Ngày tốt xuất hành tháng 1 năm 2056

Tháng 1/2056 có 2 ngày hoàng đạo tốt để xuất hành, đi xa: 14/1, 24/1, thêm 7 ngày khá (trực hợp, không phạm ngày kỵ, nhưng hắc đạo hoặc gặp sao kỵ việc này).

Lọc theo tuổi

Năm sinh âm lịch. Sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, thì nhập năm trước.

T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN 115 216 317 418 519 620 721 822 923 1024 1125 1226 1327 1428 1529 1630 171/12 182 193 204 215 226 237 248 259 2610 2711 2812 2913 3014 3115

Rất tốtTốtKháHôm nay

Ngày hoàng đạo hợp xuất hành, đi xa tháng 1/2056

  1. 14 Th 1

    Thứ Sáu, 14/1/2056 Rất tốt

    28/11 âm lịch · ngày Ất Sửu · Kim Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Lâu (kiết tú)

    Giờ tốt: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)

    Hướng: Hỷ thần Tây Bắc, Tài thần Đông Nam

  2. 24 Th 1

    Thứ Hai, 24/1/2056 Tốt

    8/12 âm lịch · ngày Ất Hợi · Minh Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Trương (kiết tú)

    Giờ tốt: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)

    Hướng: Hỷ thần Tây Bắc, Tài thần Đông Nam

Ngày khá, dùng được khi cần

Trực hợp việc, không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ, nhưng là ngày hắc đạo hoặc gặp sao kỵ việc này. Nếu phải làm vào những ngày này, chọn giờ hoàng đạo.

  1. 1 Th 1

    Thứ Bảy, 1/1/2056 Khá

    15/11 âm lịch · ngày Nhâm Tý · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Kiến · sao Đê (kỵ xuất hành)

    Giờ tốt: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)

    Hướng: Hỷ thần Chính Nam, Tài thần Chính Tây

  2. 3 Th 1

    Thứ Hai, 3/1/2056 Khá

    17/11 âm lịch · ngày Giáp Dần · Bạch Hổ hắc đạo · trực Mãn · sao Tâm

    Giờ tốt: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)

    Hướng: Hỷ thần Đông Bắc, Tài thần Đông Nam

  3. 10 Th 1

    Thứ Hai, 10/1/2056 Khá

    24/11 âm lịch · ngày Tân Dậu · Minh Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Nguy (kỵ xuất hành)

    Giờ tốt: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)

    Hướng: Hỷ thần Tây Nam, Tài thần Tây Nam

  4. 12 Th 1

    Thứ Tư, 12/1/2056 Khá

    26/11 âm lịch · ngày Quý Hợi · Chu Tước hắc đạo · trực Khai · sao Bích (kiết tú)

    Giờ tốt: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)

    Hướng: Hỷ thần Đông Nam, Tài thần Chính Tây

  5. 16 Th 1

    Chủ Nhật, 16/1/2056 Khá

    30/11 âm lịch · ngày Đinh Mão · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Mãn · sao Mão (kỵ xuất hành)

    Giờ tốt: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)

    Hướng: Hỷ thần Chính Nam, Tài thần Chính Đông

  6. 22 Th 1

    Thứ Bảy, 22/1/2056 Khá

    6/12 âm lịch · ngày Quý Dậu · Câu Trần hắc đạo · trực Thành · sao Liễu

    Giờ tốt: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)

    Hướng: Hỷ thần Đông Nam, Tài thần Chính Tây

  7. 26 Th 1

    Thứ Tư, 26/1/2056 Khá

    10/12 âm lịch · ngày Đinh Sửu · Chu Tước hắc đạo · trực Kiến · sao Chẩn (kiết tú)

    Giờ tốt: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)

    Hướng: Hỷ thần Chính Nam, Tài thần Chính Đông

Chọn ngày xuất hành, đi xa thế nào?

  • Ngày hoàng đạo: một trong sáu ngày Thanh Long, Minh Đường, Kim Quỹ, Kim Đường, Ngọc Đường, Tư Mệnh.
  • Trực hợp việc: Kiến, Mãn, Thành, Khai.
  • Không phạm Tam nương (3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch), Nguyệt kỵ (5, 14, 23) và Dương Công kỵ nhật.
  • Sao nhị thập bát tú: loại sáu sao hung với mọi việc lớn (Cang, Hư, Chủy, Tinh, Khuê, Quỷ), các sao kỵ riêng việc này (Đê, Nguy, Mão) chỉ xếp hạng khá; kiết tú kèm lục diệu tốt thì lên hạng rất tốt.
  • Bành tổ: ngày Tỵ không nên đi xa, xuất hành.
  • Tránh ngày xung với tuổi người đứng ra làm; nhập năm sinh ở trên để đánh dấu.

Lưu ý

  • Xuất hành theo hướng Hỷ thần để gặp may, theo hướng Tài thần để cầu tài lộc.
  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23) có câu "đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn", nên đã loại khỏi danh sách.

Hỏi đáp

Tháng 1 năm 2056 có những ngày nào tốt để xuất hành, đi xa?

Có 2 ngày: Thứ Sáu 14/1 (rất tốt, 28/11 âm lịch); Thứ Hai 24/1 (tốt, 8/12 âm lịch).

Chọn ngày xuất hành, đi xa dựa vào đâu?

Ngày được chọn phải có trực Kiến, Mãn, Thành, Khai, không rơi vào Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ, và không gặp sao kỵ xuất hành, đi xa trong nhị thập bát tú. Ngày hoàng đạo xếp trên ngày hắc đạo; sao tốt và lục diệu tốt nâng lên hạng rất tốt.

Ngày xung tuổi là gì?

Là ngày có địa chi đối xung với chi năm sinh của bạn (Tý và Ngọ, Sửu và Mùi, Dần và Thân, Mão và Dậu, Thìn và Tuất, Tỵ và Hợi). Việc lớn nên tránh ngày xung tuổi người đứng ra làm; nhập năm sinh ở đầu danh sách để tự đánh dấu.

Nên làm vào giờ nào trong ngày?

Chọn một trong sáu giờ hoàng đạo của ngày, ghi ở từng dòng. Giờ tính theo canh giờ: giờ Tý từ 23 giờ đến 1 giờ, giờ Sửu từ 1 đến 3 giờ, và cứ thế mỗi canh hai tiếng.

Thấy hữu ích? Gửi trang này cho người thân, bạn bè.

Facebook

Khám phá tiếp

Có thể bạn sẽ thích

Chia sẻ trang này

nhanso.vn Ngày tốt xuất hành tháng 1 năm 2056: 2 ngày đẹp, giờ hoàng đạo Ngày tốt xuất hành tháng 1/2056: 14/1, 24/1 và 7 ngày khá. Ngày hoàng đạo, trực, sao, giờ tốt từng ngày; lọc ngày xung tuổi.