Ngày tốt xuất hành tháng 7 năm 2064

Tháng 7/2064 có 2 ngày hoàng đạo tốt để xuất hành, đi xa: 1/7, 8/7, thêm 3 ngày khá (trực hợp, không phạm ngày kỵ, nhưng hắc đạo hoặc gặp sao kỵ việc này).

Lọc theo tuổi

Năm sinh âm lịch. Sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, thì nhập năm trước.

T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN 117 218 319 420 521 622 723 824 925 1026 1127 1228 1329 141/6 152 163 174 185 196 207 218 229 2310 2411 2512 2613 2714 2815 2916 3017 3118

Rất tốtTốtKháHôm nay

Ngày hoàng đạo hợp xuất hành, đi xa tháng 7/2064

  1. 1 Th 7

    Thứ Ba, 1/7/2064 Tốt

    17/5 âm lịch · ngày Bính Thân · Thanh Long hoàng đạo · trực Mãn · sao Dực

    Giờ tốt: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)

    Hướng: Hỷ thần Tây Nam, Tài thần Chính Đông

  2. 8 Th 7

    Thứ Ba, 8/7/2064 Rất tốt

    24/5 âm lịch · ngày Quý Mão · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Vĩ (kiết tú)

    Giờ tốt: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)

    Hướng: Hỷ thần Đông Nam, Tài thần Chính Tây

Ngày khá, dùng được khi cần

Trực hợp việc, không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ, nhưng là ngày hắc đạo hoặc gặp sao kỵ việc này. Nếu phải làm vào những ngày này, chọn giờ hoàng đạo.

  1. 12 Th 7

    Thứ Bảy, 12/7/2064 Khá

    28/5 âm lịch · ngày Đinh Mùi · Câu Trần hắc đạo · trực Kiến · sao Nữ

    Giờ tốt: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)

    Hướng: Hỷ thần Chính Nam, Tài thần Chính Đông

  2. 14 Th 7

    Thứ Hai, 14/7/2064 Khá

    1/6 âm lịch · ngày Kỷ Dậu · Câu Trần hắc đạo · trực Mãn · sao Nguy (kỵ xuất hành)

    Giờ tốt: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)

    Hướng: Hỷ thần Đông Bắc, Tài thần Chính Nam

  3. 24 Th 7

    Thứ Năm, 24/7/2064 Khá

    11/6 âm lịch · ngày Kỷ Mùi · Huyền Vũ hắc đạo · trực Kiến · sao Tỉnh (kiết tú)

    Giờ tốt: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)

    Hướng: Hỷ thần Đông Bắc, Tài thần Chính Nam

Chọn ngày xuất hành, đi xa thế nào?

  • Ngày hoàng đạo: một trong sáu ngày Thanh Long, Minh Đường, Kim Quỹ, Kim Đường, Ngọc Đường, Tư Mệnh.
  • Trực hợp việc: Kiến, Mãn, Thành, Khai.
  • Không phạm Tam nương (3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch), Nguyệt kỵ (5, 14, 23) và Dương Công kỵ nhật.
  • Sao nhị thập bát tú: loại sáu sao hung với mọi việc lớn (Cang, Hư, Chủy, Tinh, Khuê, Quỷ), các sao kỵ riêng việc này (Đê, Nguy, Mão) chỉ xếp hạng khá; kiết tú kèm lục diệu tốt thì lên hạng rất tốt.
  • Bành tổ: ngày Tỵ không nên đi xa, xuất hành.
  • Tránh ngày xung với tuổi người đứng ra làm; nhập năm sinh ở trên để đánh dấu.

Lưu ý

  • Xuất hành theo hướng Hỷ thần để gặp may, theo hướng Tài thần để cầu tài lộc.
  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23) có câu "đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn", nên đã loại khỏi danh sách.

Hỏi đáp

Tháng 7 năm 2064 có những ngày nào tốt để xuất hành, đi xa?

Có 2 ngày: Thứ Ba 1/7 (tốt, 17/5 âm lịch); Thứ Ba 8/7 (rất tốt, 24/5 âm lịch).

Chọn ngày xuất hành, đi xa dựa vào đâu?

Ngày được chọn phải có trực Kiến, Mãn, Thành, Khai, không rơi vào Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ, và không gặp sao kỵ xuất hành, đi xa trong nhị thập bát tú. Ngày hoàng đạo xếp trên ngày hắc đạo; sao tốt và lục diệu tốt nâng lên hạng rất tốt.

Ngày xung tuổi là gì?

Là ngày có địa chi đối xung với chi năm sinh của bạn (Tý và Ngọ, Sửu và Mùi, Dần và Thân, Mão và Dậu, Thìn và Tuất, Tỵ và Hợi). Việc lớn nên tránh ngày xung tuổi người đứng ra làm; nhập năm sinh ở đầu danh sách để tự đánh dấu.

Nên làm vào giờ nào trong ngày?

Chọn một trong sáu giờ hoàng đạo của ngày, ghi ở từng dòng. Giờ tính theo canh giờ: giờ Tý từ 23 giờ đến 1 giờ, giờ Sửu từ 1 đến 3 giờ, và cứ thế mỗi canh hai tiếng.

Thấy hữu ích? Gửi trang này cho người thân, bạn bè.

Facebook

Khám phá tiếp

Có thể bạn sẽ thích

Chia sẻ trang này

nhanso.vn Ngày tốt xuất hành tháng 7 năm 2064: 2 ngày đẹp, giờ hoàng đạo Ngày tốt xuất hành tháng 7/2064: 1/7, 8/7 và 3 ngày khá. Ngày hoàng đạo, trực, sao, giờ tốt từng ngày; lọc ngày xung tuổi.