Âm lịch
Lịch âm năm 2085
Lịch âm năm 2085 (Ất Tỵ) - nhuận tháng 5: xem 12 tháng, ngày tốt xấu, can chi từng tháng và lịch từng ngày.
Tháng Một
Âm lịch: tháng 12 – tháng 1
Can chi: Đinh Sửu
- 7 tốt
- 15 bình thường
- 9 xấu
Tháng Hai
Âm lịch: tháng 1 – tháng 2
Can chi: Mậu Dần
- 6 tốt
- 14 bình thường
- 8 xấu
Tháng Ba
Âm lịch: tháng 2 – tháng 3
Can chi: Kỷ Mão
- 8 tốt
- 14 bình thường
- 9 xấu
Tháng Tư
Âm lịch: tháng 3 – tháng 4
Can chi: Canh Thìn
- 8 tốt
- 15 bình thường
- 7 xấu
Tháng Năm
Âm lịch: tháng 4 – tháng 5
Can chi: Tân Tỵ
- 8 tốt
- 17 bình thường
- 6 xấu
Tháng Sáu
Âm lịch: tháng 5 – tháng 5 nhuận
Can chi: Nhâm Ngọ
- 9 tốt
- 13 bình thường
- 8 xấu
Tháng Bảy
Âm lịch: tháng 5 nhuận – tháng 6
Can chi: Nhâm Ngọ
- 6 tốt
- 17 bình thường
- 8 xấu
Tháng Tám
Âm lịch: tháng 6 – tháng 7
Can chi: Quý Mùi
- 6 tốt
- 19 bình thường
- 6 xấu
Tháng Chín
Âm lịch: tháng 7 – tháng 8
Can chi: Giáp Thân
- 8 tốt
- 13 bình thường
- 9 xấu
Tháng Mười
Âm lịch: tháng 8 – tháng 9
Can chi: Ất Dậu
- 9 tốt
- 13 bình thường
- 9 xấu
Tháng Mười Một
Âm lịch: tháng 9 – tháng 10
Can chi: Bính Tuất
- 7 tốt
- 14 bình thường
- 9 xấu
Tháng Mười Hai
Âm lịch: tháng 10 – tháng 11
Can chi: Đinh Hợi
- 7 tốt
- 14 bình thường
- 10 xấu
Ngày tốt xấu ở đây tính theo trực, nhị thập bát tú và lục diệu của từng ngày, rồi trừ đi các ngày phạm như tam nương hay nguyệt kỵ. Bấm vào một tháng để xem lịch từng ngày, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.
Năm Ất Tỵ (2085) có gì đáng nhớ
- Năm âm lịch
- Ất Tỵ — tuổi con rắn
- Mệnh (nạp âm)
- Phúc Đăng Hỏa (lửa đèn lớn), hành Hỏa
- Mùng 1 Tết
- Thứ Sáu, 26/1/2085
- Giao thừa cuối năm
- Thứ Tư, 13/2/2086
- Độ dài năm âm
- 384 ngày, 13 tháng
- Tháng nhuận
- Tháng 5 nhuận (22/6/2085 – 21/7/2085)
Các ngày lễ âm lịch năm Ất Tỵ
| Ngày lễ | Âm lịch | Dương lịch |
|---|---|---|
| Tết Nguyên Đán (mùng 1 Tết) Ngày đầu năm âm lịch, cả nước nghỉ Tết. | 1/1 | 26/1/2085 |
| Mùng 2 Tết Theo lệ "mùng 1 Tết cha, mùng 2 Tết mẹ". | 2/1 | 27/1/2085 |
| Mùng 3 Tết Tết thầy; nhiều nhà làm lễ hóa vàng từ chiều mùng 3. | 3/1 | 28/1/2085 |
| Vía Thần Tài Người buôn bán cúng Thần Tài cầu may cho cả năm. | 10/1 | 4/2/2085 |
| Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu) "Lễ Phật quanh năm không bằng rằm tháng Giêng". | 15/1 | 9/2/2085 |
| Tết Hàn Thực Cúng bánh trôi, bánh chay. | 3/3 | 27/3/2085 |
| Giỗ Tổ Hùng Vương Ngày nghỉ lễ chính thức, có hưởng lương. | 10/3 | 3/4/2085 |
| Lễ Phật Đản Ngày Đức Phật đản sinh theo Phật giáo Việt Nam. | 15/4 | 8/5/2085 |
| Tết Đoan Ngọ Tết diệt sâu bọ: ăn rượu nếp, trái cây đầu mùa. | 5/5 | 27/5/2085 |
| Rằm tháng Bảy (Lễ Vu Lan) Báo hiếu cha mẹ, cúng cô hồn, xá tội vong nhân. | 15/7 | 3/9/2085 |
| Tết Trung Thu Tết thiếu nhi: rước đèn, phá cỗ trông trăng. | 15/8 | 3/10/2085 |
| Tết Hạ Nguyên (rằm tháng Mười) Lễ cơm mới, tạ ơn mùa màng. | 15/10 | 1/12/2085 |
| Ông Công ông Táo Tiễn Táo quân về trời, thả cá chép. | 23/12 | 6/2/2086 |
Hỏi đáp về lịch âm năm 2085
Năm 2085 là năm con gì, mệnh gì?
Năm 2085 là năm Ất Tỵ, tuổi con rắn, mệnh Phúc Đăng Hỏa (lửa đèn lớn), hành Hỏa. Năm âm lịch Ất Tỵ bắt đầu từ mùng 1 Tết (26/1/2085) và kết thúc vào đêm giao thừa 13/2/2086.
Tết Nguyên Đán 2085 vào ngày nào dương lịch?
Mùng 1 Tết năm Ất Tỵ rơi vào Thứ Sáu, 26/1/2085. Mùng 2 là 27/1/2085, mùng 3 là 28/1/2085. Đêm giao thừa đón năm Ất Tỵ là đêm 25/1/2085.
Năm Ất Tỵ (2085) có tháng nhuận không?
Có. Năm Ất Tỵ nhuận tháng 5: tháng 5 nhuận kéo dài từ 22/6/2085 đến 21/7/2085. Vì vậy năm âm lịch này có 13 tháng, dài 384 ngày. Giỗ rơi vào tháng 5 thường làm theo tháng chính (tháng đầu); mùng 1 và rằm của tháng nhuận nhiều nhà vẫn thắp hương như thường lệ.
Rằm tháng Bảy và Tết Trung Thu 2085 vào ngày nào?
Rằm tháng Bảy (lễ Vu Lan) năm Ất Tỵ là Thứ Hai, 3/9/2085. Tết Trung Thu (rằm tháng Tám) là Thứ Tư, 3/10/2085. Tết Đoan Ngọ (5/5 âm lịch) là Chủ nhật, 27/5/2085.
Năm 2085 có bao nhiêu ngày tốt?
Trong năm dương lịch 2085 có 89 ngày tốt, 178 ngày bình thường và 98 ngày xấu, tính theo trực, nhị thập bát tú và lục diệu rồi trừ các ngày phạm như tam nương, nguyệt kỵ. Tháng 6 có nhiều ngày tốt nhất (9 ngày). Việc lớn như cưới hỏi, động thổ nên xem thêm tuổi của người làm.