Âm lịch

Lịch âm năm 2049

Lịch âm năm 2049 (Kỷ Tỵ): xem 12 tháng, ngày tốt xấu, can chi từng tháng và lịch từng ngày.

Năm âm lịch Kỷ Tỵ
Tháng nhuận Không có
Ngày tốt 90
Ngày xấu 106

Ngày tốt xấu ở đây tính theo trực, nhị thập bát tú và lục diệu của từng ngày, rồi trừ đi các ngày phạm như tam nương hay nguyệt kỵ. Bấm vào một tháng để xem lịch từng ngày, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.

Xem lịch âm hôm nay Đổi ngày âm dương

Năm Kỷ Tỵ (2049) có gì đáng nhớ

Năm âm lịch
Kỷ Tỵ — tuổi con rắn
Mệnh (nạp âm)
Đại Lâm Mộc (cây rừng lớn), hành Mộc
Mùng 1 Tết
Thứ Ba, 2/2/2049
Giao thừa cuối năm
Thứ Bảy, 22/1/2050
Độ dài năm âm
355 ngày, 12 tháng
Tháng nhuận
Không có

Các ngày lễ âm lịch năm Kỷ Tỵ

Ngày lễÂm lịchDương lịch
Tết Nguyên Đán (mùng 1 Tết) Ngày đầu năm âm lịch, cả nước nghỉ Tết. 1/1 2/2/2049
Mùng 2 Tết Theo lệ "mùng 1 Tết cha, mùng 2 Tết mẹ". 2/1 3/2/2049
Mùng 3 Tết Tết thầy; nhiều nhà làm lễ hóa vàng từ chiều mùng 3. 3/1 4/2/2049
Vía Thần Tài Người buôn bán cúng Thần Tài cầu may cho cả năm. 10/1 11/2/2049
Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu) "Lễ Phật quanh năm không bằng rằm tháng Giêng". 15/1 16/2/2049
Tết Hàn Thực Cúng bánh trôi, bánh chay. 3/3 4/4/2049
Giỗ Tổ Hùng Vương Ngày nghỉ lễ chính thức, có hưởng lương. 10/3 11/4/2049
Lễ Phật Đản Ngày Đức Phật đản sinh theo Phật giáo Việt Nam. 15/4 16/5/2049
Tết Đoan Ngọ Tết diệt sâu bọ: ăn rượu nếp, trái cây đầu mùa. 5/5 4/6/2049
Rằm tháng Bảy (Lễ Vu Lan) Báo hiếu cha mẹ, cúng cô hồn, xá tội vong nhân. 15/7 13/8/2049
Tết Trung Thu Tết thiếu nhi: rước đèn, phá cỗ trông trăng. 15/8 11/9/2049
Tết Hạ Nguyên (rằm tháng Mười) Lễ cơm mới, tạ ơn mùa màng. 15/10 9/11/2049
Ông Công ông Táo Tiễn Táo quân về trời, thả cá chép. 23/12 16/1/2050

Tuổi làm nhà năm 2049

Hỏi đáp về lịch âm năm 2049

Năm 2049 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 2049 là năm Kỷ Tỵ, tuổi con rắn, mệnh Đại Lâm Mộc (cây rừng lớn), hành Mộc. Năm âm lịch Kỷ Tỵ bắt đầu từ mùng 1 Tết (2/2/2049) và kết thúc vào đêm giao thừa 22/1/2050.

Tết Nguyên Đán 2049 vào ngày nào dương lịch?

Mùng 1 Tết năm Kỷ Tỵ rơi vào Thứ Ba, 2/2/2049. Mùng 2 là 3/2/2049, mùng 3 là 4/2/2049. Đêm giao thừa đón năm Kỷ Tỵ là đêm 1/2/2049.

Năm Kỷ Tỵ (2049) có tháng nhuận không?

Không. Năm Kỷ Tỵ có 12 tháng âm lịch, dài 355 ngày. Năm nhuận gần nhất sau đó là năm 2050, nhuận tháng 3.

Rằm tháng Bảy và Tết Trung Thu 2049 vào ngày nào?

Rằm tháng Bảy (lễ Vu Lan) năm Kỷ Tỵ là Thứ Sáu, 13/8/2049. Tết Trung Thu (rằm tháng Tám) là Thứ Bảy, 11/9/2049. Tết Đoan Ngọ (5/5 âm lịch) là Thứ Sáu, 4/6/2049.

Năm 2049 có bao nhiêu ngày tốt?

Trong năm dương lịch 2049 có 90 ngày tốt, 169 ngày bình thường và 106 ngày xấu, tính theo trực, nhị thập bát tú và lục diệu rồi trừ các ngày phạm như tam nương, nguyệt kỵ. Tháng 1 có nhiều ngày tốt nhất (10 ngày). Việc lớn như cưới hỏi, động thổ nên xem thêm tuổi của người làm.

Thấy hữu ích? Gửi trang này cho người thân, bạn bè.

Facebook

Chia sẻ trang này

nhanso.vn Lịch âm năm 2049 - lịch vạn niên 2049 Lịch âm năm 2049 (Kỷ Tỵ): xem 12 tháng, ngày tốt xấu, can chi từng tháng và lịch từng ngày.