Ngày tốt nhận việc tháng 8 năm 2100

Tháng 8/2100 có 5 ngày hoàng đạo tốt để nhận việc, nhậm chức: 1/8, 5/8, 7/8, 14/8, 30/8, thêm 1 ngày khá (trực hợp, không phạm ngày kỵ, nhưng hắc đạo hoặc gặp sao kỵ việc này).

Lọc theo tuổi

Năm sinh âm lịch. Sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, thì nhập năm trước.

T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN 126 227 328 429 530 61/7 72 83 94 105 116 127 138 149 1510 1611 1712 1813 1914 2015 2116 2217 2318 2419 2520 2621 2722 2823 2924 3025 3126

Rất tốtTốtKháHôm nay

Ngày hoàng đạo hợp nhận việc, nhậm chức tháng 8/2100

  1. 1 Th 8

    Chủ Nhật, 1/8/2100 Tốt

    26/6 âm lịch · ngày Ất Hợi · Minh Đường hoàng đạo · trực Định · sao Mão

    Giờ tốt: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)

  2. 5 Th 8

    Thứ Năm, 5/8/2100 Tốt

    30/6 âm lịch · ngày Kỷ Mão · Kim Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Tỉnh (kiết tú)

    Giờ tốt: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)

  3. 7 Th 8

    Thứ Bảy, 7/8/2100 Tốt

    2/7 âm lịch · ngày Tân Tỵ · Kim Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Liễu

    Giờ tốt: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)

  4. 14 Th 8

    Thứ Bảy, 14/8/2100 Tốt

    9/7 âm lịch · ngày Mậu Tý · Thanh Long hoàng đạo · trực Định · sao Đê

    Giờ tốt: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)

  5. 30 Th 8

    Thứ Hai, 30/8/2100 Tốt

    25/7 âm lịch · ngày Giáp Thìn · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Thành · sao Tất (kiết tú)

    Giờ tốt: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

Ngày khá, dùng được khi cần

Trực hợp việc, không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ, nhưng là ngày hắc đạo hoặc gặp sao kỵ việc này. Nếu phải làm vào những ngày này, chọn giờ hoàng đạo.

  1. 20 Th 8

    Thứ Sáu, 20/8/2100 Khá

    15/7 âm lịch · ngày Giáp Ngọ · Bạch Hổ hắc đạo · trực Khai · sao Ngưu (kỵ nhận việc)

    Giờ tốt: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)

Chọn ngày nhận việc, nhậm chức thế nào?

  • Ngày hoàng đạo: một trong sáu ngày Thanh Long, Minh Đường, Kim Quỹ, Kim Đường, Ngọc Đường, Tư Mệnh.
  • Trực hợp việc: Kiến, Định, Thành, Khai.
  • Không phạm Tam nương (3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch), Nguyệt kỵ (5, 14, 23) và Dương Công kỵ nhật.
  • Sao nhị thập bát tú: loại sáu sao hung với mọi việc lớn (Cang, Hư, Chủy, Tinh, Khuê, Quỷ), các sao kỵ riêng việc này (Tâm, Ngưu) chỉ xếp hạng khá; kiết tú kèm lục diệu tốt thì lên hạng rất tốt.
  • Bành tổ: ngày Sửu không nên nhận chức, đội mũ áo.
  • Tránh ngày xung với tuổi người đứng ra làm; nhập năm sinh ở trên để đánh dấu.

Lưu ý

  • Ngày đi làm thường do công ty định; nếu được chọn, ưu tiên ngày hoàng đạo không xung tuổi, và đến sớm trong giờ tốt.

Hỏi đáp

Tháng 8 năm 2100 có những ngày nào tốt để nhận việc, nhậm chức?

Có 5 ngày: Chủ Nhật 1/8 (tốt, 26/6 âm lịch); Thứ Năm 5/8 (tốt, 30/6 âm lịch); Thứ Bảy 7/8 (tốt, 2/7 âm lịch); Thứ Bảy 14/8 (tốt, 9/7 âm lịch); Thứ Hai 30/8 (tốt, 25/7 âm lịch).

Chọn ngày nhận việc, nhậm chức dựa vào đâu?

Ngày được chọn phải có trực Kiến, Định, Thành, Khai, không rơi vào Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ, và không gặp sao kỵ nhận việc, nhậm chức trong nhị thập bát tú. Ngày hoàng đạo xếp trên ngày hắc đạo; sao tốt và lục diệu tốt nâng lên hạng rất tốt.

Ngày xung tuổi là gì?

Là ngày có địa chi đối xung với chi năm sinh của bạn (Tý và Ngọ, Sửu và Mùi, Dần và Thân, Mão và Dậu, Thìn và Tuất, Tỵ và Hợi). Việc lớn nên tránh ngày xung tuổi người đứng ra làm; nhập năm sinh ở đầu danh sách để tự đánh dấu.

Nên làm vào giờ nào trong ngày?

Chọn một trong sáu giờ hoàng đạo của ngày, ghi ở từng dòng. Giờ tính theo canh giờ: giờ Tý từ 23 giờ đến 1 giờ, giờ Sửu từ 1 đến 3 giờ, và cứ thế mỗi canh hai tiếng.

Thấy hữu ích? Gửi trang này cho người thân, bạn bè.

Facebook

Khám phá tiếp

Có thể bạn sẽ thích

Chia sẻ trang này

nhanso.vn Ngày tốt nhận việc tháng 8 năm 2100: 5 ngày đẹp, giờ hoàng đạo Ngày tốt nhận việc tháng 8/2100: 1/8, 5/8, 7/8, 14/8, 30/8 và 1 ngày khá. Ngày hoàng đạo, trực, sao, giờ tốt từng ngày; lọc ngày xung tuổi.