Ngày tốt động thổ tháng 11 năm 2080

Tháng 11/2080 có 2 ngày hoàng đạo tốt để động thổ, khởi công: 18/11, 21/11, thêm 4 ngày khá (trực hợp, không phạm ngày kỵ, nhưng hắc đạo hoặc gặp sao kỵ việc này).

Lọc theo tuổi

Năm sinh âm lịch. Sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, thì nhập năm trước.

T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN 120 221 322 423 524 625 726 827 928 1029 111/10 122 133 144 155 166 177 188 199 2010 2111 2212 2313 2414 2515 2616 2717 2818 2919 3020

Rất tốtTốtKháHôm nay

Ngày hoàng đạo hợp động thổ, khởi công tháng 11/2080

  1. 18 Th 11

    Thứ Hai, 18/11/2080 Tốt

    8/10 âm lịch · ngày Canh Thìn · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Chấp · sao Tất (kiết tú)

    Giờ tốt: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

  2. 21 Th 11

    Thứ Năm, 21/11/2080 Rất tốt

    11/10 âm lịch · ngày Quý Mùi · Minh Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Tỉnh (kiết tú)

    Giờ tốt: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)

Ngày khá, dùng được khi cần

Trực hợp việc, không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ, nhưng là ngày hắc đạo hoặc gặp sao kỵ việc này. Nếu phải làm vào những ngày này, chọn giờ hoàng đạo.

  1. 5 Th 11

    Thứ Ba, 5/11/2080 Khá

    24/9 âm lịch · ngày Đinh Mão · Câu Trần hắc đạo · trực Chấp · sao Vĩ (kiết tú)

    Giờ tốt: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)

  2. 9 Th 11

    Thứ Bảy, 9/11/2080 Khá

    28/9 âm lịch · ngày Tân Mùi · Chu Tước hắc đạo · trực Thành · sao Nữ

    Giờ tốt: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)

  3. 11 Th 11

    Thứ Hai, 11/11/2080 Khá

    1/10 âm lịch · ngày Quý Dậu · Chu Tước hắc đạo · trực Khai · sao Nguy (kỵ động thổ)

    Giờ tốt: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)

  4. 30 Th 11

    Thứ Bảy, 30/11/2080 Khá

    20/10 âm lịch · ngày Nhâm Thìn · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Chấp · sao Đê (kỵ động thổ)

    Giờ tốt: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

Chọn ngày động thổ, khởi công thế nào?

  • Ngày hoàng đạo: một trong sáu ngày Thanh Long, Minh Đường, Kim Quỹ, Kim Đường, Ngọc Đường, Tư Mệnh.
  • Trực hợp việc: Định, Chấp, Thành, Khai.
  • Không phạm Tam nương (3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch), Nguyệt kỵ (5, 14, 23) và Dương Công kỵ nhật.
  • Sao nhị thập bát tú: loại sáu sao hung với mọi việc lớn (Cang, Hư, Chủy, Tinh, Khuê, Quỷ), các sao kỵ riêng việc này (Đê, Tâm, Ngưu, Nguy, Mão, Liễu, Dực) chỉ xếp hạng khá; kiết tú kèm lục diệu tốt thì lên hạng rất tốt.
  • Tránh ngày xung với tuổi người đứng ra làm; nhập năm sinh ở trên để đánh dấu.

Lưu ý

  • Trước khi chọn ngày, xem tuổi gia chủ năm nay có phạm Kim lâu, Hoang ốc, Tam tai không. Phạm thì thường mượn tuổi người khác đứng ra động thổ.
  • Giờ động thổ nên chọn trong các giờ hoàng đạo của ngày, và làm lễ cúng động thổ trước khi cuốc nhát đầu tiên.

Hỏi đáp

Tháng 11 năm 2080 có những ngày nào tốt để động thổ, khởi công?

Có 2 ngày: Thứ Hai 18/11 (tốt, 8/10 âm lịch); Thứ Năm 21/11 (rất tốt, 11/10 âm lịch).

Chọn ngày động thổ, khởi công dựa vào đâu?

Ngày được chọn phải có trực Định, Chấp, Thành, Khai, không rơi vào Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ, và không gặp sao kỵ động thổ, khởi công trong nhị thập bát tú. Ngày hoàng đạo xếp trên ngày hắc đạo; sao tốt và lục diệu tốt nâng lên hạng rất tốt.

Ngày xung tuổi là gì?

Là ngày có địa chi đối xung với chi năm sinh của bạn (Tý và Ngọ, Sửu và Mùi, Dần và Thân, Mão và Dậu, Thìn và Tuất, Tỵ và Hợi). Việc lớn nên tránh ngày xung tuổi người đứng ra làm; nhập năm sinh ở đầu danh sách để tự đánh dấu.

Nên làm vào giờ nào trong ngày?

Chọn một trong sáu giờ hoàng đạo của ngày, ghi ở từng dòng. Giờ tính theo canh giờ: giờ Tý từ 23 giờ đến 1 giờ, giờ Sửu từ 1 đến 3 giờ, và cứ thế mỗi canh hai tiếng.

Thấy hữu ích? Gửi trang này cho người thân, bạn bè.

Facebook

Khám phá tiếp

Có thể bạn sẽ thích

Chia sẻ trang này

nhanso.vn Ngày tốt động thổ tháng 11 năm 2080: 2 ngày đẹp, giờ hoàng đạo Ngày tốt động thổ tháng 11/2080: 18/11, 21/11 và 4 ngày khá. Ngày hoàng đạo, trực, sao, giờ tốt từng ngày; lọc ngày xung tuổi.