Ngày tốt xuất hành tháng 1 năm 2091

Tháng 1/2091 có 4 ngày hoàng đạo tốt để xuất hành, đi xa: 6/1, 18/1, 20/1, 24/1, thêm 2 ngày khá (trực hợp, không phạm ngày kỵ, nhưng hắc đạo hoặc gặp sao kỵ việc này).

Lọc theo tuổi

Năm sinh âm lịch. Sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, thì nhập năm trước.

T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN 112 213 314 415 516 617 718 819 920 1021 1122 1223 1324 1425 1526 1627 1728 1829 191/12 202 213 224 235 246 257 268 279 2810 2911 3012 3113

Rất tốtTốtKháHôm nay

Ngày hoàng đạo hợp xuất hành, đi xa tháng 1/2091

  1. 6 Th 1

    Thứ Bảy, 6/1/2091 Tốt

    17/11 âm lịch · ngày Tân Dậu · Minh Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Liễu

    Giờ tốt: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)

    Hướng: Hỷ thần Tây Nam, Tài thần Tây Nam

  2. 18 Th 1

    Thứ Năm, 18/1/2091 Tốt

    29/11 âm lịch · ngày Quý Dậu · Minh Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Đẩu (kiết tú)

    Giờ tốt: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)

    Hướng: Hỷ thần Đông Nam, Tài thần Chính Tây

  3. 20 Th 1

    Thứ Bảy, 20/1/2091 Tốt

    2/12 âm lịch · ngày Ất Hợi · Minh Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Nữ

    Giờ tốt: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)

    Hướng: Hỷ thần Tây Bắc, Tài thần Đông Nam

  4. 24 Th 1

    Thứ Tư, 24/1/2091 Tốt

    6/12 âm lịch · ngày Kỷ Mão · Kim Đường hoàng đạo · trực Mãn · sao Bích (kiết tú)

    Giờ tốt: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)

    Hướng: Hỷ thần Đông Bắc, Tài thần Chính Nam

Ngày khá, dùng được khi cần

Trực hợp việc, không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ, nhưng là ngày hắc đạo hoặc gặp sao kỵ việc này. Nếu phải làm vào những ngày này, chọn giờ hoàng đạo.

  1. 8 Th 1

    Thứ Hai, 8/1/2091 Khá

    19/11 âm lịch · ngày Quý Hợi · Chu Tước hắc đạo · trực Khai · sao Trương (kiết tú)

    Giờ tốt: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)

    Hướng: Hỷ thần Đông Nam, Tài thần Chính Tây

  2. 22 Th 1

    Thứ Hai, 22/1/2091 Khá

    4/12 âm lịch · ngày Đinh Sửu · Chu Tước hắc đạo · trực Kiến · sao Nguy (kỵ xuất hành)

    Giờ tốt: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)

    Hướng: Hỷ thần Chính Nam, Tài thần Chính Đông

Chọn ngày xuất hành, đi xa thế nào?

  • Ngày hoàng đạo: một trong sáu ngày Thanh Long, Minh Đường, Kim Quỹ, Kim Đường, Ngọc Đường, Tư Mệnh.
  • Trực hợp việc: Kiến, Mãn, Thành, Khai.
  • Không phạm Tam nương (3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch), Nguyệt kỵ (5, 14, 23) và Dương Công kỵ nhật.
  • Sao nhị thập bát tú: loại sáu sao hung với mọi việc lớn (Cang, Hư, Chủy, Tinh, Khuê, Quỷ), các sao kỵ riêng việc này (Đê, Nguy, Mão) chỉ xếp hạng khá; kiết tú kèm lục diệu tốt thì lên hạng rất tốt.
  • Bành tổ: ngày Tỵ không nên đi xa, xuất hành.
  • Tránh ngày xung với tuổi người đứng ra làm; nhập năm sinh ở trên để đánh dấu.

Lưu ý

  • Xuất hành theo hướng Hỷ thần để gặp may, theo hướng Tài thần để cầu tài lộc.
  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23) có câu "đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn", nên đã loại khỏi danh sách.

Hỏi đáp

Tháng 1 năm 2091 có những ngày nào tốt để xuất hành, đi xa?

Có 4 ngày: Thứ Bảy 6/1 (tốt, 17/11 âm lịch); Thứ Năm 18/1 (tốt, 29/11 âm lịch); Thứ Bảy 20/1 (tốt, 2/12 âm lịch); Thứ Tư 24/1 (tốt, 6/12 âm lịch).

Chọn ngày xuất hành, đi xa dựa vào đâu?

Ngày được chọn phải có trực Kiến, Mãn, Thành, Khai, không rơi vào Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ, và không gặp sao kỵ xuất hành, đi xa trong nhị thập bát tú. Ngày hoàng đạo xếp trên ngày hắc đạo; sao tốt và lục diệu tốt nâng lên hạng rất tốt.

Ngày xung tuổi là gì?

Là ngày có địa chi đối xung với chi năm sinh của bạn (Tý và Ngọ, Sửu và Mùi, Dần và Thân, Mão và Dậu, Thìn và Tuất, Tỵ và Hợi). Việc lớn nên tránh ngày xung tuổi người đứng ra làm; nhập năm sinh ở đầu danh sách để tự đánh dấu.

Nên làm vào giờ nào trong ngày?

Chọn một trong sáu giờ hoàng đạo của ngày, ghi ở từng dòng. Giờ tính theo canh giờ: giờ Tý từ 23 giờ đến 1 giờ, giờ Sửu từ 1 đến 3 giờ, và cứ thế mỗi canh hai tiếng.

Thấy hữu ích? Gửi trang này cho người thân, bạn bè.

Facebook

Khám phá tiếp

Có thể bạn sẽ thích

Chia sẻ trang này

nhanso.vn Ngày tốt xuất hành tháng 1 năm 2091: 4 ngày đẹp, giờ hoàng đạo Ngày tốt xuất hành tháng 1/2091: 6/1, 18/1, 20/1, 24/1 và 2 ngày khá. Ngày hoàng đạo, trực, sao, giờ tốt từng ngày; lọc ngày xung tuổi.