Ngày tốt xuất hành tháng 5 năm 2072

Tháng 5/2072 có 4 ngày hoàng đạo tốt để xuất hành, đi xa: 2/5, 4/5, 19/5, 25/5, thêm 3 ngày khá (trực hợp, không phạm ngày kỵ, nhưng hắc đạo hoặc gặp sao kỵ việc này).

Lọc theo tuổi

Năm sinh âm lịch. Sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, thì nhập năm trước.

T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN 114 215 316 417 518 619 720 821 922 1023 1124 1225 1326 1427 1528 1629 1730 181/4 192 203 214 225 236 247 258 269 2710 2811 2912 3013 3114

Rất tốtTốtKháHôm nay

Ngày hoàng đạo hợp xuất hành, đi xa tháng 5/2072

  1. 2 Th 5

    Thứ Hai, 2/5/2072 Tốt

    15/3 âm lịch · ngày Mậu Dần · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Khai · sao Tâm

    Giờ tốt: Tý (23-1), Sửu (1-3), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Tuất (19-21)

    Hướng: Hỷ thần Đông Nam, Tài thần Chính Nam

  2. 4 Th 5

    Thứ Tư, 4/5/2072 Tốt

    17/3 âm lịch · ngày Canh Thìn · Thanh Long hoàng đạo · trực Kiến · sao Cơ (kiết tú)

    Giờ tốt: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

    Hướng: Hỷ thần Tây Bắc, Tài thần Tây Nam

  3. 19 Th 5

    Thứ Năm, 19/5/2072 Tốt

    2/4 âm lịch · ngày Ất Mùi · Minh Đường hoàng đạo · trực Mãn · sao Tỉnh (kiết tú)

    Giờ tốt: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)

    Hướng: Hỷ thần Tây Bắc, Tài thần Đông Nam

  4. 25 Th 5

    Thứ Tư, 25/5/2072 Tốt

    8/4 âm lịch · ngày Tân Sửu · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Chẩn (kiết tú)

    Giờ tốt: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)

    Hướng: Hỷ thần Tây Nam, Tài thần Tây Nam

Ngày khá, dùng được khi cần

Trực hợp việc, không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ, nhưng là ngày hắc đạo hoặc gặp sao kỵ việc này. Nếu phải làm vào những ngày này, chọn giờ hoàng đạo.

  1. 7 Th 5

    Thứ Bảy, 7/5/2072 Khá

    20/3 âm lịch · ngày Quý Mùi · Chu Tước hắc đạo · trực Mãn · sao Nữ

    Giờ tốt: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)

    Hướng: Hỷ thần Đông Nam, Tài thần Chính Tây

  2. 13 Th 5

    Thứ Sáu, 13/5/2072 Khá

    26/3 âm lịch · ngày Kỷ Sửu · Huyền Vũ hắc đạo · trực Thành · sao Lâu (kiết tú)

    Giờ tốt: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)

    Hướng: Hỷ thần Đông Bắc, Tài thần Chính Nam

  3. 15 Th 5

    Chủ Nhật, 15/5/2072 Khá

    28/3 âm lịch · ngày Tân Mão · Câu Trần hắc đạo · trực Khai · sao Mão (kỵ xuất hành)

    Giờ tốt: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)

    Hướng: Hỷ thần Tây Nam, Tài thần Tây Nam

Chọn ngày xuất hành, đi xa thế nào?

  • Ngày hoàng đạo: một trong sáu ngày Thanh Long, Minh Đường, Kim Quỹ, Kim Đường, Ngọc Đường, Tư Mệnh.
  • Trực hợp việc: Kiến, Mãn, Thành, Khai.
  • Không phạm Tam nương (3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch), Nguyệt kỵ (5, 14, 23) và Dương Công kỵ nhật.
  • Sao nhị thập bát tú: loại sáu sao hung với mọi việc lớn (Cang, Hư, Chủy, Tinh, Khuê, Quỷ), các sao kỵ riêng việc này (Đê, Nguy, Mão) chỉ xếp hạng khá; kiết tú kèm lục diệu tốt thì lên hạng rất tốt.
  • Bành tổ: ngày Tỵ không nên đi xa, xuất hành.
  • Tránh ngày xung với tuổi người đứng ra làm; nhập năm sinh ở trên để đánh dấu.

Lưu ý

  • Xuất hành theo hướng Hỷ thần để gặp may, theo hướng Tài thần để cầu tài lộc.
  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23) có câu "đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn", nên đã loại khỏi danh sách.

Hỏi đáp

Tháng 5 năm 2072 có những ngày nào tốt để xuất hành, đi xa?

Có 4 ngày: Thứ Hai 2/5 (tốt, 15/3 âm lịch); Thứ Tư 4/5 (tốt, 17/3 âm lịch); Thứ Năm 19/5 (tốt, 2/4 âm lịch); Thứ Tư 25/5 (tốt, 8/4 âm lịch).

Chọn ngày xuất hành, đi xa dựa vào đâu?

Ngày được chọn phải có trực Kiến, Mãn, Thành, Khai, không rơi vào Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ, và không gặp sao kỵ xuất hành, đi xa trong nhị thập bát tú. Ngày hoàng đạo xếp trên ngày hắc đạo; sao tốt và lục diệu tốt nâng lên hạng rất tốt.

Ngày xung tuổi là gì?

Là ngày có địa chi đối xung với chi năm sinh của bạn (Tý và Ngọ, Sửu và Mùi, Dần và Thân, Mão và Dậu, Thìn và Tuất, Tỵ và Hợi). Việc lớn nên tránh ngày xung tuổi người đứng ra làm; nhập năm sinh ở đầu danh sách để tự đánh dấu.

Nên làm vào giờ nào trong ngày?

Chọn một trong sáu giờ hoàng đạo của ngày, ghi ở từng dòng. Giờ tính theo canh giờ: giờ Tý từ 23 giờ đến 1 giờ, giờ Sửu từ 1 đến 3 giờ, và cứ thế mỗi canh hai tiếng.

Thấy hữu ích? Gửi trang này cho người thân, bạn bè.

Facebook

Khám phá tiếp

Có thể bạn sẽ thích

Chia sẻ trang này

nhanso.vn Ngày tốt xuất hành tháng 5 năm 2072: 4 ngày đẹp, giờ hoàng đạo Ngày tốt xuất hành tháng 5/2072: 2/5, 4/5, 19/5, 25/5 và 3 ngày khá. Ngày hoàng đạo, trực, sao, giờ tốt từng ngày; lọc ngày xung tuổi.