm lịch · Tết thiếu nhi: rước đèn, phá cỗ trông trăng.

    Văn khấn

Tháng 10/2033

  • 10/10 Thứ hai

    Ngày Giải phóng Thủ đô Dương lịch

    18/9 âm lịch · Kỷ niệm ngày 10/10/1954.

  • 20/10 Thứ năm

    Ngày Phụ nữ Việt Nam Dương lịch

    28/9 âm lịch · Kỷ niệm ngày thành lập Hội Liên hiệp Phụ nữ.

  • 31/10 Thứ hai

    Halloween Dương lịch

    9/10 âm lịch · Lễ hội hóa trang, phổ biến ở các thành phố lớn.

Tháng 11/2033

Tháng 12/2033

  • 22/12 Thứ năm

    Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam Dương lịch

    1/11 nhuận âm lịch · Kỷ niệm ngày 22/12/1944.

  • 24/12 Thứ bảy

    Đêm Giáng sinh Dương lịch

    3/11 nhuận âm lịch · Đêm Noel.

  • 25/12 Chủ nhật

    Lễ Giáng sinh (Noel) Dương lịch

    4/11 nhuận âm lịch · Lễ lớn của người theo đạo Công giáo.

Hỏi đáp

Năm 2033 có bao nhiêu ngày nghỉ lễ?

Theo Bộ luật Lao động 2019 (Điều 112), người lao động được nghỉ 11 ngày lễ, Tết có hưởng lương: Tết Dương lịch 1 ngày, Tết Âm lịch 5 ngày, Giỗ Tổ Hùng Vương 1 ngày, 30/4 1 ngày, 1/5 1 ngày, Quốc khánh 2 ngày. Lịch nghỉ cụ thể (ngày nghỉ bù, hoán đổi) theo thông báo chính thức hằng năm.

Tết Nguyên Đán 2033 vào ngày nào?

Mùng 1 Tết là Thứ hai, ngày 31/1/2033 (1/1 âm lịch).

Giỗ Tổ Hùng Vương 2033 là ngày nào?

Mùng 10 tháng 3 âm lịch: Thứ bảy, ngày 9/4/2033 (10/3 âm lịch).

Trung Thu 2033 là ngày nào?

Rằm tháng 8 âm lịch: Thứ năm, ngày 8/9/2033 (15/8 âm lịch).

Rằm tháng Bảy 2033 là ngày nào?

Ngày 15/7 âm lịch: Thứ ba, ngày 9/8/2033 (15/7 âm lịch).

Thấy hữu ích? Gửi trang này cho người thân, bạn bè.

Facebook

Chia sẻ trang này

nhanso.vn Các ngày lễ trong năm 2033: âm lịch, dương lịch, lịch nghỉ lễ Lịch các ngày lễ năm 2033: Tết Nguyên Đán 31/1, Giỗ Tổ, 30/4, 1/5, Quốc khánh, rằm tháng Giêng, Vu Lan, Trung Thu; ngày âm, thứ, ngày nghỉ.