Âm lịch
Lịch âm năm 2149
Lịch âm năm 2149 (Kỷ Dậu): xem 12 tháng, ngày tốt xấu, can chi từng tháng và lịch từng ngày.
Tháng Một
Âm lịch: tháng 11 – tháng 12
Can chi: Giáp Tý
- 11 tốt
- 11 bình thường
- 9 xấu
Tháng Hai
Âm lịch: tháng 12 – tháng 1
Can chi: Ất Sửu
- 7 tốt
- 14 bình thường
- 7 xấu
Tháng Ba
Âm lịch: tháng 1 – tháng 2
Can chi: Bính Dần
- 10 tốt
- 10 bình thường
- 11 xấu
Tháng Tư
Âm lịch: tháng 2 – tháng 3
Can chi: Đinh Mão
- 7 tốt
- 16 bình thường
- 7 xấu
Tháng Năm
Âm lịch: tháng 3 – tháng 4
Can chi: Mậu Thìn
- 10 tốt
- 12 bình thường
- 9 xấu
Tháng Sáu
Âm lịch: tháng 4 – tháng 5
Can chi: Kỷ Tỵ
- 7 tốt
- 13 bình thường
- 10 xấu
Tháng Bảy
Âm lịch: tháng 5 – tháng 6
Can chi: Canh Ngọ
- 8 tốt
- 13 bình thường
- 10 xấu
Tháng Tám
Âm lịch: tháng 6 – tháng 7
Can chi: Tân Mùi
- 9 tốt
- 12 bình thường
- 10 xấu
Tháng Chín
Âm lịch: tháng 7 – tháng 8
Can chi: Nhâm Thân
- 6 tốt
- 15 bình thường
- 9 xấu
Tháng Mười
Âm lịch: tháng 8 – tháng 9 – tháng 10
Can chi: Quý Dậu
- 8 tốt
- 16 bình thường
- 7 xấu
Tháng Mười Một
Âm lịch: tháng 10 – tháng 11
Can chi: Ất Hợi
- 6 tốt
- 13 bình thường
- 11 xấu
Tháng Mười Hai
Âm lịch: tháng 11 – tháng 12
Can chi: Bính Tý
- 9 tốt
- 14 bình thường
- 8 xấu
Ngày tốt xấu ở đây tính theo trực, nhị thập bát tú và lục diệu của từng ngày, rồi trừ đi các ngày phạm như tam nương hay nguyệt kỵ. Bấm vào một tháng để xem lịch từng ngày, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.
Năm Kỷ Dậu (2149) có gì đáng nhớ
- Năm âm lịch
- Kỷ Dậu — tuổi con gà
- Mệnh (nạp âm)
- Đại Trạch Thổ (đất nền nhà), hành Thổ
- Mùng 1 Tết
- Thứ Bảy, 8/2/2149
- Giao thừa cuối năm
- Thứ Tư, 28/1/2150
- Độ dài năm âm
- 355 ngày, 12 tháng
- Tháng nhuận
- Không có
Các ngày lễ âm lịch năm Kỷ Dậu
| Ngày lễ | Âm lịch | Dương lịch |
|---|---|---|
| Tết Nguyên Đán (mùng 1 Tết) Ngày đầu năm âm lịch, cả nước nghỉ Tết. | 1/1 | 8/2/2149 |
| Mùng 2 Tết Theo lệ "mùng 1 Tết cha, mùng 2 Tết mẹ". | 2/1 | 9/2/2149 |
| Mùng 3 Tết Tết thầy; nhiều nhà làm lễ hóa vàng từ chiều mùng 3. | 3/1 | 10/2/2149 |
| Vía Thần Tài Người buôn bán cúng Thần Tài cầu may cho cả năm. | 10/1 | 17/2/2149 |
| Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu) "Lễ Phật quanh năm không bằng rằm tháng Giêng". | 15/1 | 22/2/2149 |
| Tết Hàn Thực Cúng bánh trôi, bánh chay. | 3/3 | 10/4/2149 |
| Giỗ Tổ Hùng Vương Ngày nghỉ lễ chính thức, có hưởng lương. | 10/3 | 17/4/2149 |
| Lễ Phật Đản Ngày Đức Phật đản sinh theo Phật giáo Việt Nam. | 15/4 | 21/5/2149 |
| Tết Đoan Ngọ Tết diệt sâu bọ: ăn rượu nếp, trái cây đầu mùa. | 5/5 | 10/6/2149 |
| Rằm tháng Bảy (Lễ Vu Lan) Báo hiếu cha mẹ, cúng cô hồn, xá tội vong nhân. | 15/7 | 18/8/2149 |
| Tết Trung Thu Tết thiếu nhi: rước đèn, phá cỗ trông trăng. | 15/8 | 16/9/2149 |
| Tết Hạ Nguyên (rằm tháng Mười) Lễ cơm mới, tạ ơn mùa màng. | 15/10 | 14/11/2149 |
| Ông Công ông Táo Tiễn Táo quân về trời, thả cá chép. | 23/12 | 21/1/2150 |
Hỏi đáp về lịch âm năm 2149
Năm 2149 là năm con gì, mệnh gì?
Năm 2149 là năm Kỷ Dậu, tuổi con gà, mệnh Đại Trạch Thổ (đất nền nhà), hành Thổ. Năm âm lịch Kỷ Dậu bắt đầu từ mùng 1 Tết (8/2/2149) và kết thúc vào đêm giao thừa 28/1/2150.
Tết Nguyên Đán 2149 vào ngày nào dương lịch?
Mùng 1 Tết năm Kỷ Dậu rơi vào Thứ Bảy, 8/2/2149. Mùng 2 là 9/2/2149, mùng 3 là 10/2/2149. Đêm giao thừa đón năm Kỷ Dậu là đêm 7/2/2149.
Năm Kỷ Dậu (2149) có tháng nhuận không?
Không. Năm Kỷ Dậu có 12 tháng âm lịch, dài 355 ngày. Năm nhuận gần nhất sau đó là năm 2150, nhuận tháng 6.
Rằm tháng Bảy và Tết Trung Thu 2149 vào ngày nào?
Rằm tháng Bảy (lễ Vu Lan) năm Kỷ Dậu là Thứ Hai, 18/8/2149. Tết Trung Thu (rằm tháng Tám) là Thứ Ba, 16/9/2149. Tết Đoan Ngọ (5/5 âm lịch) là Thứ Ba, 10/6/2149.
Năm 2149 có bao nhiêu ngày tốt?
Trong năm dương lịch 2149 có 98 ngày tốt, 159 ngày bình thường và 108 ngày xấu, tính theo trực, nhị thập bát tú và lục diệu rồi trừ các ngày phạm như tam nương, nguyệt kỵ. Tháng 1 có nhiều ngày tốt nhất (11 ngày). Việc lớn như cưới hỏi, động thổ nên xem thêm tuổi của người làm.