Âm lịch

Lịch âm ngày 11/8/2026

Ngày 11/8/2026 nhằm ngày 29 tháng 6 âm lịch, ngày Đinh Tỵ tháng Ất Mùi năm Bính Ngọ. Tiết khí Lập thu. Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.

Thứ Ba 29 Tháng 6 · Bính Ngọ

Trăng mới · sáng 3%

Dương lịch

11 tháng 8, 2026

Ngày tốt
Ngày
Đinh Tỵ
Tháng
Ất Mùi
Tiết khí
Lập thu
Nạp âm
Sa Trung Thổ
Hoàng đạo
Ngọc Đường
Trực
Thu
Giờ hoàng đạo
  • Sửu1-3
  • Thìn7-9
  • Ngọ11-13
  • Mùi13-15
  • Tuất19-21
  • Hợi21-23

Sắp tới

Mùng 1, ngày rằm và lễ Tết

  1. Mùng 1 tháng Chín Thứ Bảy, 10/10/2026 Còn 3 ngày Văn khấn, lễ vật
  2. Rằm tháng Chín Thứ Bảy, 24/10/2026 Còn 17 ngày Văn khấn, lễ vật
  3. Mùng 1 tháng Mười Thứ Hai, 9/11/2026 Còn 33 ngày Văn khấn, lễ vật
  4. Ông Công ông Táo Thứ Bảy, 30/1/2027 Còn 115 ngày Văn khấn, lễ vật

Nhắc tôi mùng 1, ngày rằm và lễ Tết

Lịch nhắc lúc 7 giờ tối hôm trước để kịp chuẩn bị lễ, mâm cơm chay. Có đủ Tết Nguyên Đán, Rằm tháng Giêng, Giỗ Tổ, Vu Lan, Trung Thu, ông Công ông Táo.

Hai nút đầu là đăng ký: lịch tự cập nhật mỗi ngày, không cần tải lại. Muốn gỡ thì xóa lịch đó trong ứng dụng.

Xem ngày tốt xấu 11/8/2026

Ngọc Đường hoàng đạo Nhà ngọc, chủ về văn chương. Hợp khai trương, nhập học, ký kết. Ngày Ngọc Đường

Hợp để: không hợp việc lớn (cưới hỏi, động thổ, nhập trạch, khai trương, xuất hành, ký kết, mua xe). Xem ngày tốt theo việc

Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo

Mười hai canh giờ quanh một vòng ngày, bắt đầu từ giờ Tý lúc nửa đêm. Sáu khung xanh là giờ tốt, sáu khung đỏ là giờ xấu, tính theo chi của ngày Tỵ.

Tý Sửu Dần Mão Thìn Tỵ Ngọ Mùi Thân Dậu Tuất Hợi Ngày Tỵ
  • Tý 23:00-00:59 Hắc đạo
  • Sửu 01:00-02:59 Hoàng đạo
  • Dần 03:00-04:59 Hắc đạo
  • Mão 05:00-06:59 Hắc đạo
  • Thìn 07:00-08:59 Hoàng đạo
  • Tỵ 09:00-10:59 Hắc đạo
  • Ngọ 11:00-12:59 Hoàng đạo
  • Mùi 13:00-14:59 Hoàng đạo
  • Thân 15:00-16:59 Hắc đạo
  • Dậu 17:00-18:59 Hắc đạo
  • Tuất 19:00-20:59 Hoàng đạo
  • Hợi 21:00-22:59 Hoàng đạo

Thập nhị trực — trực Thu

Trực tốt

Ngày thu về. Hợp với thu tiền, nhập kho, mua vào. Kiêng an táng, xuất hành xa.

Trực được tính từ chi của ngày so với chi của tháng tiết khí, nên nó đổi theo tiết chứ không theo tháng âm.

Trực Thu nên làm gì

Nhị thập bát tú — sao Chủy

Hung tú

Hung tú. Kiêng mọi việc; dễ sinh tai nạn và mất mát.

Tướng tinh: Khỉ. Hai mươi tám sao chạy vòng không đứt, mỗi ngày một sao.

Sao Chủy tốt xấu ra sao

Khổng Minh lục diệu — Tiểu Cát

Ngày tốt

Ngày tốt. Hợp với mọi việc vừa phải, đi xa thuận lợi, cầu tài có lợi nhỏ.

Vòng sáu ngày, tính theo ngày và tháng âm lịch.

Ngày Tiểu Cát là gì

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

  • Giờ Tý, Ngọ 23h–1h, 11h–13h Tiểu Cát Rất tốt: ra đường gặp may, buôn bán có lời, người đi sắp về.
  • Giờ Sửu, Mùi 1h–3h, 13h–15h Không Vong Còn gọi Tuyệt Lộ. Cầu tài không lợi, việc dễ trái ý hoặc hao mất; tránh xuất hành.
  • Giờ Dần, Thân 3h–5h, 15h–17h Đại An Mọi việc yên ổn, đi xa bình an. Cầu tài nên đi về hướng Tây Nam.
  • Giờ Mão, Dậu 5h–7h, 17h–19h Lưu Niên Việc dễ dây dưa, khó thành; người đi chưa về. Nên hoãn việc gấp.
  • Giờ Thìn, Tuất 7h–9h, 19h–21h Tốc Hỷ Tin vui đến nhanh. Cầu tài, cầu lộc nên đi về hướng Nam; gặp người trên thuận lợi.
  • Giờ Tỵ, Hợi 9h–11h, 21h–23h Xích Khẩu Dễ cãi vã, thị phi. Giữ lời nói, hoãn việc cần thương lượng.

Sáu trạng thái nối tiếp từ Khổng Minh lục diệu của ngày, mỗi cặp canh giờ một trạng thái. Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt để ra khỏi nhà.

