Âm lịch

Lịch âm ngày 22/3/2033

Ngày 22/3/2033 nhằm ngày 22 tháng 2 âm lịch, ngày Nhâm Thân tháng Ất Mão năm Quý Sửu. Tiết khí Xuân phân. Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.

Thứ Ba 22 Tháng 2 · Quý Sửu

Trăng hạ huyền · sáng 69%

Dương lịch

22 tháng 3, 2033

Ngày xấu
Ngày
Nhâm Thân
Tháng
Ất Mão
Tiết khí
Xuân phân
Nạp âm
Kiếm Phong Kim
Hắc đạo
Bạch Hổ
Trực
Chấp
Giờ hoàng đạo
  • Tý23-1
  • Sửu1-3
  • Thìn7-9
  • Tỵ9-11
  • Mùi13-15
  • Tuất19-21

Tam nương

Sắp tới

Mùng 1, ngày rằm và lễ Tết

  1. Mùng 1 tháng Chín Thứ Bảy, 10/10/2026 Còn 3 ngày Văn khấn, lễ vật
  2. Rằm tháng Chín Thứ Bảy, 24/10/2026 Còn 17 ngày Văn khấn, lễ vật
  3. Mùng 1 tháng Mười Thứ Hai, 9/11/2026 Còn 33 ngày Văn khấn, lễ vật
  4. Ông Công ông Táo Thứ Bảy, 30/1/2027 Còn 115 ngày Văn khấn, lễ vật

Nhắc tôi mùng 1, ngày rằm và lễ Tết

Lịch nhắc lúc 7 giờ tối hôm trước để kịp chuẩn bị lễ, mâm cơm chay. Có đủ Tết Nguyên Đán, Rằm tháng Giêng, Giỗ Tổ, Vu Lan, Trung Thu, ông Công ông Táo.

Hai nút đầu là đăng ký: lịch tự cập nhật mỗi ngày, không cần tải lại. Muốn gỡ thì xóa lịch đó trong ứng dụng.

Xem ngày tốt xấu 22/3/2033

Tam nương

Sáu ngày Tam nương trong tháng. Kiêng cưới hỏi, khởi công và ký kết quan trọng.

Ngày Tam nương là gì

Bạch Hổ hắc đạo Hổ trắng, sao hung. Kiêng việc lớn, nhất là cưới hỏi và an táng. Ngày Bạch Hổ

Hợp để: không hợp việc lớn (cưới hỏi, động thổ, nhập trạch, khai trương, xuất hành, ký kết, mua xe). Xem ngày tốt theo việc

Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo

Mười hai canh giờ quanh một vòng ngày, bắt đầu từ giờ Tý lúc nửa đêm. Sáu khung xanh là giờ tốt, sáu khung đỏ là giờ xấu, tính theo chi của ngày Thân.

Tý Sửu Dần Mão Thìn Tỵ Ngọ Mùi Thân Dậu Tuất Hợi Ngày Thân
  • Tý 23:00-00:59 Hoàng đạo
  • Sửu 01:00-02:59 Hoàng đạo
  • Dần 03:00-04:59 Hắc đạo
  • Mão 05:00-06:59 Hắc đạo
  • Thìn 07:00-08:59 Hoàng đạo
  • Tỵ 09:00-10:59 Hoàng đạo
  • Ngọ 11:00-12:59 Hắc đạo
  • Mùi 13:00-14:59 Hoàng đạo
  • Thân 15:00-16:59 Hắc đạo
  • Dậu 17:00-18:59 Hắc đạo
  • Tuất 19:00-20:59 Hoàng đạo
  • Hợi 21:00-22:59 Hắc đạo

Thập nhị trực — trực Chấp

Trực xấu

Ngày giữ. Hợp với bắt giữ, thu hoạch, ký kết. Kiêng chuyển nhà, xuất tiền.

