Ngày tốt xuất hành tháng 9 năm 2078

Tháng 9/2078 có 2 ngày hoàng đạo tốt để xuất hành, đi xa: 11/9, 21/9, thêm 3 ngày khá (trực hợp, không phạm ngày kỵ, nhưng hắc đạo hoặc gặp sao kỵ việc này).

Lọc theo tuổi

Năm sinh âm lịch. Sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch, trước Tết, thì nhập năm trước.

T2 T3 T4 T5 T6 T7 CN 125 226 327 428 529 61/8 72 83 94 105 116 127 138 149 1510 1611 1712 1813 1914 2015 2116 2217 2318 2419 2520 2621 2722 2823 2924 3025

Rất tốtTốtKháHôm nay

Ngày hoàng đạo hợp xuất hành, đi xa tháng 9/2078

  1. 11 Th 9

    Chủ Nhật, 11/9/2078 Tốt

    6/8 âm lịch · ngày Tân Dậu · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Phòng (kiết tú)

    Giờ tốt: Tý (23-1), Dần (3-5), Mão (5-7), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Dậu (17-19)

    Hướng: Hỷ thần Tây Nam, Tài thần Tây Nam

  2. 21 Th 9

    Thứ Tư, 21/9/2078 Tốt

    16/8 âm lịch · ngày Tân Mùi · Kim Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Bích (kiết tú)

    Giờ tốt: Dần (3-5), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Tuất (19-21), Hợi (21-23)

    Hướng: Hỷ thần Tây Nam, Tài thần Tây Nam

Ngày khá, dùng được khi cần

Trực hợp việc, không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ, nhưng là ngày hắc đạo hoặc gặp sao kỵ việc này. Nếu phải làm vào những ngày này, chọn giờ hoàng đạo.

  1. 6 Th 9

    Thứ Ba, 6/9/2078 Khá

    1/8 âm lịch · ngày Bính Thìn · Thiên Hình hắc đạo · trực Thành · sao Dực

    Giờ tốt: Dần (3-5), Thìn (7-9), Tỵ (9-11), Thân (15-17), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

    Hướng: Hỷ thần Tây Nam, Tài thần Chính Đông

  2. 13 Th 9

    Thứ Ba, 13/9/2078 Khá

    8/8 âm lịch · ngày Quý Hợi · Huyền Vũ hắc đạo · trực Mãn · sao Vĩ (kiết tú)

    Giờ tốt: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)

    Hướng: Hỷ thần Đông Nam, Tài thần Chính Tây

  3. 25 Th 9

    Chủ Nhật, 25/9/2078 Khá

    20/8 âm lịch · ngày Ất Hợi · Huyền Vũ hắc đạo · trực Mãn · sao Mão (kỵ xuất hành)

    Giờ tốt: Sửu (1-3), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Mùi (13-15), Tuất (19-21), Hợi (21-23)

    Hướng: Hỷ thần Tây Bắc, Tài thần Đông Nam

Chọn ngày xuất hành, đi xa thế nào?

  • Ngày hoàng đạo: một trong sáu ngày Thanh Long, Minh Đường, Kim Quỹ, Kim Đường, Ngọc Đường, Tư Mệnh.
  • Trực hợp việc: Kiến, Mãn, Thành, Khai.
  • Không phạm Tam nương (3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch), Nguyệt kỵ (5, 14, 23) và Dương Công kỵ nhật.
  • Sao nhị thập bát tú: loại sáu sao hung với mọi việc lớn (Cang, Hư, Chủy, Tinh, Khuê, Quỷ), các sao kỵ riêng việc này (Đê, Nguy, Mão) chỉ xếp hạng khá; kiết tú kèm lục diệu tốt thì lên hạng rất tốt.
  • Bành tổ: ngày Tỵ không nên đi xa, xuất hành.
  • Tránh ngày xung với tuổi người đứng ra làm; nhập năm sinh ở trên để đánh dấu.

Lưu ý

  • Xuất hành theo hướng Hỷ thần để gặp may, theo hướng Tài thần để cầu tài lộc.
  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23) có câu "đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn", nên đã loại khỏi danh sách.

Hỏi đáp

Tháng 9 năm 2078 có những ngày nào tốt để xuất hành, đi xa?

Có 2 ngày: Chủ Nhật 11/9 (tốt, 6/8 âm lịch); Thứ Tư 21/9 (tốt, 16/8 âm lịch).

Chọn ngày xuất hành, đi xa dựa vào đâu?

Ngày được chọn phải có trực Kiến, Mãn, Thành, Khai, không rơi vào Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ, và không gặp sao kỵ xuất hành, đi xa trong nhị thập bát tú. Ngày hoàng đạo xếp trên ngày hắc đạo; sao tốt và lục diệu tốt nâng lên hạng rất tốt.

Ngày xung tuổi là gì?

Là ngày có địa chi đối xung với chi năm sinh của bạn (Tý và Ngọ, Sửu và Mùi, Dần và Thân, Mão và Dậu, Thìn và Tuất, Tỵ và Hợi). Việc lớn nên tránh ngày xung tuổi người đứng ra làm; nhập năm sinh ở đầu danh sách để tự đánh dấu.

Nên làm vào giờ nào trong ngày?

Chọn một trong sáu giờ hoàng đạo của ngày, ghi ở từng dòng. Giờ tính theo canh giờ: giờ Tý từ 23 giờ đến 1 giờ, giờ Sửu từ 1 đến 3 giờ, và cứ thế mỗi canh hai tiếng.

Thấy hữu ích? Gửi trang này cho người thân, bạn bè.

Facebook

Khám phá tiếp

Có thể bạn sẽ thích

Chia sẻ trang này

nhanso.vn Ngày tốt xuất hành tháng 9 năm 2078: 2 ngày đẹp, giờ hoàng đạo Ngày tốt xuất hành tháng 9/2078: 11/9, 21/9 và 3 ngày khá. Ngày hoàng đạo, trực, sao, giờ tốt từng ngày; lọc ngày xung tuổi.