Ngày tốt cưới hỏi tháng 12 năm 2066

Tháng 12/2066 có 1 ngày hoàng đạo tốt để cưới hỏi: 22/12, thêm 5 ngày khá (trực hợp, không phạm ngày kỵ, nhưng hắc đạo hoặc gặp sao kỵ việc này).

Lọc theo tuổi

Năm sinh âm lịch. Sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, thì nhập năm trước.

T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN 115 216 317 418 519 620 721 822 923 1024 1125 1226 1327 1428 1529 1630 171/11 182 193 204 215 226 237 248 259 2610 2711 2812 2913 3014 3115

Rất tốtTốtKháHôm nay

Ngày hoàng đạo hợp cưới hỏi tháng 12/2066

  1. 22 Th 12

    Thứ Tư, 22/12/2066 Rất tốt

    6/11 âm lịch · ngày Canh Tý · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Kiến · sao Cơ (kiết tú)

    Giờ tốt: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)

Ngày khá, dùng được khi cần

Trực hợp việc, không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ, nhưng là ngày hắc đạo hoặc gặp sao kỵ việc này. Nếu phải làm vào những ngày này, chọn giờ hoàng đạo.

  1. 1 Th 12

    Thứ Tư, 1/12/2066 Khá

    15/10 âm lịch · ngày Kỷ Mão · Huyền Vũ hắc đạo · trực Định · sao Bích (kiết tú)

    Giờ tốt: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)

  2. 5 Th 12

    Chủ Nhật, 5/12/2066 Khá

    19/10 âm lịch · ngày Quý Mùi · Minh Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Mão (kỵ cưới hỏi)

    Giờ tốt: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)

  3. 14 Th 12

    Thứ Ba, 14/12/2066 Khá

    28/10 âm lịch · ngày Nhâm Thìn · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Định · sao Dực (kỵ cưới hỏi)

    Giờ tốt: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

  4. 18 Th 12

    Thứ Bảy, 18/12/2066 Khá

    2/11 âm lịch · ngày Bính Thân · Thanh Long hoàng đạo · trực Thành · sao Đê (kỵ cưới hỏi)

    Giờ tốt: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)

  5. 20 Th 12

    Thứ Hai, 20/12/2066 Khá

    4/11 âm lịch · ngày Mậu Tuất · Thiên Hình hắc đạo · trực Khai · sao Tâm

    Giờ tốt: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

Chọn ngày cưới hỏi thế nào?

  • Ngày hoàng đạo: một trong sáu ngày Thanh Long, Minh Đường, Kim Quỹ, Kim Đường, Ngọc Đường, Tư Mệnh.
  • Trực hợp việc: Kiến, Định, Thành, Khai.
  • Không phạm Tam nương (3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch), Nguyệt kỵ (5, 14, 23) và Dương Công kỵ nhật.
  • Sao nhị thập bát tú: loại sáu sao hung với mọi việc lớn (Cang, Hư, Chủy, Tinh, Khuê, Quỷ), các sao kỵ riêng việc này (Đê, Ngưu, Nữ, Mão, Sâm, Liễu, Dực) chỉ xếp hạng khá; kiết tú kèm lục diệu tốt thì lên hạng rất tốt.
  • Bành tổ: ngày Hợi không nên cưới hỏi, dạm ngõ.
  • Tránh ngày xung với tuổi người đứng ra làm; nhập năm sinh ở trên để đánh dấu.

Lưu ý

  • Nhiều gia đình kiêng cưới vào tháng 7 âm lịch (tháng cô hồn); tháng Chạp lại là mùa cưới vì cận Tết.
  • Tuổi cô dâu nên tránh năm Kim lâu (tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6, 8). Nhập năm sinh ở trên để xem.
  • Lễ ăn hỏi và lễ cưới có thể chọn hai ngày khác nhau; đều nên là ngày không xung với tuổi cô dâu, chú rể.

Hỏi đáp

Tháng 12 năm 2066 có những ngày nào tốt để cưới hỏi?

Có 1 ngày: Thứ Tư 22/12 (rất tốt, 6/11 âm lịch).

Chọn ngày cưới hỏi dựa vào đâu?

Ngày được chọn phải có trực Kiến, Định, Thành, Khai, không rơi vào Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ, và không gặp sao kỵ cưới hỏi trong nhị thập bát tú. Ngày hoàng đạo xếp trên ngày hắc đạo; sao tốt và lục diệu tốt nâng lên hạng rất tốt.

Ngày xung tuổi là gì?

Là ngày có địa chi đối xung với chi năm sinh của bạn (Tý và Ngọ, Sửu và Mùi, Dần và Thân, Mão và Dậu, Thìn và Tuất, Tỵ và Hợi). Việc lớn nên tránh ngày xung tuổi người đứng ra làm; nhập năm sinh ở đầu danh sách để tự đánh dấu.

Nên làm vào giờ nào trong ngày?

Chọn một trong sáu giờ hoàng đạo của ngày, ghi ở từng dòng. Giờ tính theo canh giờ: giờ Tý từ 23 giờ đến 1 giờ, giờ Sửu từ 1 đến 3 giờ, và cứ thế mỗi canh hai tiếng.

Thấy hữu ích? Gửi trang này cho người thân, bạn bè.

Facebook

Khám phá tiếp

Có thể bạn sẽ thích

Chia sẻ trang này

nhanso.vn Ngày tốt cưới hỏi tháng 12 năm 2066: 1 ngày đẹp, giờ hoàng đạo Ngày tốt cưới hỏi tháng 12/2066: 22/12 và 5 ngày khá. Ngày hoàng đạo, trực, sao, giờ tốt từng ngày; lọc ngày xung tuổi.