Âm lịch

Lịch âm ngày 5/4/2032

Ngày 5/4/2032 nhằm ngày 26 tháng 2 âm lịch, ngày Tân Tỵ tháng Quý Mão năm Nhâm Tý. Tiết khí Thanh minh. Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.

Thứ Hai 26 Tháng 2 · Nhâm Tý

Trăng tàn, trăng xế · sáng 30%

Dương lịch

5 tháng 4, 2032

Ngày xấu
Ngày
Tân Tỵ
Tháng
Quý Mão
Tiết khí
Thanh minh
Nạp âm
Bạch Lạp Kim
Hắc đạo
Chu Tước
Trực
Trừ
Giờ hoàng đạo
  • Sửu1-3
  • Thìn7-9
  • Ngọ11-13
  • Mùi13-15
  • Tuất19-21
  • Hợi21-23

Sắp tới

Mùng 1, ngày rằm và lễ Tết

  1. Mùng 1 tháng Chín Thứ Bảy, 10/10/2026 Còn 2 ngày Văn khấn, lễ vật
  2. Rằm tháng Chín Thứ Bảy, 24/10/2026 Còn 16 ngày Văn khấn, lễ vật
  3. Mùng 1 tháng Mười Thứ Hai, 9/11/2026 Còn 32 ngày Văn khấn, lễ vật
  4. Ông Công ông Táo Thứ Bảy, 30/1/2027 Còn 114 ngày Văn khấn, lễ vật

Nhắc tôi mùng 1, ngày rằm và lễ Tết

Lịch nhắc lúc 7 giờ tối hôm trước để kịp chuẩn bị lễ, mâm cơm chay. Có đủ Tết Nguyên Đán, Rằm tháng Giêng, Giỗ Tổ, Vu Lan, Trung Thu, ông Công ông Táo.

Hai nút đầu là đăng ký: lịch tự cập nhật mỗi ngày, không cần tải lại. Muốn gỡ thì xóa lịch đó trong ứng dụng.

Xem ngày tốt xấu 5/4/2032

Chu Tước hắc đạo Chim sẻ đỏ, chủ về khẩu thiệt. Dễ cãi vã, tranh chấp, thị phi. Ngày Chu Tước

Hợp để: Cắt tóc (khá) Xem ngày tốt theo việc

Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo

Mười hai canh giờ quanh một vòng ngày, bắt đầu từ giờ Tý lúc nửa đêm. Sáu khung xanh là giờ tốt, sáu khung đỏ là giờ xấu, tính theo chi của ngày Tỵ.

Tý Sửu Dần Mão Thìn Tỵ Ngọ Mùi Thân Dậu Tuất Hợi Ngày Tỵ
  • Tý 23:00-00:59 Hắc đạo
  • Sửu 01:00-02:59 Hoàng đạo
  • Dần 03:00-04:59 Hắc đạo
  • Mão 05:00-06:59 Hắc đạo
  • Thìn 07:00-08:59 Hoàng đạo
  • Tỵ 09:00-10:59 Hắc đạo
  • Ngọ 11:00-12:59 Hoàng đạo
  • Mùi 13:00-14:59 Hoàng đạo
  • Thân 15:00-16:59 Hắc đạo
  • Dậu 17:00-18:59 Hắc đạo
  • Tuất 19:00-20:59 Hoàng đạo
  • Hợi 21:00-22:59 Hoàng đạo

Thập nhị trực — trực Trừ

Trực tốt

Ngày dọn bỏ. Hợp với chữa bệnh, dọn nhà, bỏ cái cũ. Kiêng cưới hỏi, khai trương.

Trực được tính từ chi của ngày so với chi của tháng tiết khí, nên nó đổi theo tiết chứ không theo tháng âm.

Trực Trừ nên làm gì

Nhị thập bát tú — sao Nguy

Hung tú

Hung tú. Kiêng lên cao, đi xa, xây cất.

Tướng tinh: Én. Hai mươi tám sao chạy vòng không đứt, mỗi ngày một sao.

Sao Nguy tốt xấu ra sao

Khổng Minh lục diệu — Xích Khẩu

Ngày xấu

Ngày hung. Dễ cãi vã, thị phi, mâu thuẫn nội bộ. Nên giữ lời, tránh bàn việc lớn.

Vòng sáu ngày, tính theo ngày và tháng âm lịch.

Ngày Xích Khẩu là gì

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

  • Giờ Tý, Ngọ 23h–1h, 11h–13h Xích Khẩu Dễ cãi vã, thị phi. Giữ lời nói, hoãn việc cần thương lượng.
  • Giờ Sửu, Mùi 1h–3h, 13h–15h Tiểu Cát Rất tốt: ra đường gặp may, buôn bán có lời, người đi sắp về.
  • Giờ Dần, Thân 3h–5h, 15h–17h Không Vong Còn gọi Tuyệt Lộ. Cầu tài không lợi, việc dễ trái ý hoặc hao mất; tránh xuất hành.
  • Giờ Mão, Dậu 5h–7h, 17h–19h Đại An Mọi việc yên ổn, đi xa bình an. Cầu tài nên đi về hướng Tây Nam.
  • Giờ Thìn, Tuất 7h–9h, 19h–21h Lưu Niên Việc dễ dây dưa, khó thành; người đi chưa về. Nên hoãn việc gấp.
  • Giờ Tỵ, Hợi 9h–11h, 21h–23h Tốc Hỷ Tin vui đến nhanh. Cầu tài, cầu lộc nên đi về hướng Nam; gặp người trên thuận lợi.

Sáu trạng thái nối tiếp từ Khổng Minh lục diệu của ngày, mỗi cặp canh giờ một trạng thái. Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt để ra khỏi nhà.

