Ngày tốt động thổ tháng 8 năm 2029

Tháng 8/2029 có 2 ngày hoàng đạo tốt để động thổ, khởi công: 15/8, 30/8, thêm 4 ngày khá (trực hợp, không phạm ngày kỵ, nhưng hắc đạo hoặc gặp sao kỵ việc này).

Lọc theo tuổi

Năm sinh âm lịch. Sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, thì nhập năm trước.

T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN 122 223 324 425 526 627 728 829 930 101/7 112 123 134 145 156 167 178 189 1910 2011 2112 2213 2314 2415 2516 2617 2718 2819 2920 3021 3122

Rất tốtTốtKháHôm nay

Ngày hoàng đạo hợp động thổ, khởi công tháng 8/2029

  1. 15 Th 8

    Thứ Tư, 15/8/2029 Rất tốt

    6/7 âm lịch · ngày Đinh Sửu · Minh Đường hoàng đạo · trực Chấp · sao Chẩn (kiết tú)

    Giờ tốt: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)

  2. 30 Th 8

    Thứ Năm, 30/8/2029 Tốt

    21/7 âm lịch · ngày Nhâm Thìn · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Thành · sao Khuê (kiết tú)

    Giờ tốt: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

Ngày khá, dùng được khi cần

Trực hợp việc, không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ, nhưng là ngày hắc đạo hoặc gặp sao kỵ việc này. Nếu phải làm vào những ngày này, chọn giờ hoàng đạo.

  1. 5 Th 8

    Chủ Nhật, 5/8/2029 Khá

    26/6 âm lịch · ngày Đinh Mão · Kim Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Mão (kỵ động thổ)

    Giờ tốt: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)

  2. 8 Th 8

    Thứ Tư, 8/8/2029 Khá

    29/6 âm lịch · ngày Canh Ngọ · Thiên Lao hắc đạo · trực Khai · sao Sâm (kiết tú)

    Giờ tốt: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)

  3. 18 Th 8

    Thứ Bảy, 18/8/2029 Khá

    9/7 âm lịch · ngày Canh Thìn · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Thành · sao Đê (kỵ động thổ)

    Giờ tốt: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

  4. 20 Th 8

    Thứ Hai, 20/8/2029 Khá

    11/7 âm lịch · ngày Nhâm Ngọ · Bạch Hổ hắc đạo · trực Khai · sao Tâm (kỵ động thổ)

    Giờ tốt: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)

Chọn ngày động thổ, khởi công thế nào?

  • Ngày hoàng đạo: một trong sáu ngày Thanh Long, Minh Đường, Kim Quỹ, Kim Đường, Ngọc Đường, Tư Mệnh.
  • Trực hợp việc: Định, Chấp, Thành, Khai.
  • Không phạm Tam nương (3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch), Nguyệt kỵ (5, 14, 23) và Dương Công kỵ nhật.
  • Sao nhị thập bát tú: loại sáu sao hung với mọi việc lớn (Cang, Hư, Chủy, Tinh, Khuê, Quỷ), các sao kỵ riêng việc này (Đê, Tâm, Ngưu, Nguy, Mão, Liễu, Dực) chỉ xếp hạng khá; kiết tú kèm lục diệu tốt thì lên hạng rất tốt.
  • Tránh ngày xung với tuổi người đứng ra làm; nhập năm sinh ở trên để đánh dấu.

Lưu ý

  • Trước khi chọn ngày, xem tuổi gia chủ năm nay có phạm Kim lâu, Hoang ốc, Tam tai không. Phạm thì thường mượn tuổi người khác đứng ra động thổ.
  • Giờ động thổ nên chọn trong các giờ hoàng đạo của ngày, và làm lễ cúng động thổ trước khi cuốc nhát đầu tiên.

Hỏi đáp

Tháng 8 năm 2029 có những ngày nào tốt để động thổ, khởi công?

Có 2 ngày: Thứ Tư 15/8 (rất tốt, 6/7 âm lịch); Thứ Năm 30/8 (tốt, 21/7 âm lịch).

Chọn ngày động thổ, khởi công dựa vào đâu?

Ngày được chọn phải có trực Định, Chấp, Thành, Khai, không rơi vào Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ, và không gặp sao kỵ động thổ, khởi công trong nhị thập bát tú. Ngày hoàng đạo xếp trên ngày hắc đạo; sao tốt và lục diệu tốt nâng lên hạng rất tốt.

Ngày xung tuổi là gì?

Là ngày có địa chi đối xung với chi năm sinh của bạn (Tý và Ngọ, Sửu và Mùi, Dần và Thân, Mão và Dậu, Thìn và Tuất, Tỵ và Hợi). Việc lớn nên tránh ngày xung tuổi người đứng ra làm; nhập năm sinh ở đầu danh sách để tự đánh dấu.

Nên làm vào giờ nào trong ngày?

Chọn một trong sáu giờ hoàng đạo của ngày, ghi ở từng dòng. Giờ tính theo canh giờ: giờ Tý từ 23 giờ đến 1 giờ, giờ Sửu từ 1 đến 3 giờ, và cứ thế mỗi canh hai tiếng.

Thấy hữu ích? Gửi trang này cho người thân, bạn bè.

Facebook

Khám phá tiếp

Có thể bạn sẽ thích

Chia sẻ trang này

nhanso.vn Ngày tốt động thổ tháng 8 năm 2029: 2 ngày đẹp, giờ hoàng đạo Ngày tốt động thổ tháng 8/2029: 15/8, 30/8 và 4 ngày khá. Ngày hoàng đạo, trực, sao, giờ tốt từng ngày; lọc ngày xung tuổi.