Ngày tốt lập bàn thờ, bốc bát hương tháng 9 năm 2075

Tháng 9/2075 có 2 ngày hoàng đạo tốt để lập bàn thờ, an vị bát hương: 4/9, 25/9, thêm 4 ngày khá (trực hợp, không phạm ngày kỵ, nhưng hắc đạo hoặc gặp sao kỵ việc này).

Lọc theo tuổi

Năm sinh âm lịch. Sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, thì nhập năm trước.

T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN 121 222 323 424 525 626 727 828 929 101/8 112 123 134 145 156 167 178 189 1910 2011 2112 2213 2314 2415 2516 2617 2718 2819 2920 3021

Rất tốtTốtKháHôm nay

Ngày hoàng đạo hợp lập bàn thờ, an vị bát hương tháng 9/2075

  1. 4 Th 9

    Thứ Tư, 4/9/2075 Rất tốt

    24/7 âm lịch · ngày Mậu Tuất · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Mãn · sao Sâm (kiết tú)

    Giờ tốt: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

  2. 25 Th 9

    Thứ Tư, 25/9/2075 Tốt

    16/8 âm lịch · ngày Kỷ Mùi · Kim Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Bích (kiết tú)

    Giờ tốt: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)

Ngày khá, dùng được khi cần

Trực hợp việc, không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ, nhưng là ngày hắc đạo hoặc gặp sao kỵ việc này. Nếu phải làm vào những ngày này, chọn giờ hoàng đạo.

  1. 11 Th 9

    Thứ Tư, 11/9/2075 Khá

    2/8 âm lịch · ngày Ất Tỵ · Chu Tước hắc đạo · trực Thành · sao Chẩn (kiết tú)

    Giờ tốt: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)

  2. 17 Th 9

    Thứ Ba, 17/9/2075 Khá

    8/8 âm lịch · ngày Tân Hợi · Huyền Vũ hắc đạo · trực Mãn · sao Vĩ (kiết tú)

    Giờ tốt: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)

  3. 19 Th 9

    Thứ Năm, 19/9/2075 Khá

    10/8 âm lịch · ngày Quý Sửu · Câu Trần hắc đạo · trực Định · sao Đẩu (kiết tú)

    Giờ tốt: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)

  4. 29 Th 9

    Chủ Nhật, 29/9/2075 Khá

    20/8 âm lịch · ngày Quý Hợi · Huyền Vũ hắc đạo · trực Mãn · sao Mão

    Giờ tốt: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)

Chọn ngày lập bàn thờ, an vị bát hương thế nào?

  • Ngày hoàng đạo: một trong sáu ngày Thanh Long, Minh Đường, Kim Quỹ, Kim Đường, Ngọc Đường, Tư Mệnh.
  • Trực hợp việc: Mãn, Định, Thành, Khai.
  • Không phạm Tam nương (3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch), Nguyệt kỵ (5, 14, 23) và Dương Công kỵ nhật.
  • Sao nhị thập bát tú: loại sáu sao hung với mọi việc lớn (Cang, Hư, Chủy, Tinh, Khuê, Quỷ), các sao kỵ riêng việc này (Đê, Ngưu, Nữ, Nguy) chỉ xếp hạng khá; kiết tú kèm lục diệu tốt thì lên hạng rất tốt.
  • Tránh ngày xung với tuổi người đứng ra làm; nhập năm sinh ở trên để đánh dấu.

Lưu ý

  • Bát hương mới thường được "bốc" (cho tro, cốt bát hương) và an vị trong giờ hoàng đạo; nhiều nhà nhờ người có kinh nghiệm hoặc nhà chùa giúp.
  • Dời bàn thờ khi sửa, chuyển nhà nên làm lễ xin phép trước, chọn ngày giờ như ngày lập mới.

Hỏi đáp

Tháng 9 năm 2075 có những ngày nào tốt để lập bàn thờ, an vị bát hương?

Có 2 ngày: Thứ Tư 4/9 (rất tốt, 24/7 âm lịch); Thứ Tư 25/9 (tốt, 16/8 âm lịch).

Chọn ngày lập bàn thờ, an vị bát hương dựa vào đâu?

Ngày được chọn phải có trực Mãn, Định, Thành, Khai, không rơi vào Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ, và không gặp sao kỵ lập bàn thờ, an vị bát hương trong nhị thập bát tú. Ngày hoàng đạo xếp trên ngày hắc đạo; sao tốt và lục diệu tốt nâng lên hạng rất tốt.

Ngày xung tuổi là gì?

Là ngày có địa chi đối xung với chi năm sinh của bạn (Tý và Ngọ, Sửu và Mùi, Dần và Thân, Mão và Dậu, Thìn và Tuất, Tỵ và Hợi). Việc lớn nên tránh ngày xung tuổi người đứng ra làm; nhập năm sinh ở đầu danh sách để tự đánh dấu.

Nên làm vào giờ nào trong ngày?

Chọn một trong sáu giờ hoàng đạo của ngày, ghi ở từng dòng. Giờ tính theo canh giờ: giờ Tý từ 23 giờ đến 1 giờ, giờ Sửu từ 1 đến 3 giờ, và cứ thế mỗi canh hai tiếng.

Thấy hữu ích? Gửi trang này cho người thân, bạn bè.

Facebook

Khám phá tiếp

Có thể bạn sẽ thích

Chia sẻ trang này

nhanso.vn Ngày tốt lập bàn thờ, bốc bát hương tháng 9 năm 2075: 2 ngày đẹp Ngày tốt lập bàn thờ, bốc bát hương tháng 9/2075: 4/9, 25/9 và 4 ngày khá. Ngày hoàng đạo, trực, sao, giờ tốt từng ngày; lọc ngày xung tuổi.