Ngày tốt nhận việc tháng 4 năm 2059

Tháng 4/2059 có 3 ngày hoàng đạo tốt để nhận việc, nhậm chức: 17/4, 19/4, 23/4, thêm 3 ngày khá (trực hợp, không phạm ngày kỵ, nhưng hắc đạo hoặc gặp sao kỵ việc này).

Lọc theo tuổi

Năm sinh âm lịch. Sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, thì nhập năm trước.

T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN 119 220 321 422 523 624 725 826 927 1028 1129 121/3 132 143 154 165 176 187 198 209 2110 2211 2312 2413 2514 2615 2716 2817 2918 3019

Rất tốtTốtKháHôm nay

Ngày hoàng đạo hợp nhận việc, nhậm chức tháng 4/2059

  1. 17 Th 4

    Thứ Năm, 17/4/2059 Rất tốt

    6/3 âm lịch · ngày Giáp Dần · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Khai · sao Giác (kiết tú)

    Giờ tốt: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)

  2. 19 Th 4

    Thứ Bảy, 19/4/2059 Tốt

    8/3 âm lịch · ngày Bính Thìn · Thanh Long hoàng đạo · trực Kiến · sao Đê

    Giờ tốt: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

  3. 23 Th 4

    Thứ Tư, 23/4/2059 Rất tốt

    12/3 âm lịch · ngày Canh Thân · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Định · sao Cơ (kiết tú)

    Giờ tốt: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)

Ngày khá, dùng được khi cần

Trực hợp việc, không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ, nhưng là ngày hắc đạo hoặc gặp sao kỵ việc này. Nếu phải làm vào những ngày này, chọn giờ hoàng đạo.

  1. 2 Th 4

    Thứ Tư, 2/4/2059 Khá

    20/2 âm lịch · ngày Kỷ Hợi · Huyền Vũ hắc đạo · trực Thành · sao Bích (kiết tú)

    Giờ tốt: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)

  2. 7 Th 4

    Thứ Hai, 7/4/2059 Khá

    25/2 âm lịch · ngày Giáp Thìn · Thiên Hình hắc đạo · trực Kiến · sao Tất (kiết tú)

    Giờ tốt: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

  3. 15 Th 4

    Thứ Ba, 15/4/2059 Khá

    4/3 âm lịch · ngày Nhâm Tý · Thiên Lao hắc đạo · trực Thành · sao Dực

    Giờ tốt: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)

Chọn ngày nhận việc, nhậm chức thế nào?

  • Ngày hoàng đạo: một trong sáu ngày Thanh Long, Minh Đường, Kim Quỹ, Kim Đường, Ngọc Đường, Tư Mệnh.
  • Trực hợp việc: Kiến, Định, Thành, Khai.
  • Không phạm Tam nương (3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch), Nguyệt kỵ (5, 14, 23) và Dương Công kỵ nhật.
  • Sao nhị thập bát tú: loại sáu sao hung với mọi việc lớn (Cang, Hư, Chủy, Tinh, Khuê, Quỷ), các sao kỵ riêng việc này (Tâm, Ngưu) chỉ xếp hạng khá; kiết tú kèm lục diệu tốt thì lên hạng rất tốt.
  • Bành tổ: ngày Sửu không nên nhận chức, đội mũ áo.
  • Tránh ngày xung với tuổi người đứng ra làm; nhập năm sinh ở trên để đánh dấu.

Lưu ý

  • Ngày đi làm thường do công ty định; nếu được chọn, ưu tiên ngày hoàng đạo không xung tuổi, và đến sớm trong giờ tốt.

Hỏi đáp

Tháng 4 năm 2059 có những ngày nào tốt để nhận việc, nhậm chức?

Có 3 ngày: Thứ Năm 17/4 (rất tốt, 6/3 âm lịch); Thứ Bảy 19/4 (tốt, 8/3 âm lịch); Thứ Tư 23/4 (rất tốt, 12/3 âm lịch).

Chọn ngày nhận việc, nhậm chức dựa vào đâu?

Ngày được chọn phải có trực Kiến, Định, Thành, Khai, không rơi vào Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ, và không gặp sao kỵ nhận việc, nhậm chức trong nhị thập bát tú. Ngày hoàng đạo xếp trên ngày hắc đạo; sao tốt và lục diệu tốt nâng lên hạng rất tốt.

Ngày xung tuổi là gì?

Là ngày có địa chi đối xung với chi năm sinh của bạn (Tý và Ngọ, Sửu và Mùi, Dần và Thân, Mão và Dậu, Thìn và Tuất, Tỵ và Hợi). Việc lớn nên tránh ngày xung tuổi người đứng ra làm; nhập năm sinh ở đầu danh sách để tự đánh dấu.

Nên làm vào giờ nào trong ngày?

Chọn một trong sáu giờ hoàng đạo của ngày, ghi ở từng dòng. Giờ tính theo canh giờ: giờ Tý từ 23 giờ đến 1 giờ, giờ Sửu từ 1 đến 3 giờ, và cứ thế mỗi canh hai tiếng.

Thấy hữu ích? Gửi trang này cho người thân, bạn bè.

Facebook

Khám phá tiếp

Có thể bạn sẽ thích

Chia sẻ trang này

nhanso.vn Ngày tốt nhận việc tháng 4 năm 2059: 3 ngày đẹp, giờ hoàng đạo Ngày tốt nhận việc tháng 4/2059: 17/4, 19/4, 23/4 và 3 ngày khá. Ngày hoàng đạo, trực, sao, giờ tốt từng ngày; lọc ngày xung tuổi.