Sao hạn năm 2028 (Mậu Thân)

Sao chiếu mệnh và hạn của từng tuổi trong năm 2028, cùng các tuổi phạm thái tuế và tam tai. Nhập năm sinh để xem riêng của bạn và của mười năm tới.

Giới tính

Dùng năm âm lịch: sinh vào tháng Một hoặc đầu tháng Hai dương lịch, trước Tết, thì lấy năm trước.

Thái tuế năm 2028

Những tuổi phạm thái tuế

Trực thái tuế
Tuổi Thân
Xung thái tuế
Tuổi Dần
Hình thái tuế
Tuổi Dần, Tỵ
Hại thái tuế
Tuổi Hợi
Phá thái tuế
Tuổi Tỵ

Tam tai năm 2028

Tuổi Dần, Ngọ, Tuất

Mỗi bộ tam hợp gặp tam tai ba năm liền. Năm Mậu Thân rơi vào bộ Dần – Ngọ – Tuất.

82 tuổi

Sao hạn năm 2028 theo năm sinh
Năm sinh Tuổi Nam Nữ
2019 Kỷ Hợi 10 La Hầu Huỳnh Tuyền Kế Đô Toán Tận
2018 Mậu Tuất 11 Thổ Tú Tam Kheo Vân Hớn Thiên Tinh
2017 Đinh Dậu 12 Thủy Diệu Ngũ Mộ Mộc Đức Ngũ Mộ
2016 Bính Thân 13 Thái Bạch Thiên Tinh Thái Âm Tam Kheo
2015 Ất Mùi 14 Thái Dương Toán Tận Thổ Tú Huỳnh Tuyền
2014 Giáp Ngọ 15 Vân Hớn Thiên La La Hầu Diêm Vương
2013 Quý Tỵ 16 Kế Đô Địa Võng Thái Dương Địa Võng
2012 Nhâm Thìn 17 Thái Âm Diêm Vương Thái Bạch Thiên La
2011 Tân Mão 18 Mộc Đức Huỳnh Tuyền Thủy Diệu Toán Tận
2010 Canh Dần 19 La Hầu Tam Kheo Kế Đô Thiên Tinh
2009 Kỷ Sửu 20 Thổ Tú Tam Kheo Vân Hớn Thiên Tinh
2008 Mậu Tý 21 Thủy Diệu Ngũ Mộ Mộc Đức Ngũ Mộ
2007 Đinh Hợi 22 Thái Bạch Thiên Tinh Thái Âm Tam Kheo
2006 Bính Tuất 23 Thái Dương Toán Tận Thổ Tú Huỳnh Tuyền
2005 Ất Dậu 24 Vân Hớn Thiên La La Hầu Diêm Vương
2004 Giáp Thân 25 Kế Đô Địa Võng Thái Dương Địa Võng
2003 Quý Mùi 26 Thái Âm Diêm Vương Thái Bạch Thiên La
2002 Nhâm Ngọ 27 Mộc Đức Huỳnh Tuyền Thủy Diệu Toán Tận
2001 Tân Tỵ 28 La Hầu Tam Kheo Kế Đô Thiên Tinh
2000 Canh Thìn 29 Thổ Tú Ngũ Mộ Vân Hớn Ngũ Mộ
1999 Kỷ Mão 30 Thủy Diệu Ngũ Mộ Mộc Đức Ngũ Mộ
1998 Mậu Dần 31 Thái Bạch Thiên Tinh Thái Âm Tam Kheo
1997 Đinh Sửu 32 Thái Dương Toán Tận Thổ Tú Huỳnh Tuyền
1996 Bính Tý 33 Vân Hớn Thiên La La Hầu Diêm Vương
1995 Ất Hợi 34 Kế Đô Địa Võng Thái Dương Địa Võng
1994 Giáp Tuất 35 Thái Âm Diêm Vương Thái Bạch Thiên La
1993 Quý Dậu 36 Mộc Đức Huỳnh Tuyền Thủy Diệu Toán Tận
1992 Nhâm Thân 37 La Hầu Tam Kheo Kế Đô Thiên Tinh
1991 Tân Mùi 38 Thổ Tú Ngũ Mộ Vân Hớn Ngũ Mộ
1990 Canh Ngọ 39 Thủy Diệu Thiên Tinh Mộc Đức Tam Kheo
1989 Kỷ Tỵ 40 Thái Bạch Thiên Tinh Thái Âm Tam Kheo
1988 Mậu Thìn 41 Thái Dương Toán Tận Thổ Tú Huỳnh Tuyền
1987 Đinh Mão 42 Vân Hớn Thiên La La Hầu Diêm Vương
1986 Bính Dần 43 Kế Đô Địa Võng Thái Dương Địa Võng
1985 Ất Sửu 44 Thái Âm Diêm Vương Thái Bạch Thiên La
