Ngày tốt động thổ tháng 6 năm 2077

Tháng 6/2077 có 3 ngày hoàng đạo tốt để động thổ, khởi công: 1/6, 7/6, 14/6, thêm 3 ngày khá (trực hợp, không phạm ngày kỵ, nhưng hắc đạo hoặc gặp sao kỵ việc này).

Lọc theo tuổi

Năm sinh âm lịch. Sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, thì nhập năm trước.

T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN 111 212 313 414 515 616 717 818 919 1020 1121 1222 1323 1424 1525 1626 1727 1828 1929 201/5 212 223 234 245 256 267 278 289 2910 3011

Rất tốtTốtKháHôm nay

Ngày hoàng đạo hợp động thổ, khởi công tháng 6/2077

  1. 1 Th 6

    Thứ Ba, 1/6/2077 Rất tốt

    11/4 nhuận âm lịch · ngày Giáp Tuất · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Chấp · sao Thất (kiết tú)

    Giờ tốt: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

  2. 7 Th 6

    Thứ Hai, 7/6/2077 Rất tốt

    17/4 nhuận âm lịch · ngày Canh Thìn · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Khai · sao Tất (kiết tú)

    Giờ tốt: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

  3. 14 Th 6

    Thứ Hai, 14/6/2077 Tốt

    24/4 nhuận âm lịch · ngày Đinh Hợi · Kim Đường hoàng đạo · trực Chấp · sao Trương (kiết tú)

    Giờ tốt: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)

Ngày khá, dùng được khi cần

Trực hợp việc, không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ, nhưng là ngày hắc đạo hoặc gặp sao kỵ việc này. Nếu phải làm vào những ngày này, chọn giờ hoàng đạo.

  1. 19 Th 6

    Thứ Bảy, 19/6/2077 Khá

    29/4 nhuận âm lịch · ngày Nhâm Thìn · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Khai · sao Đê (kỵ động thổ)

    Giờ tốt: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

  2. 25 Th 6

    Thứ Sáu, 25/6/2077 Khá

    6/5 âm lịch · ngày Mậu Tuất · Thiên Hình hắc đạo · trực Định · sao Ngưu (kỵ động thổ)

    Giờ tốt: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

  3. 29 Th 6

    Thứ Ba, 29/6/2077 Khá

    10/5 âm lịch · ngày Nhâm Dần · Bạch Hổ hắc đạo · trực Thành · sao Thất (kiết tú)

    Giờ tốt: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)

Chọn ngày động thổ, khởi công thế nào?

  • Ngày hoàng đạo: một trong sáu ngày Thanh Long, Minh Đường, Kim Quỹ, Kim Đường, Ngọc Đường, Tư Mệnh.
  • Trực hợp việc: Định, Chấp, Thành, Khai.
  • Không phạm Tam nương (3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch), Nguyệt kỵ (5, 14, 23) và Dương Công kỵ nhật.
  • Sao nhị thập bát tú: loại sáu sao hung với mọi việc lớn (Cang, Hư, Chủy, Tinh, Khuê, Quỷ), các sao kỵ riêng việc này (Đê, Tâm, Ngưu, Nguy, Mão, Liễu, Dực) chỉ xếp hạng khá; kiết tú kèm lục diệu tốt thì lên hạng rất tốt.
  • Tránh ngày xung với tuổi người đứng ra làm; nhập năm sinh ở trên để đánh dấu.

Lưu ý

  • Trước khi chọn ngày, xem tuổi gia chủ năm nay có phạm Kim lâu, Hoang ốc, Tam tai không. Phạm thì thường mượn tuổi người khác đứng ra động thổ.
  • Giờ động thổ nên chọn trong các giờ hoàng đạo của ngày, và làm lễ cúng động thổ trước khi cuốc nhát đầu tiên.

Hỏi đáp

Tháng 6 năm 2077 có những ngày nào tốt để động thổ, khởi công?

Có 3 ngày: Thứ Ba 1/6 (rất tốt, 11/4 âm lịch); Thứ Hai 7/6 (rất tốt, 17/4 âm lịch); Thứ Hai 14/6 (tốt, 24/4 âm lịch).

Chọn ngày động thổ, khởi công dựa vào đâu?

Ngày được chọn phải có trực Định, Chấp, Thành, Khai, không rơi vào Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ, và không gặp sao kỵ động thổ, khởi công trong nhị thập bát tú. Ngày hoàng đạo xếp trên ngày hắc đạo; sao tốt và lục diệu tốt nâng lên hạng rất tốt.

Ngày xung tuổi là gì?

Là ngày có địa chi đối xung với chi năm sinh của bạn (Tý và Ngọ, Sửu và Mùi, Dần và Thân, Mão và Dậu, Thìn và Tuất, Tỵ và Hợi). Việc lớn nên tránh ngày xung tuổi người đứng ra làm; nhập năm sinh ở đầu danh sách để tự đánh dấu.

Nên làm vào giờ nào trong ngày?

Chọn một trong sáu giờ hoàng đạo của ngày, ghi ở từng dòng. Giờ tính theo canh giờ: giờ Tý từ 23 giờ đến 1 giờ, giờ Sửu từ 1 đến 3 giờ, và cứ thế mỗi canh hai tiếng.

Thấy hữu ích? Gửi trang này cho người thân, bạn bè.

Facebook

Khám phá tiếp

Có thể bạn sẽ thích

Chia sẻ trang này

nhanso.vn Ngày tốt động thổ tháng 6 năm 2077: 3 ngày đẹp, giờ hoàng đạo Ngày tốt động thổ tháng 6/2077: 1/6, 7/6, 14/6 và 3 ngày khá. Ngày hoàng đạo, trực, sao, giờ tốt từng ngày; lọc ngày xung tuổi.