Ngày tốt nhận việc tháng 7 năm 2054

Tháng 7/2054 có 5 ngày hoàng đạo tốt để nhận việc, nhậm chức: 4/7, 13/7, 15/7, 21/7, 25/7, thêm 1 ngày khá (trực hợp, không phạm ngày kỵ, nhưng hắc đạo hoặc gặp sao kỵ việc này).

Lọc theo tuổi

Năm sinh âm lịch. Sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, thì nhập năm trước.

T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN 126 227 328 429 51/6 62 73 84 95 106 117 128 139 1410 1511 1612 1713 1814 1915 2016 2117 2218 2319 2420 2521 2622 2723 2824 2925 3026 3127

Rất tốtTốtKháHôm nay

Ngày hoàng đạo hợp nhận việc, nhậm chức tháng 7/2054

  1. 4 Th 7

    Thứ Bảy, 4/7/2054 Tốt

    29/5 âm lịch · ngày Bính Ngọ · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Kiến · sao Vị (kiết tú)

    Giờ tốt: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)

  2. 13 Th 7

    Thứ Hai, 13/7/2054 Rất tốt

    9/6 âm lịch · ngày Ất Mão · Kim Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Trương (kiết tú)

    Giờ tốt: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)

  3. 15 Th 7

    Thứ Tư, 15/7/2054 Rất tốt

    11/6 âm lịch · ngày Đinh Tỵ · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Chẩn (kiết tú)

    Giờ tốt: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)

  4. 21 Th 7

    Thứ Ba, 21/7/2054 Rất tốt

    17/6 âm lịch · ngày Quý Hợi · Minh Đường hoàng đạo · trực Định · sao Vĩ (kiết tú)

    Giờ tốt: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)

  5. 25 Th 7

    Thứ Bảy, 25/7/2054 Tốt

    21/6 âm lịch · ngày Đinh Mão · Kim Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Nữ

    Giờ tốt: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)

Ngày khá, dùng được khi cần

Trực hợp việc, không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ, nhưng là ngày hắc đạo hoặc gặp sao kỵ việc này. Nếu phải làm vào những ngày này, chọn giờ hoàng đạo.

  1. 29 Th 7

    Thứ Tư, 29/7/2054 Khá

    25/6 âm lịch · ngày Tân Mùi · Huyền Vũ hắc đạo · trực Kiến · sao Bích (kiết tú)

    Giờ tốt: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)

Chọn ngày nhận việc, nhậm chức thế nào?

  • Ngày hoàng đạo: một trong sáu ngày Thanh Long, Minh Đường, Kim Quỹ, Kim Đường, Ngọc Đường, Tư Mệnh.
  • Trực hợp việc: Kiến, Định, Thành, Khai.
  • Không phạm Tam nương (3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch), Nguyệt kỵ (5, 14, 23) và Dương Công kỵ nhật.
  • Sao nhị thập bát tú: loại sáu sao hung với mọi việc lớn (Cang, Hư, Chủy, Tinh, Khuê, Quỷ), các sao kỵ riêng việc này (Tâm, Ngưu) chỉ xếp hạng khá; kiết tú kèm lục diệu tốt thì lên hạng rất tốt.
  • Bành tổ: ngày Sửu không nên nhận chức, đội mũ áo.
  • Tránh ngày xung với tuổi người đứng ra làm; nhập năm sinh ở trên để đánh dấu.

Lưu ý

  • Ngày đi làm thường do công ty định; nếu được chọn, ưu tiên ngày hoàng đạo không xung tuổi, và đến sớm trong giờ tốt.

Hỏi đáp

Tháng 7 năm 2054 có những ngày nào tốt để nhận việc, nhậm chức?

Có 5 ngày: Thứ Bảy 4/7 (tốt, 29/5 âm lịch); Thứ Hai 13/7 (rất tốt, 9/6 âm lịch); Thứ Tư 15/7 (rất tốt, 11/6 âm lịch); Thứ Ba 21/7 (rất tốt, 17/6 âm lịch); Thứ Bảy 25/7 (tốt, 21/6 âm lịch).

Chọn ngày nhận việc, nhậm chức dựa vào đâu?

Ngày được chọn phải có trực Kiến, Định, Thành, Khai, không rơi vào Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ, và không gặp sao kỵ nhận việc, nhậm chức trong nhị thập bát tú. Ngày hoàng đạo xếp trên ngày hắc đạo; sao tốt và lục diệu tốt nâng lên hạng rất tốt.

Ngày xung tuổi là gì?

Là ngày có địa chi đối xung với chi năm sinh của bạn (Tý và Ngọ, Sửu và Mùi, Dần và Thân, Mão và Dậu, Thìn và Tuất, Tỵ và Hợi). Việc lớn nên tránh ngày xung tuổi người đứng ra làm; nhập năm sinh ở đầu danh sách để tự đánh dấu.

Nên làm vào giờ nào trong ngày?

Chọn một trong sáu giờ hoàng đạo của ngày, ghi ở từng dòng. Giờ tính theo canh giờ: giờ Tý từ 23 giờ đến 1 giờ, giờ Sửu từ 1 đến 3 giờ, và cứ thế mỗi canh hai tiếng.

Thấy hữu ích? Gửi trang này cho người thân, bạn bè.

Facebook

Khám phá tiếp

Có thể bạn sẽ thích

Chia sẻ trang này

nhanso.vn Ngày tốt nhận việc tháng 7 năm 2054: 5 ngày đẹp, giờ hoàng đạo Ngày tốt nhận việc tháng 7/2054: 4/7, 13/7, 15/7, 21/7, 25/7 và 1 ngày khá. Ngày hoàng đạo, trực, sao, giờ tốt từng ngày; lọc ngày xung tuổi.