1984 Giáp Tý 45 Mộc Đức Huỳnh Tuyền Thủy Diệu Toán Tận
1983 Quý Hợi 46 La Hầu Tam Kheo Kế Đô Thiên Tinh
1982 Nhâm Tuất 47 Thổ Tú Ngũ Mộ Vân Hớn Ngũ Mộ
1981 Tân Dậu 48 Thủy Diệu Thiên Tinh Mộc Đức Tam Kheo
1980 Canh Thân 49 Thái Bạch Toán Tận Thái Âm Huỳnh Tuyền
1979 Kỷ Mùi 50 Thái Dương Toán Tận Thổ Tú Huỳnh Tuyền
1978 Mậu Ngọ 51 Vân Hớn Thiên La La Hầu Diêm Vương
1977 Đinh Tỵ 52 Kế Đô Địa Võng Thái Dương Địa Võng
1976 Bính Thìn 53 Thái Âm Diêm Vương Thái Bạch Thiên La
1975 Ất Mão 54 Mộc Đức Huỳnh Tuyền Thủy Diệu Toán Tận
1974 Giáp Dần 55 La Hầu Tam Kheo Kế Đô Thiên Tinh
1973 Quý Sửu 56 Thổ Tú Ngũ Mộ Vân Hớn Ngũ Mộ
1972 Nhâm Tý 57 Thủy Diệu Thiên Tinh Mộc Đức Tam Kheo
1971 Tân Hợi 58 Thái Bạch Toán Tận Thái Âm Huỳnh Tuyền
1970 Canh Tuất 59 Thái Dương Thiên La Thổ Tú Diêm Vương
1969 Kỷ Dậu 60 Vân Hớn Thiên La La Hầu Diêm Vương
1968 Mậu Thân 61 Kế Đô Địa Võng Thái Dương Địa Võng
1967 Đinh Mùi 62 Thái Âm Diêm Vương Thái Bạch Thiên La
1966 Bính Ngọ 63 Mộc Đức Huỳnh Tuyền Thủy Diệu Toán Tận
1965 Ất Tỵ 64 La Hầu Tam Kheo Kế Đô Thiên Tinh
1964 Giáp Thìn 65 Thổ Tú Ngũ Mộ Vân Hớn Ngũ Mộ
1963 Quý Mão 66 Thủy Diệu Thiên Tinh Mộc Đức Tam Kheo
1962 Nhâm Dần 67 Thái Bạch Toán Tận Thái Âm Huỳnh Tuyền
1961 Tân Sửu 68 Thái Dương Thiên La Thổ Tú Diêm Vương
1960 Canh Tý 69 Vân Hớn Địa Võng La Hầu Địa Võng
1959 Kỷ Hợi 70 Kế Đô Địa Võng Thái Dương Địa Võng
1958 Mậu Tuất 71 Thái Âm Diêm Vương Thái Bạch Thiên La
1957 Đinh Dậu 72 Mộc Đức Huỳnh Tuyền Thủy Diệu Toán Tận
1956 Bính Thân 73 La Hầu Tam Kheo Kế Đô Thiên Tinh
1955 Ất Mùi 74 Thổ Tú Ngũ Mộ Vân Hớn Ngũ Mộ
1954 Giáp Ngọ 75 Thủy Diệu Thiên Tinh Mộc Đức Tam Kheo
1953 Quý Tỵ 76 Thái Bạch Toán Tận Thái Âm Huỳnh Tuyền
1952 Nhâm Thìn 77 Thái Dương Thiên La Thổ Tú Diêm Vương
1951 Tân Mão 78 Vân Hớn Địa Võng La Hầu Địa Võng
1950 Canh Dần 79 Kế Đô Diêm Vương Thái Dương Thiên La
1949 Kỷ Sửu 80 Thái Âm Diêm Vương Thái Bạch Thiên La
1948 Mậu Tý 81 Mộc Đức Huỳnh Tuyền Thủy Diệu Toán Tận
1947 Đinh Hợi 82 La Hầu Tam Kheo Kế Đô Thiên Tinh
1946 Bính Tuất 83 Thổ Tú Ngũ Mộ Vân Hớn Ngũ Mộ
1945 Ất Dậu 84 Thủy Diệu Thiên Tinh Mộc Đức Tam Kheo
1944 Giáp Thân 85 Thái Bạch Toán Tận Thái Âm Huỳnh Tuyền
1943 Quý Mùi 86 Thái Dương Thiên La Thổ Tú Diêm Vương
1942 Nhâm Ngọ 87 Vân Hớn Địa Võng La Hầu Địa Võng
1941 Tân Tỵ 88 Kế Đô Diêm Vương Thái Dương Thiên La
1940 Canh Thìn 89 Thái Âm Huỳnh Tuyền Thái Bạch Toán Tận
1939 Kỷ Mão 90 Mộc Đức Huỳnh Tuyền Thủy Diệu Toán Tận
1938 Mậu Dần 91 La Hầu Tam Kheo Kế Đô Thiên Tinh

