Âm lịch
Lịch âm năm 2183
Lịch âm năm 2183 (Quý Mùi) - nhuận tháng 4: xem 12 tháng, ngày tốt xấu, can chi từng tháng và lịch từng ngày.
Tháng Một
Âm lịch: tháng 12 – tháng 1
Can chi: Quý Sửu
- 9 tốt
- 14 bình thường
- 8 xấu
Tháng Hai
Âm lịch: tháng 1 – tháng 2
Can chi: Giáp Dần
- 7 tốt
- 11 bình thường
- 10 xấu
Tháng Ba
Âm lịch: tháng 2 – tháng 3
Can chi: Ất Mão
- 8 tốt
- 15 bình thường
- 8 xấu
Tháng Tư
Âm lịch: tháng 3 – tháng 4
Can chi: Bính Thìn
- 7 tốt
- 14 bình thường
- 9 xấu
Tháng Năm
Âm lịch: tháng 4 – tháng 4 nhuận
Can chi: Đinh Tỵ
- 6 tốt
- 15 bình thường
- 10 xấu
Tháng Sáu
Âm lịch: tháng 4 nhuận – tháng 5
Can chi: Đinh Tỵ
- 11 tốt
- 11 bình thường
- 8 xấu
Tháng Bảy
Âm lịch: tháng 5 – tháng 6
Can chi: Mậu Ngọ
- 8 tốt
- 12 bình thường
- 11 xấu
Tháng Tám
Âm lịch: tháng 6 – tháng 7
Can chi: Kỷ Mùi
- 9 tốt
- 12 bình thường
- 10 xấu
Tháng Chín
Âm lịch: tháng 7 – tháng 8
Can chi: Canh Thân
- 8 tốt
- 13 bình thường
- 9 xấu
Tháng Mười
Âm lịch: tháng 8 – tháng 9
Can chi: Tân Dậu
- 8 tốt
- 15 bình thường
- 8 xấu
Tháng Mười Một
Âm lịch: tháng 9 – tháng 10
Can chi: Nhâm Tuất
- 7 tốt
- 16 bình thường
- 7 xấu
Tháng Mười Hai
Âm lịch: tháng 10 – tháng 11
Can chi: Quý Hợi
- 10 tốt
- 10 bình thường
- 11 xấu
Ngày tốt xấu ở đây tính theo trực, nhị thập bát tú và lục diệu của từng ngày, rồi trừ đi các ngày phạm như tam nương hay nguyệt kỵ. Bấm vào một tháng để xem lịch từng ngày, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.
Năm Quý Mùi (2183) có gì đáng nhớ
- Năm âm lịch
- Quý Mùi — tuổi con dê
- Mệnh (nạp âm)
- Dương Liễu Mộc (cây dương liễu), hành Mộc
- Mùng 1 Tết
- Thứ Sáu, 24/1/2183
- Giao thừa cuối năm
- Thứ Tư, 11/2/2184
- Độ dài năm âm
- 384 ngày, 13 tháng
- Tháng nhuận
- Tháng 4 nhuận (22/5/2183 – 19/6/2183)
Các ngày lễ âm lịch năm Quý Mùi
| Ngày lễ | Âm lịch | Dương lịch |
|---|---|---|
| Tết Nguyên Đán (mùng 1 Tết) Ngày đầu năm âm lịch, cả nước nghỉ Tết. | 1/1 | 24/1/2183 |
| Mùng 2 Tết Theo lệ "mùng 1 Tết cha, mùng 2 Tết mẹ". | 2/1 | 25/1/2183 |
| Mùng 3 Tết Tết thầy; nhiều nhà làm lễ hóa vàng từ chiều mùng 3. | 3/1 | 26/1/2183 |
| Vía Thần Tài Người buôn bán cúng Thần Tài cầu may cho cả năm. | 10/1 | 2/2/2183 |
| Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu) "Lễ Phật quanh năm không bằng rằm tháng Giêng". | 15/1 | 7/2/2183 |
| Tết Hàn Thực Cúng bánh trôi, bánh chay. | 3/3 | 26/3/2183 |
| Giỗ Tổ Hùng Vương Ngày nghỉ lễ chính thức, có hưởng lương. | 10/3 | 2/4/2183 |
| Lễ Phật Đản Ngày Đức Phật đản sinh theo Phật giáo Việt Nam. | 15/4 | 6/5/2183 |
| Tết Đoan Ngọ Tết diệt sâu bọ: ăn rượu nếp, trái cây đầu mùa. | 5/5 | 24/6/2183 |
| Rằm tháng Bảy (Lễ Vu Lan) Báo hiếu cha mẹ, cúng cô hồn, xá tội vong nhân. | 15/7 | 1/9/2183 |
| Tết Trung Thu Tết thiếu nhi: rước đèn, phá cỗ trông trăng. | 15/8 | 1/10/2183 |
| Tết Hạ Nguyên (rằm tháng Mười) Lễ cơm mới, tạ ơn mùa màng. | 15/10 | 29/11/2183 |
| Ông Công ông Táo Tiễn Táo quân về trời, thả cá chép. | 23/12 | 4/2/2184 |
Hỏi đáp về lịch âm năm 2183
Năm 2183 là năm con gì, mệnh gì?
Năm 2183 là năm Quý Mùi, tuổi con dê, mệnh Dương Liễu Mộc (cây dương liễu), hành Mộc. Năm âm lịch Quý Mùi bắt đầu từ mùng 1 Tết (24/1/2183) và kết thúc vào đêm giao thừa 11/2/2184.
Tết Nguyên Đán 2183 vào ngày nào dương lịch?
Mùng 1 Tết năm Quý Mùi rơi vào Thứ Sáu, 24/1/2183. Mùng 2 là 25/1/2183, mùng 3 là 26/1/2183. Đêm giao thừa đón năm Quý Mùi là đêm 23/1/2183.
Năm Quý Mùi (2183) có tháng nhuận không?
Có. Năm Quý Mùi nhuận tháng 4: tháng 4 nhuận kéo dài từ 22/5/2183 đến 19/6/2183. Vì vậy năm âm lịch này có 13 tháng, dài 384 ngày. Giỗ rơi vào tháng 4 thường làm theo tháng chính (tháng đầu); mùng 1 và rằm của tháng nhuận nhiều nhà vẫn thắp hương như thường lệ.
Rằm tháng Bảy và Tết Trung Thu 2183 vào ngày nào?
Rằm tháng Bảy (lễ Vu Lan) năm Quý Mùi là Thứ Hai, 1/9/2183. Tết Trung Thu (rằm tháng Tám) là Thứ Tư, 1/10/2183. Tết Đoan Ngọ (5/5 âm lịch) là Thứ Ba, 24/6/2183.
Năm 2183 có bao nhiêu ngày tốt?
Trong năm dương lịch 2183 có 98 ngày tốt, 158 ngày bình thường và 109 ngày xấu, tính theo trực, nhị thập bát tú và lục diệu rồi trừ các ngày phạm như tam nương, nguyệt kỵ. Tháng 6 có nhiều ngày tốt nhất (11 ngày). Việc lớn như cưới hỏi, động thổ nên xem thêm tuổi của người làm.