Âm lịch

Lịch âm năm 2093

Lịch âm năm 2093 (Quý Sửu) - nhuận tháng 6: xem 12 tháng, ngày tốt xấu, can chi từng tháng và lịch từng ngày.

Năm âm lịch Quý Sửu
Tháng nhuận Tháng 6
Ngày tốt 103
Ngày xấu 110

Ngày tốt xấu ở đây tính theo trực, nhị thập bát tú và lục diệu của từng ngày, rồi trừ đi các ngày phạm như tam nương hay nguyệt kỵ. Bấm vào một tháng để xem lịch từng ngày, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.

Xem lịch âm hôm nay Đổi ngày âm dương

Năm Quý Sửu (2093) có gì đáng nhớ

Năm âm lịch
Quý Sửu — tuổi con trâu
Mệnh (nạp âm)
Tang Đố Mộc (gỗ cây dâu), hành Mộc
Mùng 1 Tết
Thứ Ba, 27/1/2093
Giao thừa cuối năm
Chủ nhật, 14/2/2094
Độ dài năm âm
384 ngày, 13 tháng
Tháng nhuận
Tháng 6 nhuận (23/7/2093 – 21/8/2093)

Các ngày lễ âm lịch năm Quý Sửu

Ngày lễÂm lịchDương lịch
Tết Nguyên Đán (mùng 1 Tết) Ngày đầu năm âm lịch, cả nước nghỉ Tết. 1/1 27/1/2093
Mùng 2 Tết Theo lệ "mùng 1 Tết cha, mùng 2 Tết mẹ". 2/1 28/1/2093
Mùng 3 Tết Tết thầy; nhiều nhà làm lễ hóa vàng từ chiều mùng 3. 3/1 29/1/2093
Vía Thần Tài Người buôn bán cúng Thần Tài cầu may cho cả năm. 10/1 5/2/2093
Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu) "Lễ Phật quanh năm không bằng rằm tháng Giêng". 15/1 10/2/2093
Tết Hàn Thực Cúng bánh trôi, bánh chay. 3/3 29/3/2093
Giỗ Tổ Hùng Vương Ngày nghỉ lễ chính thức, có hưởng lương. 10/3 5/4/2093
Lễ Phật Đản Ngày Đức Phật đản sinh theo Phật giáo Việt Nam. 15/4 9/5/2093
Tết Đoan Ngọ Tết diệt sâu bọ: ăn rượu nếp, trái cây đầu mùa. 5/5 29/5/2093
Rằm tháng Bảy (Lễ Vu Lan) Báo hiếu cha mẹ, cúng cô hồn, xá tội vong nhân. 15/7 5/9/2093
Tết Trung Thu Tết thiếu nhi: rước đèn, phá cỗ trông trăng. 15/8 5/10/2093
Tết Hạ Nguyên (rằm tháng Mười) Lễ cơm mới, tạ ơn mùa màng. 15/10 3/12/2093
Ông Công ông Táo Tiễn Táo quân về trời, thả cá chép. 23/12 8/2/2094

Tuổi làm nhà năm 2093

Hỏi đáp về lịch âm năm 2093

Năm 2093 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 2093 là năm Quý Sửu, tuổi con trâu, mệnh Tang Đố Mộc (gỗ cây dâu), hành Mộc. Năm âm lịch Quý Sửu bắt đầu từ mùng 1 Tết (27/1/2093) và kết thúc vào đêm giao thừa 14/2/2094.

Tết Nguyên Đán 2093 vào ngày nào dương lịch?

Mùng 1 Tết năm Quý Sửu rơi vào Thứ Ba, 27/1/2093. Mùng 2 là 28/1/2093, mùng 3 là 29/1/2093. Đêm giao thừa đón năm Quý Sửu là đêm 26/1/2093.

Năm Quý Sửu (2093) có tháng nhuận không?

Có. Năm Quý Sửu nhuận tháng 6: tháng 6 nhuận kéo dài từ 23/7/2093 đến 21/8/2093. Vì vậy năm âm lịch này có 13 tháng, dài 384 ngày. Giỗ rơi vào tháng 6 thường làm theo tháng chính (tháng đầu); mùng 1 và rằm của tháng nhuận nhiều nhà vẫn thắp hương như thường lệ.

Rằm tháng Bảy và Tết Trung Thu 2093 vào ngày nào?

Rằm tháng Bảy (lễ Vu Lan) năm Quý Sửu là Thứ Bảy, 5/9/2093. Tết Trung Thu (rằm tháng Tám) là Thứ Hai, 5/10/2093. Tết Đoan Ngọ (5/5 âm lịch) là Thứ Sáu, 29/5/2093.

Năm 2093 có bao nhiêu ngày tốt?

Trong năm dương lịch 2093 có 103 ngày tốt, 152 ngày bình thường và 110 ngày xấu, tính theo trực, nhị thập bát tú và lục diệu rồi trừ các ngày phạm như tam nương, nguyệt kỵ. Tháng 6 có nhiều ngày tốt nhất (11 ngày). Việc lớn như cưới hỏi, động thổ nên xem thêm tuổi của người làm.

Thấy hữu ích? Gửi trang này cho người thân, bạn bè.

Facebook

Khám phá tiếp

Có thể bạn sẽ thích

Chia sẻ trang này

nhanso.vn Lịch âm năm 2093 - lịch vạn niên 2093 Lịch âm năm 2093 (Quý Sửu) - nhuận tháng 6: xem 12 tháng, ngày tốt xấu, can chi từng tháng và lịch từng ngày.