Trực được tính từ chi của ngày so với chi của tháng tiết khí, nên nó đổi theo tiết chứ không theo tháng âm.

Trực Chấp nên làm gì

Nhị thập bát tú — sao Dực

Hung tú

Hung tú. Kiêng cưới gả và xây dựng; dễ ly tán.

Tướng tinh: Rắn. Hai mươi tám sao chạy vòng không đứt, mỗi ngày một sao.

Sao Dực tốt xấu ra sao

Khổng Minh lục diệu — Không Vong

Ngày xấu

Ngày xấu nhất trong sáu. Mưu sự khó thành, dễ mất của. Nên hoãn việc quan trọng.

Vòng sáu ngày, tính theo ngày và tháng âm lịch.

Ngày Không Vong là gì

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

  • Giờ Tý, Ngọ 23h–1h, 11h–13h Không Vong Còn gọi Tuyệt Lộ. Cầu tài không lợi, việc dễ trái ý hoặc hao mất; tránh xuất hành.
  • Giờ Sửu, Mùi 1h–3h, 13h–15h Đại An Mọi việc yên ổn, đi xa bình an. Cầu tài nên đi về hướng Tây Nam.
  • Giờ Dần, Thân 3h–5h, 15h–17h Lưu Niên Việc dễ dây dưa, khó thành; người đi chưa về. Nên hoãn việc gấp.
  • Giờ Mão, Dậu 5h–7h, 17h–19h Tốc Hỷ Tin vui đến nhanh. Cầu tài, cầu lộc nên đi về hướng Nam; gặp người trên thuận lợi.
  • Giờ Thìn, Tuất 7h–9h, 19h–21h Xích Khẩu Dễ cãi vã, thị phi. Giữ lời nói, hoãn việc cần thương lượng.
  • Giờ Tỵ, Hợi 9h–11h, 21h–23h Tiểu Cát Rất tốt: ra đường gặp may, buôn bán có lời, người đi sắp về.

Sáu trạng thái nối tiếp từ Khổng Minh lục diệu của ngày, mỗi cặp canh giờ một trạng thái. Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt để ra khỏi nhà.

Ngũ hành ngày

Ngày Nhâm Thân, nạp âm Kiếm Phong Kim (vàng mũi kiếm).

Nạp âm của ngày chạy trên cùng vòng sáu mươi với nạp âm của năm sinh, nên có thể đem so với nạp âm tuổi của bạn để xem sinh khắc.

Hướng xuất hành

Bắc ĐB Đông ĐN Nam TN Tây TB
  • Hỷ thầnChính Nam
  • Tài thầnChính Tây

Hai hướng này đổi theo can của ngày Nhâm.

Bành tổ bách kỵ

  • Nhâm: không nên khơi mương, tháo nước.
  • Thân: không nên lắp giường, kê giường mới.

Một điều kiêng theo can, một điều kiêng theo chi của ngày.

Tổng hợp

Ngày xấu

Đây là tổng hợp của bốn hệ: hoàng đạo hay hắc đạo, trực, sao và lục diệu, trừ đi các ngày kỵ, chứ không phải một phán đoán riêng. Các hệ vốn không phải lúc nào cũng nói giống nhau, nên khi chúng lệch nhau thì ngày được xếp là bình thường.

Hỏi đáp về ngày 22/3/2033

Ngày 22/3/2033 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, 22/3/2033 dương lịch là ngày 22 tháng Hai năm Quý Sửu âm lịch: ngày Nhâm Thân, tháng Ất Mão, tiết Xuân phân.

Ngày 22/3/2033 là ngày tốt hay xấu?

Ngày xấu. Trực Chấp: Ngày giữ. Hợp với bắt giữ, thu hoạch, ký kết. Kiêng chuyển nhà, xuất tiền. Sao Dực (rắn): Hung tú. Kiêng cưới gả và xây dựng; dễ ly tán. Lục diệu Không Vong: Ngày xấu nhất trong sáu. Mưu sự khó thành, dễ mất của. Nên hoãn việc quan trọng. Thần trực nhật Bạch Hổ: Hổ trắng, sao hung. Kiêng việc lớn, nhất là cưới hỏi và an táng.

