Âm lịch
Lịch âm năm 2124
Lịch âm năm 2124 (Giáp Thân): xem 12 tháng, ngày tốt xấu, can chi từng tháng và lịch từng ngày.
Tháng Một
Âm lịch: tháng 11 – tháng 12
Can chi: Giáp Tý
- 7 tốt
- 16 bình thường
- 8 xấu
Tháng Hai
Âm lịch: tháng 12 – tháng 1
Can chi: Ất Sửu
- 8 tốt
- 14 bình thường
- 7 xấu
Tháng Ba
Âm lịch: tháng 1 – tháng 2
Can chi: Bính Dần
- 9 tốt
- 14 bình thường
- 8 xấu
Tháng Tư
Âm lịch: tháng 2 – tháng 3
Can chi: Đinh Mão
- 11 tốt
- 10 bình thường
- 9 xấu
Tháng Năm
Âm lịch: tháng 3 – tháng 4
Can chi: Mậu Thìn
- 7 tốt
- 17 bình thường
- 7 xấu
Tháng Sáu
Âm lịch: tháng 4 – tháng 5
Can chi: Kỷ Tỵ
- 7 tốt
- 15 bình thường
- 8 xấu
Tháng Bảy
Âm lịch: tháng 5 – tháng 6
Can chi: Canh Ngọ
- 12 tốt
- 8 bình thường
- 11 xấu
Tháng Tám
Âm lịch: tháng 6 – tháng 7
Can chi: Tân Mùi
- 5 tốt
- 19 bình thường
- 7 xấu
Tháng Chín
Âm lịch: tháng 7 – tháng 8
Can chi: Nhâm Thân
- 8 tốt
- 14 bình thường
- 8 xấu
Tháng Mười
Âm lịch: tháng 8 – tháng 9
Can chi: Quý Dậu
- 10 tốt
- 11 bình thường
- 10 xấu
Tháng Mười Một
Âm lịch: tháng 9 – tháng 10
Can chi: Giáp Tuất
- 7 tốt
- 16 bình thường
- 7 xấu
Tháng Mười Hai
Âm lịch: tháng 10 – tháng 11
Can chi: Ất Hợi
- 8 tốt
- 14 bình thường
- 9 xấu
Ngày tốt xấu ở đây tính theo trực, nhị thập bát tú và lục diệu của từng ngày, rồi trừ đi các ngày phạm như tam nương hay nguyệt kỵ. Bấm vào một tháng để xem lịch từng ngày, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.
Năm Giáp Thân (2124) có gì đáng nhớ
- Năm âm lịch
- Giáp Thân — tuổi con khỉ
- Mệnh (nạp âm)
- Tuyền Trung Thủy (nước trong suối), hành Thủy
- Mùng 1 Tết
- Thứ Ba, 15/2/2124
- Giao thừa cuối năm
- Thứ Sáu, 2/2/2125
- Độ dài năm âm
- 354 ngày, 12 tháng
- Tháng nhuận
- Không có
Các ngày lễ âm lịch năm Giáp Thân
| Ngày lễ | Âm lịch | Dương lịch |
|---|---|---|
| Tết Nguyên Đán (mùng 1 Tết) Ngày đầu năm âm lịch, cả nước nghỉ Tết. | 1/1 | 15/2/2124 |
| Mùng 2 Tết Theo lệ "mùng 1 Tết cha, mùng 2 Tết mẹ". | 2/1 | 16/2/2124 |
| Mùng 3 Tết Tết thầy; nhiều nhà làm lễ hóa vàng từ chiều mùng 3. | 3/1 | 17/2/2124 |
| Vía Thần Tài Người buôn bán cúng Thần Tài cầu may cho cả năm. | 10/1 | 24/2/2124 |
| Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu) "Lễ Phật quanh năm không bằng rằm tháng Giêng". | 15/1 | 29/2/2124 |
| Tết Hàn Thực Cúng bánh trôi, bánh chay. | 3/3 | 16/4/2124 |
| Giỗ Tổ Hùng Vương Ngày nghỉ lễ chính thức, có hưởng lương. | 10/3 | 23/4/2124 |
| Lễ Phật Đản Ngày Đức Phật đản sinh theo Phật giáo Việt Nam. | 15/4 | 28/5/2124 |
| Tết Đoan Ngọ Tết diệt sâu bọ: ăn rượu nếp, trái cây đầu mùa. | 5/5 | 16/6/2124 |
| Rằm tháng Bảy (Lễ Vu Lan) Báo hiếu cha mẹ, cúng cô hồn, xá tội vong nhân. | 15/7 | 24/8/2124 |
| Tết Trung Thu Tết thiếu nhi: rước đèn, phá cỗ trông trăng. | 15/8 | 22/9/2124 |
| Tết Hạ Nguyên (rằm tháng Mười) Lễ cơm mới, tạ ơn mùa màng. | 15/10 | 20/11/2124 |
| Ông Công ông Táo Tiễn Táo quân về trời, thả cá chép. | 23/12 | 26/1/2125 |
Hỏi đáp về lịch âm năm 2124
Năm 2124 là năm con gì, mệnh gì?
Năm 2124 là năm Giáp Thân, tuổi con khỉ, mệnh Tuyền Trung Thủy (nước trong suối), hành Thủy. Năm âm lịch Giáp Thân bắt đầu từ mùng 1 Tết (15/2/2124) và kết thúc vào đêm giao thừa 2/2/2125.
Tết Nguyên Đán 2124 vào ngày nào dương lịch?
Mùng 1 Tết năm Giáp Thân rơi vào Thứ Ba, 15/2/2124. Mùng 2 là 16/2/2124, mùng 3 là 17/2/2124. Đêm giao thừa đón năm Giáp Thân là đêm 14/2/2124.
Năm Giáp Thân (2124) có tháng nhuận không?
Không. Năm Giáp Thân có 12 tháng âm lịch, dài 354 ngày. Năm nhuận gần nhất sau đó là năm 2126, nhuận tháng 4.
Rằm tháng Bảy và Tết Trung Thu 2124 vào ngày nào?
Rằm tháng Bảy (lễ Vu Lan) năm Giáp Thân là Thứ Năm, 24/8/2124. Tết Trung Thu (rằm tháng Tám) là Thứ Sáu, 22/9/2124. Tết Đoan Ngọ (5/5 âm lịch) là Thứ Sáu, 16/6/2124.
Năm 2124 có bao nhiêu ngày tốt?
Trong năm dương lịch 2124 có 99 ngày tốt, 168 ngày bình thường và 99 ngày xấu, tính theo trực, nhị thập bát tú và lục diệu rồi trừ các ngày phạm như tam nương, nguyệt kỵ. Tháng 7 có nhiều ngày tốt nhất (12 ngày). Việc lớn như cưới hỏi, động thổ nên xem thêm tuổi của người làm.