Ngày tốt xuất hành tháng 11 năm 2024

Tháng 11/2024 có 5 ngày hoàng đạo tốt để xuất hành, đi xa: 2/11, 6/11, 9/11, 19/11, 21/11, thêm 3 ngày khá (trực hợp, không phạm ngày kỵ, nhưng hắc đạo hoặc gặp sao kỵ việc này).

Lọc theo tuổi

Năm sinh âm lịch. Sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, thì nhập năm trước.

T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN 11/10 22 33 44 55 66 77 88 99 1010 1111 1212 1313 1414 1515 1616 1717 1818 1919 2020 2121 2222 2323 2424 2525 2626 2727 2828 2929 3030

Rất tốtTốtKháHôm nay

Ngày hoàng đạo hợp xuất hành, đi xa tháng 11/2024

  1. 2 Th 11

    Thứ Bảy, 2/11/2024 Tốt

    2/10 âm lịch · ngày Canh Ngọ · Thanh Long hoàng đạo · trực Thành · sao Vị (kiết tú)

    Giờ tốt: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)

    Hướng: Hỷ thần Tây Bắc, Tài thần Tây Nam

  2. 6 Th 11

    Thứ Tư, 6/11/2024 Tốt

    6/10 âm lịch · ngày Giáp Tuất · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Kiến · sao Sâm (kiết tú)

    Giờ tốt: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

    Hướng: Hỷ thần Đông Bắc, Tài thần Đông Nam

  3. 9 Th 11

    Thứ Bảy, 9/11/2024 Tốt

    9/10 âm lịch · ngày Đinh Sửu · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Mãn · sao Liễu

    Giờ tốt: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)

    Hướng: Hỷ thần Chính Nam, Tài thần Chính Đông

  4. 19 Th 11

    Thứ Ba, 19/11/2024 Rất tốt

    19/10 âm lịch · ngày Đinh Hợi · Kim Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Vĩ (kiết tú)

    Giờ tốt: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)

    Hướng: Hỷ thần Chính Nam, Tài thần Chính Đông

  5. 21 Th 11

    Thứ Năm, 21/11/2024 Rất tốt

    21/10 âm lịch · ngày Kỷ Sửu · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Mãn · sao Đẩu (kiết tú)

    Giờ tốt: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)

    Hướng: Hỷ thần Đông Bắc, Tài thần Chính Nam

Ngày khá, dùng được khi cần

Trực hợp việc, không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ, nhưng là ngày hắc đạo hoặc gặp sao kỵ việc này. Nếu phải làm vào những ngày này, chọn giờ hoàng đạo.

  1. 4 Th 11

    Thứ Hai, 4/11/2024 Khá

    4/10 âm lịch · ngày Nhâm Thân · Thiên Hình hắc đạo · trực Khai · sao Tất (kiết tú)

    Giờ tốt: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)

    Hướng: Hỷ thần Chính Nam, Tài thần Chính Tây

  2. 17 Th 11

    Chủ Nhật, 17/11/2024 Khá

    17/10 âm lịch · ngày Ất Dậu · Chu Tước hắc đạo · trực Khai · sao Phòng (kiết tú)

    Giờ tốt: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)

    Hướng: Hỷ thần Tây Bắc, Tài thần Đông Nam

  3. 29 Th 11

    Thứ Sáu, 29/11/2024 Khá

    29/10 âm lịch · ngày Đinh Dậu · Chu Tước hắc đạo · trực Khai · sao Lâu (kiết tú)

    Giờ tốt: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)

    Hướng: Hỷ thần Chính Nam, Tài thần Chính Đông

Chọn ngày xuất hành, đi xa thế nào?

  • Ngày hoàng đạo: một trong sáu ngày Thanh Long, Minh Đường, Kim Quỹ, Kim Đường, Ngọc Đường, Tư Mệnh.
  • Trực hợp việc: Kiến, Mãn, Thành, Khai.
  • Không phạm Tam nương (3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch), Nguyệt kỵ (5, 14, 23) và Dương Công kỵ nhật.
  • Sao nhị thập bát tú: loại sáu sao hung với mọi việc lớn (Cang, Hư, Chủy, Tinh, Khuê, Quỷ), các sao kỵ riêng việc này (Đê, Nguy, Mão) chỉ xếp hạng khá; kiết tú kèm lục diệu tốt thì lên hạng rất tốt.
  • Bành tổ: ngày Tỵ không nên đi xa, xuất hành.
  • Tránh ngày xung với tuổi người đứng ra làm; nhập năm sinh ở trên để đánh dấu.

Lưu ý

  • Xuất hành theo hướng Hỷ thần để gặp may, theo hướng Tài thần để cầu tài lộc.
  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23) có câu "đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn", nên đã loại khỏi danh sách.

Hỏi đáp

Tháng 11 năm 2024 có những ngày nào tốt để xuất hành, đi xa?

Có 5 ngày: Thứ Bảy 2/11 (tốt, 2/10 âm lịch); Thứ Tư 6/11 (tốt, 6/10 âm lịch); Thứ Bảy 9/11 (tốt, 9/10 âm lịch); Thứ Ba 19/11 (rất tốt, 19/10 âm lịch); Thứ Năm 21/11 (rất tốt, 21/10 âm lịch).

Chọn ngày xuất hành, đi xa dựa vào đâu?

Ngày được chọn phải có trực Kiến, Mãn, Thành, Khai, không rơi vào Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ, và không gặp sao kỵ xuất hành, đi xa trong nhị thập bát tú. Ngày hoàng đạo xếp trên ngày hắc đạo; sao tốt và lục diệu tốt nâng lên hạng rất tốt.

Ngày xung tuổi là gì?

Là ngày có địa chi đối xung với chi năm sinh của bạn (Tý và Ngọ, Sửu và Mùi, Dần và Thân, Mão và Dậu, Thìn và Tuất, Tỵ và Hợi). Việc lớn nên tránh ngày xung tuổi người đứng ra làm; nhập năm sinh ở đầu danh sách để tự đánh dấu.

Nên làm vào giờ nào trong ngày?

Chọn một trong sáu giờ hoàng đạo của ngày, ghi ở từng dòng. Giờ tính theo canh giờ: giờ Tý từ 23 giờ đến 1 giờ, giờ Sửu từ 1 đến 3 giờ, và cứ thế mỗi canh hai tiếng.

Thấy hữu ích? Gửi trang này cho người thân, bạn bè.

Facebook

Chia sẻ trang này

nhanso.vn Ngày tốt xuất hành tháng 11 năm 2024: 5 ngày đẹp, giờ hoàng đạo Ngày tốt xuất hành tháng 11/2024: 2/11, 6/11, 9/11, 19/11, 21/11 và 3 ngày khá. Ngày hoàng đạo, trực, sao, giờ tốt từng ngày; lọc ngày xung tuổi.