Âm lịch
Lịch âm năm 2114
Lịch âm năm 2114 (Giáp Tuất): xem 12 tháng, ngày tốt xấu, can chi từng tháng và lịch từng ngày.
Tháng Một
Âm lịch: tháng 11 – tháng 12
Can chi: Giáp Tý
- 9 tốt
- 13 bình thường
- 9 xấu
Tháng Hai
Âm lịch: tháng 12 – tháng 1
Can chi: Ất Sửu
- 10 tốt
- 11 bình thường
- 7 xấu
Tháng Ba
Âm lịch: tháng 1 – tháng 2
Can chi: Bính Dần
- 9 tốt
- 13 bình thường
- 9 xấu
Tháng Tư
Âm lịch: tháng 2 – tháng 3
Can chi: Đinh Mão
- 7 tốt
- 12 bình thường
- 11 xấu
Tháng Năm
Âm lịch: tháng 3 – tháng 4
Can chi: Mậu Thìn
- 5 tốt
- 19 bình thường
- 7 xấu
Tháng Sáu
Âm lịch: tháng 4 – tháng 5
Can chi: Kỷ Tỵ
- 6 tốt
- 17 bình thường
- 7 xấu
Tháng Bảy
Âm lịch: tháng 5 – tháng 6
Can chi: Canh Ngọ
- 8 tốt
- 13 bình thường
- 10 xấu
Tháng Tám
Âm lịch: tháng 7 – tháng 8
Can chi: Nhâm Thân
- 7 tốt
- 17 bình thường
- 7 xấu
Tháng Chín
Âm lịch: tháng 8 – tháng 9
Can chi: Quý Dậu
- 6 tốt
- 15 bình thường
- 9 xấu
Tháng Mười
Âm lịch: tháng 9 – tháng 10
Can chi: Giáp Tuất
- 9 tốt
- 12 bình thường
- 10 xấu
Tháng Mười Một
Âm lịch: tháng 10 – tháng 11
Can chi: Ất Hợi
- 7 tốt
- 16 bình thường
- 7 xấu
Tháng Mười Hai
Âm lịch: tháng 11 – tháng 12
Can chi: Bính Tý
- 8 tốt
- 13 bình thường
- 10 xấu
Ngày tốt xấu ở đây tính theo trực, nhị thập bát tú và lục diệu của từng ngày, rồi trừ đi các ngày phạm như tam nương hay nguyệt kỵ. Bấm vào một tháng để xem lịch từng ngày, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.
Năm Giáp Tuất (2114) có gì đáng nhớ
- Năm âm lịch
- Giáp Tuất — tuổi con chó
- Mệnh (nạp âm)
- Sơn Đầu Hỏa (lửa đầu núi), hành Hỏa
- Mùng 1 Tết
- Thứ Ba, 6/2/2114
- Giao thừa cuối năm
- Thứ Sáu, 25/1/2115
- Độ dài năm âm
- 354 ngày, 12 tháng
- Tháng nhuận
- Không có
Các ngày lễ âm lịch năm Giáp Tuất
| Ngày lễ | Âm lịch | Dương lịch |
|---|---|---|
| Tết Nguyên Đán (mùng 1 Tết) Ngày đầu năm âm lịch, cả nước nghỉ Tết. | 1/1 | 6/2/2114 |
| Mùng 2 Tết Theo lệ "mùng 1 Tết cha, mùng 2 Tết mẹ". | 2/1 | 7/2/2114 |
| Mùng 3 Tết Tết thầy; nhiều nhà làm lễ hóa vàng từ chiều mùng 3. | 3/1 | 8/2/2114 |
| Vía Thần Tài Người buôn bán cúng Thần Tài cầu may cho cả năm. | 10/1 | 15/2/2114 |
| Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu) "Lễ Phật quanh năm không bằng rằm tháng Giêng". | 15/1 | 20/2/2114 |
| Tết Hàn Thực Cúng bánh trôi, bánh chay. | 3/3 | 8/4/2114 |
| Giỗ Tổ Hùng Vương Ngày nghỉ lễ chính thức, có hưởng lương. | 10/3 | 15/4/2114 |
| Lễ Phật Đản Ngày Đức Phật đản sinh theo Phật giáo Việt Nam. | 15/4 | 19/5/2114 |
| Tết Đoan Ngọ Tết diệt sâu bọ: ăn rượu nếp, trái cây đầu mùa. | 5/5 | 7/6/2114 |
| Rằm tháng Bảy (Lễ Vu Lan) Báo hiếu cha mẹ, cúng cô hồn, xá tội vong nhân. | 15/7 | 15/8/2114 |
| Tết Trung Thu Tết thiếu nhi: rước đèn, phá cỗ trông trăng. | 15/8 | 13/9/2114 |
| Tết Hạ Nguyên (rằm tháng Mười) Lễ cơm mới, tạ ơn mùa màng. | 15/10 | 11/11/2114 |
| Ông Công ông Táo Tiễn Táo quân về trời, thả cá chép. | 23/12 | 18/1/2115 |
Hỏi đáp về lịch âm năm 2114
Năm 2114 là năm con gì, mệnh gì?
Năm 2114 là năm Giáp Tuất, tuổi con chó, mệnh Sơn Đầu Hỏa (lửa đầu núi), hành Hỏa. Năm âm lịch Giáp Tuất bắt đầu từ mùng 1 Tết (6/2/2114) và kết thúc vào đêm giao thừa 25/1/2115.
Tết Nguyên Đán 2114 vào ngày nào dương lịch?
Mùng 1 Tết năm Giáp Tuất rơi vào Thứ Ba, 6/2/2114. Mùng 2 là 7/2/2114, mùng 3 là 8/2/2114. Đêm giao thừa đón năm Giáp Tuất là đêm 5/2/2114.
Năm Giáp Tuất (2114) có tháng nhuận không?
Không. Năm Giáp Tuất có 12 tháng âm lịch, dài 354 ngày. Năm nhuận gần nhất sau đó là năm 2115, nhuận tháng 4.
Rằm tháng Bảy và Tết Trung Thu 2114 vào ngày nào?
Rằm tháng Bảy (lễ Vu Lan) năm Giáp Tuất là Thứ Tư, 15/8/2114. Tết Trung Thu (rằm tháng Tám) là Thứ Năm, 13/9/2114. Tết Đoan Ngọ (5/5 âm lịch) là Thứ Năm, 7/6/2114.
Năm 2114 có bao nhiêu ngày tốt?
Trong năm dương lịch 2114 có 91 ngày tốt, 171 ngày bình thường và 103 ngày xấu, tính theo trực, nhị thập bát tú và lục diệu rồi trừ các ngày phạm như tam nương, nguyệt kỵ. Tháng 2 có nhiều ngày tốt nhất (10 ngày). Việc lớn như cưới hỏi, động thổ nên xem thêm tuổi của người làm.