Âm lịch
Lịch âm năm 2048
Lịch âm năm 2048 (Mậu Thìn): xem 12 tháng, ngày tốt xấu, can chi từng tháng và lịch từng ngày.
Tháng Một
Âm lịch: tháng 11 – tháng 12
Can chi: Nhâm Tý
- 7 tốt
- 16 bình thường
- 8 xấu
Tháng Hai
Âm lịch: tháng 12 – tháng 1
Can chi: Quý Sửu
- 7 tốt
- 13 bình thường
- 9 xấu
Tháng Ba
Âm lịch: tháng 1 – tháng 2
Can chi: Giáp Dần
- 9 tốt
- 13 bình thường
- 9 xấu
Tháng Tư
Âm lịch: tháng 2 – tháng 3
Can chi: Ất Mão
- 8 tốt
- 12 bình thường
- 10 xấu
Tháng Năm
Âm lịch: tháng 3 – tháng 4
Can chi: Bính Thìn
- 7 tốt
- 16 bình thường
- 8 xấu
Tháng Sáu
Âm lịch: tháng 4 – tháng 5
Can chi: Đinh Tỵ
- 10 tốt
- 11 bình thường
- 9 xấu
Tháng Bảy
Âm lịch: tháng 5 – tháng 6
Can chi: Mậu Ngọ
- 10 tốt
- 9 bình thường
- 12 xấu
Tháng Tám
Âm lịch: tháng 6 – tháng 7
Can chi: Kỷ Mùi
- 6 tốt
- 18 bình thường
- 7 xấu
Tháng Chín
Âm lịch: tháng 7 – tháng 8
Can chi: Canh Thân
- 7 tốt
- 15 bình thường
- 8 xấu
Tháng Mười
Âm lịch: tháng 8 – tháng 9
Can chi: Tân Dậu
- 10 tốt
- 13 bình thường
- 8 xấu
Tháng Mười Một
Âm lịch: tháng 9 – tháng 10
Can chi: Nhâm Tuất
- 5 tốt
- 19 bình thường
- 6 xấu
Tháng Mười Hai
Âm lịch: tháng 10 – tháng 11
Can chi: Quý Hợi
- 7 tốt
- 15 bình thường
- 9 xấu
Ngày tốt xấu ở đây tính theo trực, nhị thập bát tú và lục diệu của từng ngày, rồi trừ đi các ngày phạm như tam nương hay nguyệt kỵ. Bấm vào một tháng để xem lịch từng ngày, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.
Năm Mậu Thìn (2048) có gì đáng nhớ
- Năm âm lịch
- Mậu Thìn — tuổi con rồng
- Mệnh (nạp âm)
- Đại Lâm Mộc (cây rừng lớn), hành Mộc
- Mùng 1 Tết
- Thứ Sáu, 14/2/2048
- Giao thừa cuối năm
- Thứ Hai, 1/2/2049
- Độ dài năm âm
- 354 ngày, 12 tháng
- Tháng nhuận
- Không có
Các ngày lễ âm lịch năm Mậu Thìn
| Ngày lễ | Âm lịch | Dương lịch |
|---|---|---|
| Tết Nguyên Đán (mùng 1 Tết) Ngày đầu năm âm lịch, cả nước nghỉ Tết. | 1/1 | 14/2/2048 |
| Mùng 2 Tết Theo lệ "mùng 1 Tết cha, mùng 2 Tết mẹ". | 2/1 | 15/2/2048 |
| Mùng 3 Tết Tết thầy; nhiều nhà làm lễ hóa vàng từ chiều mùng 3. | 3/1 | 16/2/2048 |
| Vía Thần Tài Người buôn bán cúng Thần Tài cầu may cho cả năm. | 10/1 | 23/2/2048 |
| Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu) "Lễ Phật quanh năm không bằng rằm tháng Giêng". | 15/1 | 28/2/2048 |
| Tết Hàn Thực Cúng bánh trôi, bánh chay. | 3/3 | 15/4/2048 |
| Giỗ Tổ Hùng Vương Ngày nghỉ lễ chính thức, có hưởng lương. | 10/3 | 22/4/2048 |
| Lễ Phật Đản Ngày Đức Phật đản sinh theo Phật giáo Việt Nam. | 15/4 | 27/5/2048 |
| Tết Đoan Ngọ Tết diệt sâu bọ: ăn rượu nếp, trái cây đầu mùa. | 5/5 | 15/6/2048 |
| Rằm tháng Bảy (Lễ Vu Lan) Báo hiếu cha mẹ, cúng cô hồn, xá tội vong nhân. | 15/7 | 24/8/2048 |
| Tết Trung Thu Tết thiếu nhi: rước đèn, phá cỗ trông trăng. | 15/8 | 22/9/2048 |
| Tết Hạ Nguyên (rằm tháng Mười) Lễ cơm mới, tạ ơn mùa màng. | 15/10 | 20/11/2048 |
| Ông Công ông Táo Tiễn Táo quân về trời, thả cá chép. | 23/12 | 26/1/2049 |
Hỏi đáp về lịch âm năm 2048
Năm 2048 là năm con gì, mệnh gì?
Năm 2048 là năm Mậu Thìn, tuổi con rồng, mệnh Đại Lâm Mộc (cây rừng lớn), hành Mộc. Năm âm lịch Mậu Thìn bắt đầu từ mùng 1 Tết (14/2/2048) và kết thúc vào đêm giao thừa 1/2/2049.
Tết Nguyên Đán 2048 vào ngày nào dương lịch?
Mùng 1 Tết năm Mậu Thìn rơi vào Thứ Sáu, 14/2/2048. Mùng 2 là 15/2/2048, mùng 3 là 16/2/2048. Đêm giao thừa đón năm Mậu Thìn là đêm 13/2/2048.
Năm Mậu Thìn (2048) có tháng nhuận không?
Không. Năm Mậu Thìn có 12 tháng âm lịch, dài 354 ngày. Năm nhuận gần nhất sau đó là năm 2050, nhuận tháng 3.
Rằm tháng Bảy và Tết Trung Thu 2048 vào ngày nào?
Rằm tháng Bảy (lễ Vu Lan) năm Mậu Thìn là Thứ Hai, 24/8/2048. Tết Trung Thu (rằm tháng Tám) là Thứ Ba, 22/9/2048. Tết Đoan Ngọ (5/5 âm lịch) là Thứ Hai, 15/6/2048.
Năm 2048 có bao nhiêu ngày tốt?
Trong năm dương lịch 2048 có 93 ngày tốt, 170 ngày bình thường và 103 ngày xấu, tính theo trực, nhị thập bát tú và lục diệu rồi trừ các ngày phạm như tam nương, nguyệt kỵ. Tháng 6 có nhiều ngày tốt nhất (10 ngày). Việc lớn như cưới hỏi, động thổ nên xem thêm tuổi của người làm.