Sao tốtSao trung tínhSao xấu

Cửu diệu

Chín sao chiếu mệnh

Ba sao tốt, ba sao trung tính, ba sao xấu. Sao đổi mỗi năm theo tuổi âm, nam và nữ đi hai vòng khác nhau.

La Hầu Sao xấu

Sao của thị phi và khẩu thiệt: dễ vướng lời qua tiếng lại, chuyện giấy tờ, kiện cáo. Nam giới chịu ảnh hưởng nặng hơn nữ.

Dâng sao ngày 8 âm lịch hằng tháng

Kế Đô Sao xấu

Hung tinh của những chuyện buồn phiền, hao tổn và việc ngầm khó lường. Nữ giới chịu ảnh hưởng rõ hơn nam.

Dâng sao ngày 18 âm lịch hằng tháng

Thái Bạch Sao xấu

Sao hao tài: tiền vào khó giữ, dễ gặp tiểu nhân trong công việc, làm ăn dễ vướng mắc.

Dâng sao ngày 15 âm lịch hằng tháng

Thổ Tú Sao trung tính

Nghiêng về xấu: gia đạo dễ lục đục, đi xa không thuận, hay gặp phiền phức do người khác gây ra.

Dâng sao ngày 19 âm lịch hằng tháng

Vân Hớn Sao trung tính

Hay mệt mỏi, ốm vặt; tính khí dễ nóng nảy nên lời nói dễ thành va chạm.

Dâng sao ngày 29 âm lịch hằng tháng

Thủy Diệu Sao trung tính

Sao phúc lộc: tốt cho tài lộc và việc làm ăn ở xa, nhưng kỵ sông nước và lời nói thiếu cân nhắc. Nữ giới cần giữ gìn hơn.

