Ngày tốt xuất hành tháng 3 năm 2029

Tháng 3/2029 có 1 ngày hoàng đạo tốt để xuất hành, đi xa: 26/3, thêm 7 ngày khá (trực hợp, không phạm ngày kỵ, nhưng hắc đạo hoặc gặp sao kỵ việc này).

Lọc theo tuổi

Năm sinh âm lịch. Sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, thì nhập năm trước.

T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN 117 218 319 420 521 622 723 824 925 1026 1127 1228 1329 1430 151/2 162 173 184 195 206 217 228 239 2410 2511 2612 2713 2814 2915 3016 3117

Rất tốtTốtKháHôm nay

Ngày hoàng đạo hợp xuất hành, đi xa tháng 3/2029

  1. 26 Th 3

    Thứ Hai, 26/3/2029 Tốt

    12/2 âm lịch · ngày Ất Mão · Minh Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Trương (kiết tú)

    Giờ tốt: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)

    Hướng: Hỷ thần Tây Bắc, Tài thần Đông Nam

Ngày khá, dùng được khi cần

Trực hợp việc, không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ, nhưng là ngày hắc đạo hoặc gặp sao kỵ việc này. Nếu phải làm vào những ngày này, chọn giờ hoàng đạo.

  1. 1 Th 3

    Thứ Năm, 1/3/2029 Khá

    17/1 âm lịch · ngày Canh Dần · Thiên Hình hắc đạo · trực Kiến · sao Giác (kiết tú)

    Giờ tốt: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)

    Hướng: Hỷ thần Tây Bắc, Tài thần Tây Nam

  2. 3 Th 3

    Thứ Bảy, 3/3/2029 Khá

    19/1 âm lịch · ngày Nhâm Thìn · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Mãn · sao Đê (kỵ xuất hành)

    Giờ tốt: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

    Hướng: Hỷ thần Chính Nam, Tài thần Chính Tây

  3. 10 Th 3

    Thứ Bảy, 10/3/2029 Khá

    26/1 âm lịch · ngày Kỷ Hợi · Câu Trần hắc đạo · trực Thành · sao Nữ

    Giờ tốt: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)

    Hướng: Hỷ thần Đông Bắc, Tài thần Chính Nam

  4. 12 Th 3

    Thứ Hai, 12/3/2029 Khá

    28/1 âm lịch · ngày Tân Sửu · Minh Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Nguy (kỵ xuất hành)

    Giờ tốt: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)

    Hướng: Hỷ thần Tây Nam, Tài thần Tây Nam

  5. 14 Th 3

    Thứ Tư, 14/3/2029 Khá

    30/1 âm lịch · ngày Quý Mão · Chu Tước hắc đạo · trực Kiến · sao Bích (kiết tú)

    Giờ tốt: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)

    Hướng: Hỷ thần Đông Nam, Tài thần Chính Tây

  6. 22 Th 3

    Thứ Năm, 22/3/2029 Khá

    8/2 âm lịch · ngày Tân Hợi · Huyền Vũ hắc đạo · trực Thành · sao Tỉnh (kiết tú)

    Giờ tốt: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)

    Hướng: Hỷ thần Tây Nam, Tài thần Tây Nam

  7. 24 Th 3

    Thứ Bảy, 24/3/2029 Khá

    10/2 âm lịch · ngày Quý Sửu · Câu Trần hắc đạo · trực Khai · sao Liễu

    Giờ tốt: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)

    Hướng: Hỷ thần Đông Nam, Tài thần Chính Tây

Chọn ngày xuất hành, đi xa thế nào?

  • Ngày hoàng đạo: một trong sáu ngày Thanh Long, Minh Đường, Kim Quỹ, Kim Đường, Ngọc Đường, Tư Mệnh.
  • Trực hợp việc: Kiến, Mãn, Thành, Khai.
  • Không phạm Tam nương (3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch), Nguyệt kỵ (5, 14, 23) và Dương Công kỵ nhật.
  • Sao nhị thập bát tú: loại sáu sao hung với mọi việc lớn (Cang, Hư, Chủy, Tinh, Khuê, Quỷ), các sao kỵ riêng việc này (Đê, Nguy, Mão) chỉ xếp hạng khá; kiết tú kèm lục diệu tốt thì lên hạng rất tốt.
  • Bành tổ: ngày Tỵ không nên đi xa, xuất hành.
  • Tránh ngày xung với tuổi người đứng ra làm; nhập năm sinh ở trên để đánh dấu.

Lưu ý

  • Xuất hành theo hướng Hỷ thần để gặp may, theo hướng Tài thần để cầu tài lộc.
  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23) có câu "đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn", nên đã loại khỏi danh sách.

Hỏi đáp

Tháng 3 năm 2029 có những ngày nào tốt để xuất hành, đi xa?

Có 1 ngày: Thứ Hai 26/3 (tốt, 12/2 âm lịch).

Chọn ngày xuất hành, đi xa dựa vào đâu?

Ngày được chọn phải có trực Kiến, Mãn, Thành, Khai, không rơi vào Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ, và không gặp sao kỵ xuất hành, đi xa trong nhị thập bát tú. Ngày hoàng đạo xếp trên ngày hắc đạo; sao tốt và lục diệu tốt nâng lên hạng rất tốt.

Ngày xung tuổi là gì?

Là ngày có địa chi đối xung với chi năm sinh của bạn (Tý và Ngọ, Sửu và Mùi, Dần và Thân, Mão và Dậu, Thìn và Tuất, Tỵ và Hợi). Việc lớn nên tránh ngày xung tuổi người đứng ra làm; nhập năm sinh ở đầu danh sách để tự đánh dấu.

Nên làm vào giờ nào trong ngày?

Chọn một trong sáu giờ hoàng đạo của ngày, ghi ở từng dòng. Giờ tính theo canh giờ: giờ Tý từ 23 giờ đến 1 giờ, giờ Sửu từ 1 đến 3 giờ, và cứ thế mỗi canh hai tiếng.

Thấy hữu ích? Gửi trang này cho người thân, bạn bè.

Facebook

Chia sẻ trang này

nhanso.vn Ngày tốt xuất hành tháng 3 năm 2029: 1 ngày đẹp, giờ hoàng đạo Ngày tốt xuất hành tháng 3/2029: 26/3 và 7 ngày khá. Ngày hoàng đạo, trực, sao, giờ tốt từng ngày; lọc ngày xung tuổi.