Ngày tốt lập bàn thờ, an vị bát hương tháng 6 năm 2096

Tháng 6/2096 có 1 ngày hoàng đạo tốt để lập bàn thờ, an vị bát hương: 9/6, thêm 5 ngày khá (trực hợp, không phạm ngày kỵ, nhưng hắc đạo hoặc gặp sao kỵ việc này).

Lọc theo tuổi

Năm sinh âm lịch. Sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, thì nhập năm trước.

T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN 111 212 313 414 515 616 717 818 919 1020 1121 1222 1323 1424 1525 1626 1727 1828 1929 201/5 212 223 234 245 256 267 278 289 2910 3011

Rất tốtTốtKháHôm nay

Ngày hoàng đạo hợp lập bàn thờ, an vị bát hương tháng 6/2096

  1. 9 Th 6

    Thứ Bảy, 9/6/2096 Rất tốt

    19/4 nhuận âm lịch · ngày Nhâm Tuất · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Định · sao Vị (kiết tú)

    Giờ tốt: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

Ngày khá, dùng được khi cần

Trực hợp việc, không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ, nhưng là ngày hắc đạo hoặc gặp sao kỵ việc này. Nếu phải làm vào những ngày này, chọn giờ hoàng đạo.

  1. 2 Th 6

    Thứ Bảy, 2/6/2096 Khá

    12/4 nhuận âm lịch · ngày Ất Mão · Huyền Vũ hắc đạo · trực Khai · sao Nữ (kỵ lập bàn thờ)

    Giờ tốt: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)

  2. 19 Th 6

    Thứ Ba, 19/6/2096 Khá

    29/4 nhuận âm lịch · ngày Nhâm Thân · Thiên Hình hắc đạo · trực Mãn · sao Dực

    Giờ tốt: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)

  3. 21 Th 6

    Thứ Năm, 21/6/2096 Khá

    2/5 âm lịch · ngày Giáp Tuất · Thiên Hình hắc đạo · trực Định · sao Giác (kiết tú)

    Giờ tốt: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

  4. 25 Th 6

    Thứ Hai, 25/6/2096 Khá

    6/5 âm lịch · ngày Mậu Dần · Bạch Hổ hắc đạo · trực Thành · sao Tâm

    Giờ tốt: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)

  5. 27 Th 6

    Thứ Tư, 27/6/2096 Khá

    8/5 âm lịch · ngày Canh Thìn · Thiên Lao hắc đạo · trực Khai · sao Cơ (kiết tú)

    Giờ tốt: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

Chọn ngày lập bàn thờ, an vị bát hương thế nào?

  • Ngày hoàng đạo: một trong sáu ngày Thanh Long, Minh Đường, Kim Quỹ, Kim Đường, Ngọc Đường, Tư Mệnh.
  • Trực hợp việc: Mãn, Định, Thành, Khai.
  • Không phạm Tam nương (3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch), Nguyệt kỵ (5, 14, 23) và Dương Công kỵ nhật.
  • Sao nhị thập bát tú: loại sáu sao hung với mọi việc lớn (Cang, Hư, Chủy, Tinh, Khuê, Quỷ), các sao kỵ riêng việc này (Đê, Ngưu, Nữ, Nguy) chỉ xếp hạng khá; kiết tú kèm lục diệu tốt thì lên hạng rất tốt.
  • Tránh ngày xung với tuổi người đứng ra làm; nhập năm sinh ở trên để đánh dấu.

Lưu ý

  • Bát hương mới thường được "bốc" (cho tro, cốt bát hương) và an vị trong giờ hoàng đạo; nhiều nhà nhờ người có kinh nghiệm hoặc nhà chùa giúp.
  • Dời bàn thờ khi sửa, chuyển nhà nên làm lễ xin phép trước, chọn ngày giờ như ngày lập mới.

Hỏi đáp

Tháng 6 năm 2096 có những ngày nào tốt để lập bàn thờ, an vị bát hương?

Có 1 ngày: Thứ Bảy 9/6 (rất tốt, 19/4 âm lịch).

Chọn ngày lập bàn thờ, an vị bát hương dựa vào đâu?

Ngày được chọn phải có trực Mãn, Định, Thành, Khai, không rơi vào Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ, và không gặp sao kỵ lập bàn thờ, an vị bát hương trong nhị thập bát tú. Ngày hoàng đạo xếp trên ngày hắc đạo; sao tốt và lục diệu tốt nâng lên hạng rất tốt.

Ngày xung tuổi là gì?

Là ngày có địa chi đối xung với chi năm sinh của bạn (Tý và Ngọ, Sửu và Mùi, Dần và Thân, Mão và Dậu, Thìn và Tuất, Tỵ và Hợi). Việc lớn nên tránh ngày xung tuổi người đứng ra làm; nhập năm sinh ở đầu danh sách để tự đánh dấu.

Nên làm vào giờ nào trong ngày?

Chọn một trong sáu giờ hoàng đạo của ngày, ghi ở từng dòng. Giờ tính theo canh giờ: giờ Tý từ 23 giờ đến 1 giờ, giờ Sửu từ 1 đến 3 giờ, và cứ thế mỗi canh hai tiếng.

Thấy hữu ích? Gửi trang này cho người thân, bạn bè.

Facebook

Khám phá tiếp

Có thể bạn sẽ thích

Chia sẻ trang này

nhanso.vn Ngày tốt lập bàn thờ, an vị bát hương tháng 6 năm 2096: 1 ngày đẹp Ngày tốt lập bàn thờ, an vị bát hương tháng 6/2096: 9/6 và 5 ngày khá. Ngày hoàng đạo, trực, sao, giờ tốt từng ngày; lọc ngày xung tuổi.