Giờ hoàng đạo ngày 22/3/2033 là giờ nào?

Giờ tốt: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Giờ nên tránh: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).

Ngày 22/3/2033 xuất hành hướng nào?

Hướng Hỷ thần (cầu may, gặp gỡ) là Chính Nam; hướng Tài thần (cầu tài lộc) là Chính Tây. Nên khởi hành vào một giờ hoàng đạo.

Ngày 22/3/2033 kiêng làm gì?

Tam nương: Sáu ngày Tam nương trong tháng. Kiêng cưới hỏi, khởi công và ký kết quan trọng. Nhâm: không nên khơi mương, tháo nước. Thân: không nên lắp giường, kê giường mới.

Đổi ngày âm dương

Đổi qua lại giữa ngày dương và ngày âm, kèm can chi của kết quả.

Mở công cụ đổi ngày

Âm lịch Việt Nam được tính thế nào?

Thực ra là âm dương lịch

Cái ta quen gọi là âm lịch không phải lịch thuần mặt trăng. Tháng thì bám theo tuần trăng - mùng một luôn rơi vào ngày trăng mới - nhưng cứ vài năm lại chèn thêm một tháng nhuận để năm âm không trôi khỏi mùa. Lịch Hồi giáo mới là âm lịch thuần túy, và vì thế Tết của họ trượt dần qua mọi mùa trong năm.

Không có tháng nhuận thì mỗi năm âm ngắn hơn năm dương khoảng 11 ngày, và chỉ sau vài chục năm là Tết sẽ rơi vào giữa hè.

Múi giờ quyết định ngày

Ngày trăng mới và các điểm tiết khí được tính cho UTC+7, tức giờ Việt Nam, chứ không phải UTC+8 như lịch Trung Quốc. Phần lớn thời gian hai lịch trùng nhau, nhưng khi một điểm trăng mới rơi vào khoảng giữa hai múi giờ thì mùng một lệch nhau một ngày.

Đó là lý do đôi khi Tết Nguyên đán của Việt Nam không cùng ngày với Xuân tiết của Trung Quốc - không phải do tính sai, mà do tính cho đúng chỗ mình đứng.

Tháng nhuận nằm ở đâu

Tháng 11 âm lịch luôn là tháng chứa đông chí. Nếu khoảng giữa hai tháng 11 liên tiếp có tới mười ba tuần trăng thì năm đó có nhuận, và tháng nhuận là tháng đầu tiên không chứa điểm "trung khí" nào. Tháng nhuận mang số của tháng liền trước nó, nên mới có tháng 4 và tháng 4 nhuận trong cùng một năm.

Đọc phần ngày tốt xấu đến đâu là vừa

Trực, sao, lục diệu và các ngày kỵ là bốn hệ riêng biệt, ra đời ở những thời điểm khác nhau và không được thiết kế để khớp với nhau. Một ngày hoàn toàn có thể tốt theo hệ này và xấu theo hệ kia; khi ấy trang này xếp là ngày bình thường thay vì chọn bừa một bên.

Đây là một lớp tham khảo văn hóa, hữu ích khi bạn cần một cái mốc để quyết định, chứ không phải dự báo. Việc quan trọng vẫn nên chọn theo điều kiện thực tế trước đã.

Thấy hữu ích? Gửi trang này cho người thân, bạn bè.

Facebook

Chia sẻ trang này

nhanso.vn Lịch âm ngày 22/3/2033 - ngày 22 tháng 2 âm lịch Ngày 22/3/2033 nhằm ngày 22 tháng 2 âm lịch, ngày Nhâm Thân tháng Ất Mão năm Quý Sửu. Tiết khí Xuân phân. Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất.