Ngày tốt xuất hành tháng 1 năm 2053

Tháng 1/2053 có 2 ngày hoàng đạo tốt để xuất hành, đi xa: 17/1, 27/1, thêm 6 ngày khá (trực hợp, không phạm ngày kỵ, nhưng hắc đạo hoặc gặp sao kỵ việc này).

Lọc theo tuổi

Năm sinh âm lịch. Sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, thì nhập năm trước.

T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN 112 213 314 415 516 617 718 819 920 1021 1122 1223 1324 1425 1526 1627 1728 1829 1930 201/12 212 223 234 245 256 267 278 289 2910 3011 3112

Rất tốtTốtKháHôm nay

Ngày hoàng đạo hợp xuất hành, đi xa tháng 1/2053

  1. 17 Th 1

    Thứ Sáu, 17/1/2053 Rất tốt

    28/11 âm lịch · ngày Quý Sửu · Kim Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Lâu (kiết tú)

    Giờ tốt: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)

    Hướng: Hỷ thần Đông Nam, Tài thần Chính Tây

  2. 27 Th 1

    Thứ Hai, 27/1/2053 Tốt

    8/12 âm lịch · ngày Quý Hợi · Minh Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Trương (kiết tú)

    Giờ tốt: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)

    Hướng: Hỷ thần Đông Nam, Tài thần Chính Tây

Ngày khá, dùng được khi cần

Trực hợp việc, không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ, nhưng là ngày hắc đạo hoặc gặp sao kỵ việc này. Nếu phải làm vào những ngày này, chọn giờ hoàng đạo.

  1. 4 Th 1

    Thứ Bảy, 4/1/2053 Khá

    15/11 âm lịch · ngày Canh Tý · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Kiến · sao Đê (kỵ xuất hành)

    Giờ tốt: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)

    Hướng: Hỷ thần Tây Bắc, Tài thần Tây Nam

  2. 13 Th 1

    Thứ Hai, 13/1/2053 Khá

    24/11 âm lịch · ngày Kỷ Dậu · Minh Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Nguy (kỵ xuất hành)

    Giờ tốt: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)

    Hướng: Hỷ thần Đông Bắc, Tài thần Chính Nam

  3. 15 Th 1

    Thứ Tư, 15/1/2053 Khá

    26/11 âm lịch · ngày Tân Hợi · Chu Tước hắc đạo · trực Khai · sao Bích (kiết tú)

    Giờ tốt: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)

    Hướng: Hỷ thần Tây Nam, Tài thần Tây Nam

  4. 19 Th 1

    Chủ Nhật, 19/1/2053 Khá

    30/11 âm lịch · ngày Ất Mão · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Mãn · sao Mão (kỵ xuất hành)

    Giờ tốt: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)

    Hướng: Hỷ thần Tây Bắc, Tài thần Đông Nam

  5. 25 Th 1

    Thứ Bảy, 25/1/2053 Khá

    6/12 âm lịch · ngày Tân Dậu · Câu Trần hắc đạo · trực Thành · sao Liễu

    Giờ tốt: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)

    Hướng: Hỷ thần Tây Nam, Tài thần Tây Nam

  6. 29 Th 1

    Thứ Tư, 29/1/2053 Khá

    10/12 âm lịch · ngày Ất Sửu · Chu Tước hắc đạo · trực Kiến · sao Chẩn (kiết tú)

    Giờ tốt: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)

    Hướng: Hỷ thần Tây Bắc, Tài thần Đông Nam

Chọn ngày xuất hành, đi xa thế nào?

  • Ngày hoàng đạo: một trong sáu ngày Thanh Long, Minh Đường, Kim Quỹ, Kim Đường, Ngọc Đường, Tư Mệnh.
  • Trực hợp việc: Kiến, Mãn, Thành, Khai.
  • Không phạm Tam nương (3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch), Nguyệt kỵ (5, 14, 23) và Dương Công kỵ nhật.
  • Sao nhị thập bát tú: loại sáu sao hung với mọi việc lớn (Cang, Hư, Chủy, Tinh, Khuê, Quỷ), các sao kỵ riêng việc này (Đê, Nguy, Mão) chỉ xếp hạng khá; kiết tú kèm lục diệu tốt thì lên hạng rất tốt.
  • Bành tổ: ngày Tỵ không nên đi xa, xuất hành.
  • Tránh ngày xung với tuổi người đứng ra làm; nhập năm sinh ở trên để đánh dấu.

Lưu ý

  • Xuất hành theo hướng Hỷ thần để gặp may, theo hướng Tài thần để cầu tài lộc.
  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23) có câu "đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn", nên đã loại khỏi danh sách.

Hỏi đáp

Tháng 1 năm 2053 có những ngày nào tốt để xuất hành, đi xa?

Có 2 ngày: Thứ Sáu 17/1 (rất tốt, 28/11 âm lịch); Thứ Hai 27/1 (tốt, 8/12 âm lịch).

Chọn ngày xuất hành, đi xa dựa vào đâu?

Ngày được chọn phải có trực Kiến, Mãn, Thành, Khai, không rơi vào Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ, và không gặp sao kỵ xuất hành, đi xa trong nhị thập bát tú. Ngày hoàng đạo xếp trên ngày hắc đạo; sao tốt và lục diệu tốt nâng lên hạng rất tốt.

Ngày xung tuổi là gì?

Là ngày có địa chi đối xung với chi năm sinh của bạn (Tý và Ngọ, Sửu và Mùi, Dần và Thân, Mão và Dậu, Thìn và Tuất, Tỵ và Hợi). Việc lớn nên tránh ngày xung tuổi người đứng ra làm; nhập năm sinh ở đầu danh sách để tự đánh dấu.

Nên làm vào giờ nào trong ngày?

Chọn một trong sáu giờ hoàng đạo của ngày, ghi ở từng dòng. Giờ tính theo canh giờ: giờ Tý từ 23 giờ đến 1 giờ, giờ Sửu từ 1 đến 3 giờ, và cứ thế mỗi canh hai tiếng.

Thấy hữu ích? Gửi trang này cho người thân, bạn bè.

Facebook

Khám phá tiếp

Có thể bạn sẽ thích

Chia sẻ trang này

nhanso.vn Ngày tốt xuất hành tháng 1 năm 2053: 2 ngày đẹp, giờ hoàng đạo Ngày tốt xuất hành tháng 1/2053: 17/1, 27/1 và 6 ngày khá. Ngày hoàng đạo, trực, sao, giờ tốt từng ngày; lọc ngày xung tuổi.