Ngày tốt động thổ tháng 1 năm 2075

Tháng 1/2075 có 2 ngày hoàng đạo tốt để động thổ, khởi công: 6/1, 15/1, thêm 7 ngày khá (trực hợp, không phạm ngày kỵ, nhưng hắc đạo hoặc gặp sao kỵ việc này).

Lọc theo tuổi

Năm sinh âm lịch. Sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, thì nhập năm trước.

T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN 115 216 317 418 519 620 721 822 923 1024 1125 1226 1327 1428 1529 1630 171/12 182 193 204 215 226 237 248 259 2610 2711 2812 2913 3014 3115

Rất tốtTốtKháHôm nay

Ngày hoàng đạo hợp động thổ, khởi công tháng 1/2075

  1. 6 Th 1

    Chủ Nhật, 6/1/2075 Rất tốt

    20/11 âm lịch · ngày Đinh Dậu · Minh Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Phòng (kiết tú)

    Giờ tốt: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)

  2. 15 Th 1

    Thứ Ba, 15/1/2075 Tốt

    29/11 âm lịch · ngày Bính Ngọ · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Chấp · sao Thất (kiết tú)

    Giờ tốt: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)

Ngày khá, dùng được khi cần

Trực hợp việc, không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ, nhưng là ngày hắc đạo hoặc gặp sao kỵ việc này. Nếu phải làm vào những ngày này, chọn giờ hoàng đạo.

  1. 1 Th 1

    Thứ Ba, 1/1/2075 Khá

    15/11 âm lịch · ngày Nhâm Thìn · Thiên Lao hắc đạo · trực Định · sao Dực (kỵ động thổ)

    Giờ tốt: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

  2. 2 Th 1

    Thứ Tư, 2/1/2075 Khá

    16/11 âm lịch · ngày Quý Tỵ · Huyền Vũ hắc đạo · trực Chấp · sao Chẩn (kiết tú)

    Giờ tốt: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)

  3. 5 Th 1

    Thứ Bảy, 5/1/2075 Khá

    19/11 âm lịch · ngày Bính Thân · Thanh Long hoàng đạo · trực Thành · sao Đê (kỵ động thổ)

    Giờ tốt: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)

  4. 14 Th 1

    Thứ Hai, 14/1/2075 Khá

    28/11 âm lịch · ngày Ất Tỵ · Huyền Vũ hắc đạo · trực Định · sao Nguy (kỵ động thổ)

    Giờ tốt: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)

  5. 18 Th 1

    Thứ Sáu, 18/1/2075 Khá

    2/12 âm lịch · ngày Kỷ Dậu · Câu Trần hắc đạo · trực Thành · sao Lâu (kiết tú)

    Giờ tốt: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)

  6. 20 Th 1

    Chủ Nhật, 20/1/2075 Khá

    4/12 âm lịch · ngày Tân Hợi · Minh Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Mão (kỵ động thổ)

    Giờ tốt: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)

  7. 26 Th 1

    Thứ Bảy, 26/1/2075 Khá

    10/12 âm lịch · ngày Đinh Tỵ · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Định · sao Liễu (kỵ động thổ)

    Giờ tốt: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)

Chọn ngày động thổ, khởi công thế nào?

  • Ngày hoàng đạo: một trong sáu ngày Thanh Long, Minh Đường, Kim Quỹ, Kim Đường, Ngọc Đường, Tư Mệnh.
  • Trực hợp việc: Định, Chấp, Thành, Khai.
  • Không phạm Tam nương (3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch), Nguyệt kỵ (5, 14, 23) và Dương Công kỵ nhật.
  • Sao nhị thập bát tú: loại sáu sao hung với mọi việc lớn (Cang, Hư, Chủy, Tinh, Khuê, Quỷ), các sao kỵ riêng việc này (Đê, Tâm, Ngưu, Nguy, Mão, Liễu, Dực) chỉ xếp hạng khá; kiết tú kèm lục diệu tốt thì lên hạng rất tốt.
  • Tránh ngày xung với tuổi người đứng ra làm; nhập năm sinh ở trên để đánh dấu.

Lưu ý

  • Trước khi chọn ngày, xem tuổi gia chủ năm nay có phạm Kim lâu, Hoang ốc, Tam tai không. Phạm thì thường mượn tuổi người khác đứng ra động thổ.
  • Giờ động thổ nên chọn trong các giờ hoàng đạo của ngày, và làm lễ cúng động thổ trước khi cuốc nhát đầu tiên.

Hỏi đáp

Tháng 1 năm 2075 có những ngày nào tốt để động thổ, khởi công?

Có 2 ngày: Chủ Nhật 6/1 (rất tốt, 20/11 âm lịch); Thứ Ba 15/1 (tốt, 29/11 âm lịch).

Chọn ngày động thổ, khởi công dựa vào đâu?

Ngày được chọn phải có trực Định, Chấp, Thành, Khai, không rơi vào Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ, và không gặp sao kỵ động thổ, khởi công trong nhị thập bát tú. Ngày hoàng đạo xếp trên ngày hắc đạo; sao tốt và lục diệu tốt nâng lên hạng rất tốt.

Ngày xung tuổi là gì?

Là ngày có địa chi đối xung với chi năm sinh của bạn (Tý và Ngọ, Sửu và Mùi, Dần và Thân, Mão và Dậu, Thìn và Tuất, Tỵ và Hợi). Việc lớn nên tránh ngày xung tuổi người đứng ra làm; nhập năm sinh ở đầu danh sách để tự đánh dấu.

Nên làm vào giờ nào trong ngày?

Chọn một trong sáu giờ hoàng đạo của ngày, ghi ở từng dòng. Giờ tính theo canh giờ: giờ Tý từ 23 giờ đến 1 giờ, giờ Sửu từ 1 đến 3 giờ, và cứ thế mỗi canh hai tiếng.

Thấy hữu ích? Gửi trang này cho người thân, bạn bè.

Facebook

Khám phá tiếp

Có thể bạn sẽ thích

Chia sẻ trang này

nhanso.vn Ngày tốt động thổ tháng 1 năm 2075: 2 ngày đẹp, giờ hoàng đạo Ngày tốt động thổ tháng 1/2075: 6/1, 15/1 và 7 ngày khá. Ngày hoàng đạo, trực, sao, giờ tốt từng ngày; lọc ngày xung tuổi.