Âm lịch

Lịch âm năm 2077

Lịch âm năm 2077 (Đinh Dậu) - nhuận tháng 4: xem 12 tháng, ngày tốt xấu, can chi từng tháng và lịch từng ngày.

Năm âm lịch Đinh Dậu
Tháng nhuận Tháng 4
Ngày tốt 94
Ngày xấu 105

Ngày tốt xấu ở đây tính theo trực, nhị thập bát tú và lục diệu của từng ngày, rồi trừ đi các ngày phạm như tam nương hay nguyệt kỵ. Bấm vào một tháng để xem lịch từng ngày, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.

Xem lịch âm hôm nay Đổi ngày âm dương

Năm Đinh Dậu (2077) có gì đáng nhớ

Năm âm lịch
Đinh Dậu — tuổi con gà
Mệnh (nạp âm)
Sơn Hạ Hỏa (lửa dưới núi), hành Hỏa
Mùng 1 Tết
Chủ nhật, 24/1/2077
Giao thừa cuối năm
Thứ Sáu, 11/2/2078
Độ dài năm âm
384 ngày, 13 tháng
Tháng nhuận
Tháng 4 nhuận (22/5/2077 – 19/6/2077)

Các ngày lễ âm lịch năm Đinh Dậu

Ngày lễÂm lịchDương lịch
Tết Nguyên Đán (mùng 1 Tết) Ngày đầu năm âm lịch, cả nước nghỉ Tết. 1/1 24/1/2077
Mùng 2 Tết Theo lệ "mùng 1 Tết cha, mùng 2 Tết mẹ". 2/1 25/1/2077
Mùng 3 Tết Tết thầy; nhiều nhà làm lễ hóa vàng từ chiều mùng 3. 3/1 26/1/2077
Vía Thần Tài Người buôn bán cúng Thần Tài cầu may cho cả năm. 10/1 2/2/2077
Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu) "Lễ Phật quanh năm không bằng rằm tháng Giêng". 15/1 7/2/2077
Tết Hàn Thực Cúng bánh trôi, bánh chay. 3/3 26/3/2077
Giỗ Tổ Hùng Vương Ngày nghỉ lễ chính thức, có hưởng lương. 10/3 2/4/2077
Lễ Phật Đản Ngày Đức Phật đản sinh theo Phật giáo Việt Nam. 15/4 7/5/2077
Tết Đoan Ngọ Tết diệt sâu bọ: ăn rượu nếp, trái cây đầu mùa. 5/5 24/6/2077
Rằm tháng Bảy (Lễ Vu Lan) Báo hiếu cha mẹ, cúng cô hồn, xá tội vong nhân. 15/7 1/9/2077
Tết Trung Thu Tết thiếu nhi: rước đèn, phá cỗ trông trăng. 15/8 1/10/2077
Tết Hạ Nguyên (rằm tháng Mười) Lễ cơm mới, tạ ơn mùa màng. 15/10 30/11/2077
Ông Công ông Táo Tiễn Táo quân về trời, thả cá chép. 23/12 5/2/2078

Tuổi làm nhà năm 2077

Hỏi đáp về lịch âm năm 2077

Năm 2077 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 2077 là năm Đinh Dậu, tuổi con gà, mệnh Sơn Hạ Hỏa (lửa dưới núi), hành Hỏa. Năm âm lịch Đinh Dậu bắt đầu từ mùng 1 Tết (24/1/2077) và kết thúc vào đêm giao thừa 11/2/2078.

Tết Nguyên Đán 2077 vào ngày nào dương lịch?

Mùng 1 Tết năm Đinh Dậu rơi vào Chủ nhật, 24/1/2077. Mùng 2 là 25/1/2077, mùng 3 là 26/1/2077. Đêm giao thừa đón năm Đinh Dậu là đêm 23/1/2077.

Năm Đinh Dậu (2077) có tháng nhuận không?

Có. Năm Đinh Dậu nhuận tháng 4: tháng 4 nhuận kéo dài từ 22/5/2077 đến 19/6/2077. Vì vậy năm âm lịch này có 13 tháng, dài 384 ngày. Giỗ rơi vào tháng 4 thường làm theo tháng chính (tháng đầu); mùng 1 và rằm của tháng nhuận nhiều nhà vẫn thắp hương như thường lệ.

Rằm tháng Bảy và Tết Trung Thu 2077 vào ngày nào?

Rằm tháng Bảy (lễ Vu Lan) năm Đinh Dậu là Thứ Tư, 1/9/2077. Tết Trung Thu (rằm tháng Tám) là Thứ Sáu, 1/10/2077. Tết Đoan Ngọ (5/5 âm lịch) là Thứ Năm, 24/6/2077.

Năm 2077 có bao nhiêu ngày tốt?

Trong năm dương lịch 2077 có 94 ngày tốt, 166 ngày bình thường và 105 ngày xấu, tính theo trực, nhị thập bát tú và lục diệu rồi trừ các ngày phạm như tam nương, nguyệt kỵ. Tháng 3 có nhiều ngày tốt nhất (10 ngày). Việc lớn như cưới hỏi, động thổ nên xem thêm tuổi của người làm.

Thấy hữu ích? Gửi trang này cho người thân, bạn bè.

Facebook

Khám phá tiếp

Có thể bạn sẽ thích

Chia sẻ trang này

nhanso.vn Lịch âm năm 2077 - lịch vạn niên 2077 Lịch âm năm 2077 (Đinh Dậu) - nhuận tháng 4: xem 12 tháng, ngày tốt xấu, can chi từng tháng và lịch từng ngày.