Âm lịch
Lịch âm năm 2066
Lịch âm năm 2066 (Bính Tuất) - nhuận tháng 5: xem 12 tháng, ngày tốt xấu, can chi từng tháng và lịch từng ngày.
Tháng Một
Âm lịch: tháng 12 – tháng 1
Can chi: Kỷ Sửu
- 7 tốt
- 16 bình thường
- 8 xấu
Tháng Hai
Âm lịch: tháng 1 – tháng 2
Can chi: Canh Dần
- 9 tốt
- 12 bình thường
- 7 xấu
Tháng Ba
Âm lịch: tháng 2 – tháng 3
Can chi: Tân Mão
- 8 tốt
- 14 bình thường
- 9 xấu
Tháng Tư
Âm lịch: tháng 3 – tháng 4
Can chi: Nhâm Thìn
- 6 tốt
- 17 bình thường
- 7 xấu
Tháng Năm
Âm lịch: tháng 4 – tháng 5
Can chi: Quý Tỵ
- 8 tốt
- 12 bình thường
- 11 xấu
Tháng Sáu
Âm lịch: tháng 5 – tháng 5 nhuận
Can chi: Giáp Ngọ
- 7 tốt
- 14 bình thường
- 9 xấu
Tháng Bảy
Âm lịch: tháng 5 nhuận – tháng 6
Can chi: Giáp Ngọ
- 7 tốt
- 16 bình thường
- 8 xấu
Tháng Tám
Âm lịch: tháng 6 – tháng 7
Can chi: Ất Mùi
- 5 tốt
- 21 bình thường
- 5 xấu
Tháng Chín
Âm lịch: tháng 7 – tháng 8
Can chi: Bính Thân
- 8 tốt
- 14 bình thường
- 8 xấu
Tháng Mười
Âm lịch: tháng 8 – tháng 9
Can chi: Đinh Dậu
- 10 tốt
- 11 bình thường
- 10 xấu
Tháng Mười Một
Âm lịch: tháng 9 – tháng 10
Can chi: Mậu Tuất
- 9 tốt
- 12 bình thường
- 9 xấu
Tháng Mười Hai
Âm lịch: tháng 10 – tháng 11
Can chi: Kỷ Hợi
- 7 tốt
- 16 bình thường
- 8 xấu
Ngày tốt xấu ở đây tính theo trực, nhị thập bát tú và lục diệu của từng ngày, rồi trừ đi các ngày phạm như tam nương hay nguyệt kỵ. Bấm vào một tháng để xem lịch từng ngày, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.
Năm Bính Tuất (2066) có gì đáng nhớ
- Năm âm lịch
- Bính Tuất — tuổi con chó
- Mệnh (nạp âm)
- Ốc Thượng Thổ (đất nóc nhà), hành Thổ
- Mùng 1 Tết
- Thứ Ba, 26/1/2066
- Giao thừa cuối năm
- Chủ nhật, 13/2/2067
- Độ dài năm âm
- 384 ngày, 13 tháng
- Tháng nhuận
- Tháng 5 nhuận (23/6/2066 – 21/7/2066)
Các ngày lễ âm lịch năm Bính Tuất
| Ngày lễ | Âm lịch | Dương lịch |
|---|---|---|
| Tết Nguyên Đán (mùng 1 Tết) Ngày đầu năm âm lịch, cả nước nghỉ Tết. | 1/1 | 26/1/2066 |
| Mùng 2 Tết Theo lệ "mùng 1 Tết cha, mùng 2 Tết mẹ". | 2/1 | 27/1/2066 |
| Mùng 3 Tết Tết thầy; nhiều nhà làm lễ hóa vàng từ chiều mùng 3. | 3/1 | 28/1/2066 |
| Vía Thần Tài Người buôn bán cúng Thần Tài cầu may cho cả năm. | 10/1 | 4/2/2066 |
| Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu) "Lễ Phật quanh năm không bằng rằm tháng Giêng". | 15/1 | 9/2/2066 |
| Tết Hàn Thực Cúng bánh trôi, bánh chay. | 3/3 | 28/3/2066 |
| Giỗ Tổ Hùng Vương Ngày nghỉ lễ chính thức, có hưởng lương. | 10/3 | 4/4/2066 |
| Lễ Phật Đản Ngày Đức Phật đản sinh theo Phật giáo Việt Nam. | 15/4 | 8/5/2066 |
| Tết Đoan Ngọ Tết diệt sâu bọ: ăn rượu nếp, trái cây đầu mùa. | 5/5 | 28/5/2066 |
| Rằm tháng Bảy (Lễ Vu Lan) Báo hiếu cha mẹ, cúng cô hồn, xá tội vong nhân. | 15/7 | 4/9/2066 |
| Tết Trung Thu Tết thiếu nhi: rước đèn, phá cỗ trông trăng. | 15/8 | 3/10/2066 |
| Tết Hạ Nguyên (rằm tháng Mười) Lễ cơm mới, tạ ơn mùa màng. | 15/10 | 1/12/2066 |
| Ông Công ông Táo Tiễn Táo quân về trời, thả cá chép. | 23/12 | 6/2/2067 |
Hỏi đáp về lịch âm năm 2066
Năm 2066 là năm con gì, mệnh gì?
Năm 2066 là năm Bính Tuất, tuổi con chó, mệnh Ốc Thượng Thổ (đất nóc nhà), hành Thổ. Năm âm lịch Bính Tuất bắt đầu từ mùng 1 Tết (26/1/2066) và kết thúc vào đêm giao thừa 13/2/2067.
Tết Nguyên Đán 2066 vào ngày nào dương lịch?
Mùng 1 Tết năm Bính Tuất rơi vào Thứ Ba, 26/1/2066. Mùng 2 là 27/1/2066, mùng 3 là 28/1/2066. Đêm giao thừa đón năm Bính Tuất là đêm 25/1/2066.
Năm Bính Tuất (2066) có tháng nhuận không?
Có. Năm Bính Tuất nhuận tháng 5: tháng 5 nhuận kéo dài từ 23/6/2066 đến 21/7/2066. Vì vậy năm âm lịch này có 13 tháng, dài 384 ngày. Giỗ rơi vào tháng 5 thường làm theo tháng chính (tháng đầu); mùng 1 và rằm của tháng nhuận nhiều nhà vẫn thắp hương như thường lệ.
Rằm tháng Bảy và Tết Trung Thu 2066 vào ngày nào?
Rằm tháng Bảy (lễ Vu Lan) năm Bính Tuất là Thứ Bảy, 4/9/2066. Tết Trung Thu (rằm tháng Tám) là Chủ nhật, 3/10/2066. Tết Đoan Ngọ (5/5 âm lịch) là Thứ Sáu, 28/5/2066.
Năm 2066 có bao nhiêu ngày tốt?
Trong năm dương lịch 2066 có 91 ngày tốt, 175 ngày bình thường và 99 ngày xấu, tính theo trực, nhị thập bát tú và lục diệu rồi trừ các ngày phạm như tam nương, nguyệt kỵ. Tháng 10 có nhiều ngày tốt nhất (10 ngày). Việc lớn như cưới hỏi, động thổ nên xem thêm tuổi của người làm.