Dâng sao ngày 21 âm lịch hằng tháng

Thái Dương Sao tốt

Sao tốt, nhất là với nam giới: công danh, tài lộc hanh thông, dễ được cấp trên nâng đỡ.

Dâng sao ngày 27 âm lịch hằng tháng

Thái Âm Sao tốt

Sao tốt, hợp với nữ giới hơn nam: danh lợi, hỷ sự, chuyện tình cảm và gia đình êm ấm.

Dâng sao ngày 26 âm lịch hằng tháng

Mộc Đức Sao tốt

Sao lành cho cả nam và nữ: hỷ sự, cưới hỏi, sức khỏe và an khang.

Dâng sao ngày 25 âm lịch hằng tháng

Bát hạn

Tám hạn theo tuổi

Hạn được đếm trên tay qua tám cung: mỗi mốc mười tuổi dời chỗ bắt đầu sang một cung, rồi đếm tiếp từng năm — nam đếm xuôi, nữ đếm ngược. Vì vậy tuổi 19 và 20, 29 và 30… luôn cùng một hạn.

Huỳnh Tuyền

Hạn nặng: chú ý sức khỏe, bệnh cũ dễ tái phát, dễ có khoản chi lớn ngoài dự tính.

Tam Kheo

Hạn nhẹ về tay chân, mắt: đi lại, lái xe và làm việc chân tay cần cẩn thận.

Ngũ Mộ

Hạn hao tài: tiền bạc dễ thất thoát, nên chi tiêu có kế hoạch và giữ giấy tờ cẩn thận.

Thiên Tinh

Hạn thị phi: dễ bị hiểu lầm, vướng kiện cáo hoặc bị lừa, nhất là chuyện giấy tờ.

Toán Tận

Hạn nặng về tài chính và sức khỏe: làm ăn thận trọng, tránh vay mượn và đầu tư lớn.

Thiên La

Hạn phiền muộn: công việc trắc trở, tinh thần mệt mỏi, gia đạo kém yên.

Địa Võng

Hạn tai tiếng: dễ gặp chuyện pháp lý, nên tránh việc mờ ám và tranh chấp.

Diêm Vương

Hạn về người thân: để ý sức khỏe người lớn tuổi trong nhà, dễ có tin buồn từ xa.

Hỏi đáp

Câu hỏi thường gặp

Tuổi âm (tuổi mụ) tính thế nào?

Lấy năm đang xem trừ năm sinh âm lịch rồi cộng một, vì năm sinh được tính là một tuổi. Người sinh năm 1994 thì năm 2026 là 33 tuổi âm.

Gặp sao xấu có đáng lo không?

Sao hạn là tập quán tham khảo đầu năm, không phải lời phán. Nên xem nó như lời nhắc cẩn thận hơn ở những việc sao ấy "chủ về" — giấy tờ, tiền bạc, sức khỏe — còn kết quả vẫn do cách mình làm.

Ngày dâng sao là ngày nào?

Mỗi sao có một ngày âm lịch cố định trong tháng, ghi trên từng thẻ sao ở trên — ví dụ La Hầu ngày 8, Kế Đô ngày 18. Người ta thường làm vào tháng Giêng; số nến và hướng bày lễ mỗi nơi hướng dẫn một khác.

Sao hạn của nam và nữ cùng tuổi có giống nhau không?

Không. Nam và nữ đi hai vòng sao và hai chiều đếm hạn khác nhau, nên cùng năm sinh thường gặp sao và hạn khác nhau.

Thấy hữu ích? Gửi trang này cho người thân, bạn bè.

Facebook

Chia sẻ trang này

nhanso.vn Xem sao hạn năm 2028 - bảng sao chiếu mệnh Mậu Thân cho 12 con giáp Sao chiếu mệnh và hạn của từng tuổi trong năm 2028, cùng các tuổi phạm thái tuế và tam tai. Nhập năm sinh để xem riêng của bạn và của mười năm tới.