Âm lịch
Lịch âm năm 2111
Lịch âm năm 2111 (Tân Mùi): xem 12 tháng, ngày tốt xấu, can chi từng tháng và lịch từng ngày.
Tháng Một
Âm lịch: tháng 11 – tháng 12
Can chi: Mậu Tý
- 7 tốt
- 16 bình thường
- 8 xấu
Tháng Hai
Âm lịch: tháng 12 – tháng 1
Can chi: Kỷ Sửu
- 9 tốt
- 10 bình thường
- 9 xấu
Tháng Ba
Âm lịch: tháng 1 – tháng 2
Can chi: Canh Dần
- 7 tốt
- 16 bình thường
- 8 xấu
Tháng Tư
Âm lịch: tháng 2 – tháng 3
Can chi: Tân Mão
- 10 tốt
- 8 bình thường
- 12 xấu
Tháng Năm
Âm lịch: tháng 3 – tháng 4
Can chi: Nhâm Thìn
- 9 tốt
- 12 bình thường
- 10 xấu
Tháng Sáu
Âm lịch: tháng 4 – tháng 5
Can chi: Quý Tỵ
- 7 tốt
- 13 bình thường
- 10 xấu
Tháng Bảy
Âm lịch: tháng 5 – tháng 6
Can chi: Giáp Ngọ
- 9 tốt
- 13 bình thường
- 9 xấu
Tháng Tám
Âm lịch: tháng 6 – tháng 7
Can chi: Ất Mùi
- 7 tốt
- 17 bình thường
- 7 xấu
Tháng Chín
Âm lịch: tháng 7 – tháng 8
Can chi: Bính Thân
- 7 tốt
- 16 bình thường
- 7 xấu
Tháng Mười
Âm lịch: tháng 8 – tháng 9
Can chi: Đinh Dậu
- 8 tốt
- 12 bình thường
- 11 xấu
Tháng Mười Một
Âm lịch: tháng 10
Can chi: Kỷ Hợi
- 8 tốt
- 15 bình thường
- 7 xấu
Tháng Mười Hai
Âm lịch: tháng 11 – tháng 12
Can chi: Canh Tý
- 8 tốt
- 12 bình thường
- 11 xấu
Ngày tốt xấu ở đây tính theo trực, nhị thập bát tú và lục diệu của từng ngày, rồi trừ đi các ngày phạm như tam nương hay nguyệt kỵ. Bấm vào một tháng để xem lịch từng ngày, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.
Năm Tân Mùi (2111) có gì đáng nhớ
- Năm âm lịch
- Tân Mùi — tuổi con dê
- Mệnh (nạp âm)
- Lộ Bàng Thổ (đất đường đi), hành Thổ
- Mùng 1 Tết
- Chủ nhật, 8/2/2111
- Giao thừa cuối năm
- Thứ Năm, 28/1/2112
- Độ dài năm âm
- 355 ngày, 12 tháng
- Tháng nhuận
- Không có
Các ngày lễ âm lịch năm Tân Mùi
| Ngày lễ | Âm lịch | Dương lịch |
|---|---|---|
| Tết Nguyên Đán (mùng 1 Tết) Ngày đầu năm âm lịch, cả nước nghỉ Tết. | 1/1 | 8/2/2111 |
| Mùng 2 Tết Theo lệ "mùng 1 Tết cha, mùng 2 Tết mẹ". | 2/1 | 9/2/2111 |
| Mùng 3 Tết Tết thầy; nhiều nhà làm lễ hóa vàng từ chiều mùng 3. | 3/1 | 10/2/2111 |
| Vía Thần Tài Người buôn bán cúng Thần Tài cầu may cho cả năm. | 10/1 | 17/2/2111 |
| Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu) "Lễ Phật quanh năm không bằng rằm tháng Giêng". | 15/1 | 22/2/2111 |
| Tết Hàn Thực Cúng bánh trôi, bánh chay. | 3/3 | 10/4/2111 |
| Giỗ Tổ Hùng Vương Ngày nghỉ lễ chính thức, có hưởng lương. | 10/3 | 17/4/2111 |
| Lễ Phật Đản Ngày Đức Phật đản sinh theo Phật giáo Việt Nam. | 15/4 | 22/5/2111 |
| Tết Đoan Ngọ Tết diệt sâu bọ: ăn rượu nếp, trái cây đầu mùa. | 5/5 | 10/6/2111 |
| Rằm tháng Bảy (Lễ Vu Lan) Báo hiếu cha mẹ, cúng cô hồn, xá tội vong nhân. | 15/7 | 19/8/2111 |
| Tết Trung Thu Tết thiếu nhi: rước đèn, phá cỗ trông trăng. | 15/8 | 17/9/2111 |
| Tết Hạ Nguyên (rằm tháng Mười) Lễ cơm mới, tạ ơn mùa màng. | 15/10 | 15/11/2111 |
| Ông Công ông Táo Tiễn Táo quân về trời, thả cá chép. | 23/12 | 21/1/2112 |
Hỏi đáp về lịch âm năm 2111
Năm 2111 là năm con gì, mệnh gì?
Năm 2111 là năm Tân Mùi, tuổi con dê, mệnh Lộ Bàng Thổ (đất đường đi), hành Thổ. Năm âm lịch Tân Mùi bắt đầu từ mùng 1 Tết (8/2/2111) và kết thúc vào đêm giao thừa 28/1/2112.
Tết Nguyên Đán 2111 vào ngày nào dương lịch?
Mùng 1 Tết năm Tân Mùi rơi vào Chủ nhật, 8/2/2111. Mùng 2 là 9/2/2111, mùng 3 là 10/2/2111. Đêm giao thừa đón năm Tân Mùi là đêm 7/2/2111.
Năm Tân Mùi (2111) có tháng nhuận không?
Không. Năm Tân Mùi có 12 tháng âm lịch, dài 355 ngày. Năm nhuận gần nhất sau đó là năm 2112, nhuận tháng 6.
Rằm tháng Bảy và Tết Trung Thu 2111 vào ngày nào?
Rằm tháng Bảy (lễ Vu Lan) năm Tân Mùi là Thứ Tư, 19/8/2111. Tết Trung Thu (rằm tháng Tám) là Thứ Năm, 17/9/2111. Tết Đoan Ngọ (5/5 âm lịch) là Thứ Tư, 10/6/2111.
Năm 2111 có bao nhiêu ngày tốt?
Trong năm dương lịch 2111 có 96 ngày tốt, 160 ngày bình thường và 109 ngày xấu, tính theo trực, nhị thập bát tú và lục diệu rồi trừ các ngày phạm như tam nương, nguyệt kỵ. Tháng 4 có nhiều ngày tốt nhất (10 ngày). Việc lớn như cưới hỏi, động thổ nên xem thêm tuổi của người làm.