Âm lịch

Lịch âm năm 2199

Lịch âm năm 2199 (Kỷ Hợi) - nhuận tháng 6: xem 12 tháng, ngày tốt xấu, can chi từng tháng và lịch từng ngày.

Năm âm lịch Kỷ Hợi
Tháng nhuận Tháng 6
Ngày tốt 101
Ngày xấu 115

Ngày tốt xấu ở đây tính theo trực, nhị thập bát tú và lục diệu của từng ngày, rồi trừ đi các ngày phạm như tam nương hay nguyệt kỵ. Bấm vào một tháng để xem lịch từng ngày, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.

Xem lịch âm hôm nay Đổi ngày âm dương

Năm Kỷ Hợi (2199) có gì đáng nhớ

Năm âm lịch
Kỷ Hợi — tuổi con lợn
Mệnh (nạp âm)
Bình Địa Mộc (cây đồng bằng), hành Mộc
Mùng 1 Tết
Chủ nhật, 27/1/2199
Giao thừa cuối năm
Thứ Sáu, 14/2/2200
Độ dài năm âm
384 ngày, 13 tháng
Tháng nhuận
Tháng 6 nhuận (23/7/2199 – 21/8/2199)

Các ngày lễ âm lịch năm Kỷ Hợi

Ngày lễÂm lịchDương lịch
Tết Nguyên Đán (mùng 1 Tết) Ngày đầu năm âm lịch, cả nước nghỉ Tết. 1/1 27/1/2199
Mùng 2 Tết Theo lệ "mùng 1 Tết cha, mùng 2 Tết mẹ". 2/1 28/1/2199
Mùng 3 Tết Tết thầy; nhiều nhà làm lễ hóa vàng từ chiều mùng 3. 3/1 29/1/2199
Vía Thần Tài Người buôn bán cúng Thần Tài cầu may cho cả năm. 10/1 5/2/2199
Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu) "Lễ Phật quanh năm không bằng rằm tháng Giêng". 15/1 10/2/2199
Tết Hàn Thực Cúng bánh trôi, bánh chay. 3/3 29/3/2199
Giỗ Tổ Hùng Vương Ngày nghỉ lễ chính thức, có hưởng lương. 10/3 5/4/2199
Lễ Phật Đản Ngày Đức Phật đản sinh theo Phật giáo Việt Nam. 15/4 9/5/2199
Tết Đoan Ngọ Tết diệt sâu bọ: ăn rượu nếp, trái cây đầu mùa. 5/5 29/5/2199
Rằm tháng Bảy (Lễ Vu Lan) Báo hiếu cha mẹ, cúng cô hồn, xá tội vong nhân. 15/7 5/9/2199
Tết Trung Thu Tết thiếu nhi: rước đèn, phá cỗ trông trăng. 15/8 4/10/2199
Tết Hạ Nguyên (rằm tháng Mười) Lễ cơm mới, tạ ơn mùa màng. 15/10 2/12/2199
Ông Công ông Táo Tiễn Táo quân về trời, thả cá chép. 23/12 7/2/2200

Tuổi làm nhà năm 2199

Hỏi đáp về lịch âm năm 2199

Năm 2199 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 2199 là năm Kỷ Hợi, tuổi con lợn, mệnh Bình Địa Mộc (cây đồng bằng), hành Mộc. Năm âm lịch Kỷ Hợi bắt đầu từ mùng 1 Tết (27/1/2199) và kết thúc vào đêm giao thừa 14/2/2200.

Tết Nguyên Đán 2199 vào ngày nào dương lịch?

Mùng 1 Tết năm Kỷ Hợi rơi vào Chủ nhật, 27/1/2199. Mùng 2 là 28/1/2199, mùng 3 là 29/1/2199. Đêm giao thừa đón năm Kỷ Hợi là đêm 26/1/2199.

Năm Kỷ Hợi (2199) có tháng nhuận không?

Có. Năm Kỷ Hợi nhuận tháng 6: tháng 6 nhuận kéo dài từ 23/7/2199 đến 21/8/2199. Vì vậy năm âm lịch này có 13 tháng, dài 384 ngày. Giỗ rơi vào tháng 6 thường làm theo tháng chính (tháng đầu); mùng 1 và rằm của tháng nhuận nhiều nhà vẫn thắp hương như thường lệ.

Rằm tháng Bảy và Tết Trung Thu 2199 vào ngày nào?

Rằm tháng Bảy (lễ Vu Lan) năm Kỷ Hợi là Thứ Năm, 5/9/2199. Tết Trung Thu (rằm tháng Tám) là Thứ Sáu, 4/10/2199. Tết Đoan Ngọ (5/5 âm lịch) là Thứ Tư, 29/5/2199.

Năm 2199 có bao nhiêu ngày tốt?

Trong năm dương lịch 2199 có 101 ngày tốt, 149 ngày bình thường và 115 ngày xấu, tính theo trực, nhị thập bát tú và lục diệu rồi trừ các ngày phạm như tam nương, nguyệt kỵ. Tháng 10 có nhiều ngày tốt nhất (11 ngày). Việc lớn như cưới hỏi, động thổ nên xem thêm tuổi của người làm.

Thấy hữu ích? Gửi trang này cho người thân, bạn bè.

Facebook

Khám phá tiếp

Có thể bạn sẽ thích

Chia sẻ trang này

nhanso.vn Lịch âm năm 2199 - lịch vạn niên 2199 Lịch âm năm 2199 (Kỷ Hợi) - nhuận tháng 6: xem 12 tháng, ngày tốt xấu, can chi từng tháng và lịch từng ngày.