Ngũ hành ngày

Ngày Tân Tỵ, nạp âm Bạch Lạp Kim (vàng sáp nến).

Nạp âm của ngày chạy trên cùng vòng sáu mươi với nạp âm của năm sinh, nên có thể đem so với nạp âm tuổi của bạn để xem sinh khắc.

Hướng xuất hành

Bắc ĐB Đông ĐN Nam TN Tây TB
  • Hỷ thầnTây Nam
  • Tài thầnTây Nam

Hai hướng này đổi theo can của ngày Tân.

Bành tổ bách kỵ

  • Tân: không nên làm tương, muối dưa.
  • Tỵ: không nên đi xa, xuất hành.

Một điều kiêng theo can, một điều kiêng theo chi của ngày.

Tổng hợp

Ngày xấu

Đây là tổng hợp của bốn hệ: hoàng đạo hay hắc đạo, trực, sao và lục diệu, trừ đi các ngày kỵ, chứ không phải một phán đoán riêng. Các hệ vốn không phải lúc nào cũng nói giống nhau, nên khi chúng lệch nhau thì ngày được xếp là bình thường.

Hỏi đáp về ngày 5/4/2032

Ngày 5/4/2032 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, 5/4/2032 dương lịch là ngày 26 tháng Hai năm Nhâm Tý âm lịch: ngày Tân Tỵ, tháng Quý Mão, tiết Thanh minh.

Ngày 5/4/2032 là ngày tốt hay xấu?

Ngày xấu. Trực Trừ: Ngày dọn bỏ. Hợp với chữa bệnh, dọn nhà, bỏ cái cũ. Kiêng cưới hỏi, khai trương. Sao Nguy (én): Hung tú. Kiêng lên cao, đi xa, xây cất. Lục diệu Xích Khẩu: Ngày hung. Dễ cãi vã, thị phi, mâu thuẫn nội bộ. Nên giữ lời, tránh bàn việc lớn. Thần trực nhật Chu Tước: Chim sẻ đỏ, chủ về khẩu thiệt. Dễ cãi vã, tranh chấp, thị phi.

Giờ hoàng đạo ngày 5/4/2032 là giờ nào?

Giờ tốt: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Giờ nên tránh: Tý (23:00-00:59), Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).

Ngày 5/4/2032 xuất hành hướng nào?

Hướng Hỷ thần (cầu may, gặp gỡ) là Tây Nam; hướng Tài thần (cầu tài lộc) là Tây Nam. Nên khởi hành vào một giờ hoàng đạo.

Ngày 5/4/2032 kiêng làm gì?

Tân: không nên làm tương, muối dưa. Tỵ: không nên đi xa, xuất hành.

Đổi ngày âm dương

Đổi qua lại giữa ngày dương và ngày âm, kèm can chi của kết quả.

Mở công cụ đổi ngày

Âm lịch Việt Nam được tính thế nào?

Thực ra là âm dương lịch

Cái ta quen gọi là âm lịch không phải lịch thuần mặt trăng. Tháng thì bám theo tuần trăng - mùng một luôn rơi vào ngày trăng mới - nhưng cứ vài năm lại chèn thêm một tháng nhuận để năm âm không trôi khỏi mùa. Lịch Hồi giáo mới là âm lịch thuần túy, và vì thế Tết của họ trượt dần qua mọi mùa trong năm.

Không có tháng nhuận thì mỗi năm âm ngắn hơn năm dương khoảng 11 ngày, và chỉ sau vài chục năm là Tết sẽ rơi vào giữa hè.

Múi giờ quyết định ngày

Ngày trăng mới và các điểm tiết khí được tính cho UTC+7, tức giờ Việt Nam, chứ không phải UTC+8 như lịch Trung Quốc. Phần lớn thời gian hai lịch trùng nhau, nhưng khi một điểm trăng mới rơi vào khoảng giữa hai múi giờ thì mùng một lệch nhau một ngày.

Đó là lý do đôi khi Tết Nguyên đán của Việt Nam không cùng ngày với Xuân tiết của Trung Quốc - không phải do tính sai, mà do tính cho đúng chỗ mình đứng.

Tháng nhuận nằm ở đâu

Tháng 11 âm lịch luôn là tháng chứa đông chí. Nếu khoảng giữa hai tháng 11 liên tiếp có tới mười ba tuần trăng thì năm đó có nhuận, và tháng nhuận là tháng đầu tiên không chứa điểm "trung khí" nào. Tháng nhuận mang số của tháng liền trước nó, nên mới có tháng 4 và tháng 4 nhuận trong cùng một năm.

Đọc phần ngày tốt xấu đến đâu là vừa

Trực, sao, lục diệu và các ngày kỵ là bốn hệ riêng biệt, ra đời ở những thời điểm khác nhau và không được thiết kế để khớp với nhau. Một ngày hoàn toàn có thể tốt theo hệ này và xấu theo hệ kia; khi ấy trang này xếp là ngày bình thường thay vì chọn bừa một bên.

Đây là một lớp tham khảo văn hóa, hữu ích khi bạn cần một cái mốc để quyết định, chứ không phải dự báo. Việc quan trọng vẫn nên chọn theo điều kiện thực tế trước đã.

Thấy hữu ích? Gửi trang này cho người thân, bạn bè.

Facebook

Chia sẻ trang này

nhanso.vn Lịch âm ngày 5/4/2032 - ngày 26 tháng 2 âm lịch Ngày 5/4/2032 nhằm ngày 26 tháng 2 âm lịch, ngày Tân Tỵ tháng Quý Mão năm Nhâm Tý. Tiết khí Thanh minh. Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.