Ngày tốt xuất hành tháng 11 năm 2059

Tháng 11/2059 có 3 ngày hoàng đạo tốt để xuất hành, đi xa: 12/11, 24/11, 30/11, thêm 4 ngày khá (trực hợp, không phạm ngày kỵ, nhưng hắc đạo hoặc gặp sao kỵ việc này).

Lọc theo tuổi

Năm sinh âm lịch. Sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, thì nhập năm trước.

T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN 127 228 329 430 51/10 62 73 84 95 106 117 128 139 1410 1511 1612 1713 1814 1915 2016 2117 2218 2319 2420 2521 2622 2723 2824 2925 3026

Rất tốtTốtKháHôm nay

Ngày hoàng đạo hợp xuất hành, đi xa tháng 11/2059

  1. 12 Th 11

    Thứ Tư, 12/11/2059 Tốt

    8/10 âm lịch · ngày Quý Mùi · Minh Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Bích (kiết tú)

    Giờ tốt: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)

    Hướng: Hỷ thần Đông Nam, Tài thần Chính Tây

  2. 24 Th 11

    Thứ Hai, 24/11/2059 Tốt

    20/10 âm lịch · ngày Ất Mùi · Minh Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Trương (kiết tú)

    Giờ tốt: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)

    Hướng: Hỷ thần Tây Bắc, Tài thần Đông Nam

  3. 30 Th 11

    Chủ Nhật, 30/11/2059 Tốt

    26/10 âm lịch · ngày Tân Sửu · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Mãn · sao Phòng (kiết tú)

    Giờ tốt: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)

    Hướng: Hỷ thần Tây Nam, Tài thần Tây Nam

Ngày khá, dùng được khi cần

Trực hợp việc, không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ, nhưng là ngày hắc đạo hoặc gặp sao kỵ việc này. Nếu phải làm vào những ngày này, chọn giờ hoàng đạo.

  1. 3 Th 11

    Thứ Hai, 3/11/2059 Khá

    29/9 âm lịch · ngày Giáp Tuất · Bạch Hổ hắc đạo · trực Kiến · sao Tâm

    Giờ tốt: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

    Hướng: Hỷ thần Đông Bắc, Tài thần Đông Nam

  2. 5 Th 11

    Thứ Tư, 5/11/2059 Khá

    1/10 âm lịch · ngày Bính Tý · Bạch Hổ hắc đạo · trực Mãn · sao Cơ (kiết tú)

    Giờ tốt: Tý (23-1), Sửu (1-3), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Dậu (17-19)

    Hướng: Hỷ thần Tây Nam, Tài thần Chính Đông

  3. 14 Th 11

    Thứ Sáu, 14/11/2059 Khá

    10/10 âm lịch · ngày Ất Dậu · Chu Tước hắc đạo · trực Khai · sao Lâu (kiết tú)

    Giờ tốt: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)

    Hướng: Hỷ thần Tây Bắc, Tài thần Đông Nam

  4. 16 Th 11

    Chủ Nhật, 16/11/2059 Khá

    12/10 âm lịch · ngày Đinh Hợi · Kim Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Mão (kỵ xuất hành)

    Giờ tốt: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)

    Hướng: Hỷ thần Chính Nam, Tài thần Chính Đông

Chọn ngày xuất hành, đi xa thế nào?

  • Ngày hoàng đạo: một trong sáu ngày Thanh Long, Minh Đường, Kim Quỹ, Kim Đường, Ngọc Đường, Tư Mệnh.
  • Trực hợp việc: Kiến, Mãn, Thành, Khai.
  • Không phạm Tam nương (3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch), Nguyệt kỵ (5, 14, 23) và Dương Công kỵ nhật.
  • Sao nhị thập bát tú: loại sáu sao hung với mọi việc lớn (Cang, Hư, Chủy, Tinh, Khuê, Quỷ), các sao kỵ riêng việc này (Đê, Nguy, Mão) chỉ xếp hạng khá; kiết tú kèm lục diệu tốt thì lên hạng rất tốt.
  • Bành tổ: ngày Tỵ không nên đi xa, xuất hành.
  • Tránh ngày xung với tuổi người đứng ra làm; nhập năm sinh ở trên để đánh dấu.

Lưu ý

  • Xuất hành theo hướng Hỷ thần để gặp may, theo hướng Tài thần để cầu tài lộc.
  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23) có câu "đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn", nên đã loại khỏi danh sách.

Hỏi đáp

Tháng 11 năm 2059 có những ngày nào tốt để xuất hành, đi xa?

Có 3 ngày: Thứ Tư 12/11 (tốt, 8/10 âm lịch); Thứ Hai 24/11 (tốt, 20/10 âm lịch); Chủ Nhật 30/11 (tốt, 26/10 âm lịch).

Chọn ngày xuất hành, đi xa dựa vào đâu?

Ngày được chọn phải có trực Kiến, Mãn, Thành, Khai, không rơi vào Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ, và không gặp sao kỵ xuất hành, đi xa trong nhị thập bát tú. Ngày hoàng đạo xếp trên ngày hắc đạo; sao tốt và lục diệu tốt nâng lên hạng rất tốt.

Ngày xung tuổi là gì?

Là ngày có địa chi đối xung với chi năm sinh của bạn (Tý và Ngọ, Sửu và Mùi, Dần và Thân, Mão và Dậu, Thìn và Tuất, Tỵ và Hợi). Việc lớn nên tránh ngày xung tuổi người đứng ra làm; nhập năm sinh ở đầu danh sách để tự đánh dấu.

Nên làm vào giờ nào trong ngày?

Chọn một trong sáu giờ hoàng đạo của ngày, ghi ở từng dòng. Giờ tính theo canh giờ: giờ Tý từ 23 giờ đến 1 giờ, giờ Sửu từ 1 đến 3 giờ, và cứ thế mỗi canh hai tiếng.

Thấy hữu ích? Gửi trang này cho người thân, bạn bè.

Facebook

Khám phá tiếp

Có thể bạn sẽ thích

Chia sẻ trang này

nhanso.vn Ngày tốt xuất hành tháng 11 năm 2059: 3 ngày đẹp, giờ hoàng đạo Ngày tốt xuất hành tháng 11/2059: 12/11, 24/11, 30/11 và 4 ngày khá. Ngày hoàng đạo, trực, sao, giờ tốt từng ngày; lọc ngày xung tuổi.