Âm lịch

Lịch âm năm 2099

Lịch âm năm 2099 (Kỷ Mùi) - nhuận tháng 2: xem 12 tháng, ngày tốt xấu, can chi từng tháng và lịch từng ngày.

Năm âm lịch Kỷ Mùi
Tháng nhuận Tháng 2
Ngày tốt 93
Ngày xấu 107

Ngày tốt xấu ở đây tính theo trực, nhị thập bát tú và lục diệu của từng ngày, rồi trừ đi các ngày phạm như tam nương hay nguyệt kỵ. Bấm vào một tháng để xem lịch từng ngày, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.

Xem lịch âm hôm nay Đổi ngày âm dương

Năm Kỷ Mùi (2099) có gì đáng nhớ

Năm âm lịch
Kỷ Mùi — tuổi con dê
Mệnh (nạp âm)
Thiên Thượng Hỏa (lửa trên trời), hành Hỏa
Mùng 1 Tết
Thứ Tư, 21/1/2099
Giao thừa cuối năm
Thứ Hai, 8/2/2100
Độ dài năm âm
384 ngày, 13 tháng
Tháng nhuận
Tháng 2 nhuận (22/3/2099 – 19/4/2099)

Các ngày lễ âm lịch năm Kỷ Mùi

Ngày lễÂm lịchDương lịch
Tết Nguyên Đán (mùng 1 Tết) Ngày đầu năm âm lịch, cả nước nghỉ Tết. 1/1 21/1/2099
Mùng 2 Tết Theo lệ "mùng 1 Tết cha, mùng 2 Tết mẹ". 2/1 22/1/2099
Mùng 3 Tết Tết thầy; nhiều nhà làm lễ hóa vàng từ chiều mùng 3. 3/1 23/1/2099
Vía Thần Tài Người buôn bán cúng Thần Tài cầu may cho cả năm. 10/1 30/1/2099
Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu) "Lễ Phật quanh năm không bằng rằm tháng Giêng". 15/1 4/2/2099
Tết Hàn Thực Cúng bánh trôi, bánh chay. 3/3 22/4/2099
Giỗ Tổ Hùng Vương Ngày nghỉ lễ chính thức, có hưởng lương. 10/3 29/4/2099
Lễ Phật Đản Ngày Đức Phật đản sinh theo Phật giáo Việt Nam. 15/4 3/6/2099
Tết Đoan Ngọ Tết diệt sâu bọ: ăn rượu nếp, trái cây đầu mùa. 5/5 22/6/2099
Rằm tháng Bảy (Lễ Vu Lan) Báo hiếu cha mẹ, cúng cô hồn, xá tội vong nhân. 15/7 30/8/2099
Tết Trung Thu Tết thiếu nhi: rước đèn, phá cỗ trông trăng. 15/8 28/9/2099
Tết Hạ Nguyên (rằm tháng Mười) Lễ cơm mới, tạ ơn mùa màng. 15/10 26/11/2099
Ông Công ông Táo Tiễn Táo quân về trời, thả cá chép. 23/12 1/2/2100

Tuổi làm nhà năm 2099

Hỏi đáp về lịch âm năm 2099

Năm 2099 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 2099 là năm Kỷ Mùi, tuổi con dê, mệnh Thiên Thượng Hỏa (lửa trên trời), hành Hỏa. Năm âm lịch Kỷ Mùi bắt đầu từ mùng 1 Tết (21/1/2099) và kết thúc vào đêm giao thừa 8/2/2100.

Tết Nguyên Đán 2099 vào ngày nào dương lịch?

Mùng 1 Tết năm Kỷ Mùi rơi vào Thứ Tư, 21/1/2099. Mùng 2 là 22/1/2099, mùng 3 là 23/1/2099. Đêm giao thừa đón năm Kỷ Mùi là đêm 20/1/2099.

Năm Kỷ Mùi (2099) có tháng nhuận không?

Có. Năm Kỷ Mùi nhuận tháng 2: tháng 2 nhuận kéo dài từ 22/3/2099 đến 19/4/2099. Vì vậy năm âm lịch này có 13 tháng, dài 384 ngày. Giỗ rơi vào tháng 2 thường làm theo tháng chính (tháng đầu); mùng 1 và rằm của tháng nhuận nhiều nhà vẫn thắp hương như thường lệ.

Rằm tháng Bảy và Tết Trung Thu 2099 vào ngày nào?

Rằm tháng Bảy (lễ Vu Lan) năm Kỷ Mùi là Chủ nhật, 30/8/2099. Tết Trung Thu (rằm tháng Tám) là Thứ Hai, 28/9/2099. Tết Đoan Ngọ (5/5 âm lịch) là Thứ Hai, 22/6/2099.

Năm 2099 có bao nhiêu ngày tốt?

Trong năm dương lịch 2099 có 93 ngày tốt, 165 ngày bình thường và 107 ngày xấu, tính theo trực, nhị thập bát tú và lục diệu rồi trừ các ngày phạm như tam nương, nguyệt kỵ. Tháng 1 có nhiều ngày tốt nhất (9 ngày). Việc lớn như cưới hỏi, động thổ nên xem thêm tuổi của người làm.

Thấy hữu ích? Gửi trang này cho người thân, bạn bè.

Facebook

Khám phá tiếp

Có thể bạn sẽ thích

Chia sẻ trang này

nhanso.vn Lịch âm năm 2099 - lịch vạn niên 2099 Lịch âm năm 2099 (Kỷ Mùi) - nhuận tháng 2: xem 12 tháng, ngày tốt xấu, can chi từng tháng và lịch từng ngày.