Ngày tốt xuất hành tháng 10 năm 2033

Tháng 10/2033 có 4 ngày hoàng đạo tốt để xuất hành, đi xa: 1/10, 3/10, 12/10, 26/10, thêm 2 ngày khá (trực hợp, không phạm ngày kỵ, nhưng hắc đạo hoặc gặp sao kỵ việc này).

Lọc theo tuổi

Năm sinh âm lịch. Sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, thì nhập năm trước.

T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN 19 210 311 412 513 614 715 816 917 1018 1119 1220 1321 1422 1523 1624 1725 1826 1927 2028 2129 2230 231/10 242 253 264 275 286 297 308 319

Rất tốtTốtKháHôm nay

Ngày hoàng đạo hợp xuất hành, đi xa tháng 10/2033

  1. 1 Th 10

    Thứ Bảy, 1/10/2033 Tốt

    9/9 âm lịch · ngày Ất Dậu · Kim Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Liễu

    Giờ tốt: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)

    Hướng: Hỷ thần Tây Bắc, Tài thần Đông Nam

  2. 3 Th 10

    Thứ Hai, 3/10/2033 Tốt

    11/9 âm lịch · ngày Đinh Hợi · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Mãn · sao Trương (kiết tú)

    Giờ tốt: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)

    Hướng: Hỷ thần Chính Nam, Tài thần Chính Đông

  3. 12 Th 10

    Thứ Tư, 12/10/2033 Rất tốt

    20/9 âm lịch · ngày Bính Thân · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Khai · sao Cơ (kiết tú)

    Giờ tốt: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)

    Hướng: Hỷ thần Tây Nam, Tài thần Chính Đông

  4. 26 Th 10

    Thứ Tư, 26/10/2033 Tốt

    4/10 âm lịch · ngày Canh Tuất · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Kiến · sao Sâm (kiết tú)

    Giờ tốt: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

    Hướng: Hỷ thần Tây Bắc, Tài thần Tây Nam

Ngày khá, dùng được khi cần

Trực hợp việc, không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ, nhưng là ngày hắc đạo hoặc gặp sao kỵ việc này. Nếu phải làm vào những ngày này, chọn giờ hoàng đạo.

  1. 22 Th 10

    Thứ Bảy, 22/10/2033 Khá

    30/9 âm lịch · ngày Bính Ngọ · Thiên Hình hắc đạo · trực Thành · sao Vị (kiết tú)

    Giờ tốt: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)

    Hướng: Hỷ thần Tây Nam, Tài thần Chính Đông

  2. 24 Th 10

    Thứ Hai, 24/10/2033 Khá

    2/10 âm lịch · ngày Mậu Thân · Thiên Hình hắc đạo · trực Khai · sao Tất (kiết tú)

    Giờ tốt: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)

    Hướng: Hỷ thần Đông Nam, Tài thần Chính Nam

Chọn ngày xuất hành, đi xa thế nào?

  • Ngày hoàng đạo: một trong sáu ngày Thanh Long, Minh Đường, Kim Quỹ, Kim Đường, Ngọc Đường, Tư Mệnh.
  • Trực hợp việc: Kiến, Mãn, Thành, Khai.
  • Không phạm Tam nương (3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch), Nguyệt kỵ (5, 14, 23) và Dương Công kỵ nhật.
  • Sao nhị thập bát tú: loại sáu sao hung với mọi việc lớn (Cang, Hư, Chủy, Tinh, Khuê, Quỷ), các sao kỵ riêng việc này (Đê, Nguy, Mão) chỉ xếp hạng khá; kiết tú kèm lục diệu tốt thì lên hạng rất tốt.
  • Bành tổ: ngày Tỵ không nên đi xa, xuất hành.
  • Tránh ngày xung với tuổi người đứng ra làm; nhập năm sinh ở trên để đánh dấu.

Lưu ý

  • Xuất hành theo hướng Hỷ thần để gặp may, theo hướng Tài thần để cầu tài lộc.
  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23) có câu "đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn", nên đã loại khỏi danh sách.

Hỏi đáp

Tháng 10 năm 2033 có những ngày nào tốt để xuất hành, đi xa?

Có 4 ngày: Thứ Bảy 1/10 (tốt, 9/9 âm lịch); Thứ Hai 3/10 (tốt, 11/9 âm lịch); Thứ Tư 12/10 (rất tốt, 20/9 âm lịch); Thứ Tư 26/10 (tốt, 4/10 âm lịch).

Chọn ngày xuất hành, đi xa dựa vào đâu?

Ngày được chọn phải có trực Kiến, Mãn, Thành, Khai, không rơi vào Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ, và không gặp sao kỵ xuất hành, đi xa trong nhị thập bát tú. Ngày hoàng đạo xếp trên ngày hắc đạo; sao tốt và lục diệu tốt nâng lên hạng rất tốt.

Ngày xung tuổi là gì?

Là ngày có địa chi đối xung với chi năm sinh của bạn (Tý và Ngọ, Sửu và Mùi, Dần và Thân, Mão và Dậu, Thìn và Tuất, Tỵ và Hợi). Việc lớn nên tránh ngày xung tuổi người đứng ra làm; nhập năm sinh ở đầu danh sách để tự đánh dấu.

Nên làm vào giờ nào trong ngày?

Chọn một trong sáu giờ hoàng đạo của ngày, ghi ở từng dòng. Giờ tính theo canh giờ: giờ Tý từ 23 giờ đến 1 giờ, giờ Sửu từ 1 đến 3 giờ, và cứ thế mỗi canh hai tiếng.

Thấy hữu ích? Gửi trang này cho người thân, bạn bè.

Facebook

Khám phá tiếp

Có thể bạn sẽ thích

Chia sẻ trang này

nhanso.vn Ngày tốt xuất hành tháng 10 năm 2033: 4 ngày đẹp, giờ hoàng đạo Ngày tốt xuất hành tháng 10/2033: 1/10, 3/10, 12/10, 26/10 và 2 ngày khá. Ngày hoàng đạo, trực, sao, giờ tốt từng ngày; lọc ngày xung tuổi.