Ngũ hành ngày

Ngày Đinh Tỵ, nạp âm Sa Trung Thổ (đất trong cát).

Nạp âm của ngày chạy trên cùng vòng sáu mươi với nạp âm của năm sinh, nên có thể đem so với nạp âm tuổi của bạn để xem sinh khắc.

Hướng xuất hành

Bắc ĐB Đông ĐN Nam TN Tây TB
  • Hỷ thầnChính Nam
  • Tài thầnChính Đông

Hai hướng này đổi theo can của ngày Đinh.

Bành tổ bách kỵ

  • Đinh: không nên cạo tóc, cắt tóc.
  • Tỵ: không nên đi xa, xuất hành.

Một điều kiêng theo can, một điều kiêng theo chi của ngày.

Tổng hợp

Ngày tốt

Đây là tổng hợp của bốn hệ: hoàng đạo hay hắc đạo, trực, sao và lục diệu, trừ đi các ngày kỵ, chứ không phải một phán đoán riêng. Các hệ vốn không phải lúc nào cũng nói giống nhau, nên khi chúng lệch nhau thì ngày được xếp là bình thường.

Hỏi đáp về ngày 11/8/2026

Ngày 11/8/2026 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, 11/8/2026 dương lịch là ngày 29 tháng Sáu năm Bính Ngọ âm lịch: ngày Đinh Tỵ, tháng Ất Mùi, tiết Lập thu.

Ngày 11/8/2026 là ngày tốt hay xấu?

Ngày tốt. Trực Thu: Ngày thu về. Hợp với thu tiền, nhập kho, mua vào. Kiêng an táng, xuất hành xa. Sao Chủy (khỉ): Hung tú. Kiêng mọi việc; dễ sinh tai nạn và mất mát. Lục diệu Tiểu Cát: Ngày tốt. Hợp với mọi việc vừa phải, đi xa thuận lợi, cầu tài có lợi nhỏ. Thần trực nhật Ngọc Đường: Nhà ngọc, chủ về văn chương. Hợp khai trương, nhập học, ký kết.

Giờ hoàng đạo ngày 11/8/2026 là giờ nào?

Giờ tốt: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Giờ nên tránh: Tý (23:00-00:59), Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).

Ngày 11/8/2026 xuất hành hướng nào?

Hướng Hỷ thần (cầu may, gặp gỡ) là Chính Nam; hướng Tài thần (cầu tài lộc) là Chính Đông. Nên khởi hành vào một giờ hoàng đạo.

Ngày 11/8/2026 kiêng làm gì?

Đinh: không nên cạo tóc, cắt tóc. Tỵ: không nên đi xa, xuất hành.

Đổi ngày âm dương

Đổi qua lại giữa ngày dương và ngày âm, kèm can chi của kết quả.

Mở công cụ đổi ngày

Âm lịch Việt Nam được tính thế nào?

Thực ra là âm dương lịch

Cái ta quen gọi là âm lịch không phải lịch thuần mặt trăng. Tháng thì bám theo tuần trăng - mùng một luôn rơi vào ngày trăng mới - nhưng cứ vài năm lại chèn thêm một tháng nhuận để năm âm không trôi khỏi mùa. Lịch Hồi giáo mới là âm lịch thuần túy, và vì thế Tết của họ trượt dần qua mọi mùa trong năm.

Không có tháng nhuận thì mỗi năm âm ngắn hơn năm dương khoảng 11 ngày, và chỉ sau vài chục năm là Tết sẽ rơi vào giữa hè.

Múi giờ quyết định ngày

Ngày trăng mới và các điểm tiết khí được tính cho UTC+7, tức giờ Việt Nam, chứ không phải UTC+8 như lịch Trung Quốc. Phần lớn thời gian hai lịch trùng nhau, nhưng khi một điểm trăng mới rơi vào khoảng giữa hai múi giờ thì mùng một lệch nhau một ngày.

Đó là lý do đôi khi Tết Nguyên đán của Việt Nam không cùng ngày với Xuân tiết của Trung Quốc - không phải do tính sai, mà do tính cho đúng chỗ mình đứng.

Tháng nhuận nằm ở đâu

Tháng 11 âm lịch luôn là tháng chứa đông chí. Nếu khoảng giữa hai tháng 11 liên tiếp có tới mười ba tuần trăng thì năm đó có nhuận, và tháng nhuận là tháng đầu tiên không chứa điểm "trung khí" nào. Tháng nhuận mang số của tháng liền trước nó, nên mới có tháng 4 và tháng 4 nhuận trong cùng một năm.

Đọc phần ngày tốt xấu đến đâu là vừa

Trực, sao, lục diệu và các ngày kỵ là bốn hệ riêng biệt, ra đời ở những thời điểm khác nhau và không được thiết kế để khớp với nhau. Một ngày hoàn toàn có thể tốt theo hệ này và xấu theo hệ kia; khi ấy trang này xếp là ngày bình thường thay vì chọn bừa một bên.

Đây là một lớp tham khảo văn hóa, hữu ích khi bạn cần một cái mốc để quyết định, chứ không phải dự báo. Việc quan trọng vẫn nên chọn theo điều kiện thực tế trước đã.

Thấy hữu ích? Gửi trang này cho người thân, bạn bè.

Facebook

Chia sẻ trang này

nhanso.vn Lịch âm ngày 11/8/2026 - ngày 29 tháng 6 âm lịch Ngày 11/8/2026 nhằm ngày 29 tháng 6 âm lịch, ngày Đinh Tỵ tháng Ất Mùi năm Bính Ngọ. Tiết khí Lập thu. Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.