Âm lịch
Lịch âm năm 2100
Lịch âm năm 2100 (Canh Thân): xem 12 tháng, ngày tốt xấu, can chi từng tháng và lịch từng ngày.
Tháng Một
Âm lịch: tháng 11 – tháng 12
Can chi: Bính Tý
- 7 tốt
- 14 bình thường
- 10 xấu
Tháng Hai
Âm lịch: tháng 12 – tháng 1
Can chi: Đinh Sửu
- 6 tốt
- 17 bình thường
- 5 xấu
Tháng Ba
Âm lịch: tháng 1 – tháng 2
Can chi: Mậu Dần
- 9 tốt
- 13 bình thường
- 9 xấu
Tháng Tư
Âm lịch: tháng 2 – tháng 3
Can chi: Kỷ Mão
- 8 tốt
- 13 bình thường
- 9 xấu
Tháng Năm
Âm lịch: tháng 3 – tháng 4
Can chi: Canh Thìn
- 8 tốt
- 15 bình thường
- 8 xấu
Tháng Sáu
Âm lịch: tháng 4 – tháng 5
Can chi: Tân Tỵ
- 7 tốt
- 16 bình thường
- 7 xấu
Tháng Bảy
Âm lịch: tháng 5 – tháng 6
Can chi: Nhâm Ngọ
- 8 tốt
- 15 bình thường
- 8 xấu
Tháng Tám
Âm lịch: tháng 6 – tháng 7
Can chi: Quý Mùi
- 10 tốt
- 13 bình thường
- 8 xấu
Tháng Chín
Âm lịch: tháng 7 – tháng 8
Can chi: Giáp Thân
- 8 tốt
- 13 bình thường
- 9 xấu
Tháng Mười
Âm lịch: tháng 8 – tháng 9
Can chi: Ất Dậu
- 7 tốt
- 16 bình thường
- 8 xấu
Tháng Mười Một
Âm lịch: tháng 9 – tháng 10
Can chi: Bính Tuất
- 9 tốt
- 14 bình thường
- 7 xấu
Tháng Mười Hai
Âm lịch: tháng 11 – tháng 12
Can chi: Mậu Tý
- 8 tốt
- 14 bình thường
- 9 xấu
Ngày tốt xấu ở đây tính theo trực, nhị thập bát tú và lục diệu của từng ngày, rồi trừ đi các ngày phạm như tam nương hay nguyệt kỵ. Bấm vào một tháng để xem lịch từng ngày, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.
Năm Canh Thân (2100) có gì đáng nhớ
- Năm âm lịch
- Canh Thân — tuổi con khỉ
- Mệnh (nạp âm)
- Thạch Lựu Mộc (gỗ cây lựu đá), hành Mộc
- Mùng 1 Tết
- Thứ Ba, 9/2/2100
- Giao thừa cuối năm
- Thứ Sáu, 28/1/2101
- Độ dài năm âm
- 354 ngày, 12 tháng
- Tháng nhuận
- Không có
Các ngày lễ âm lịch năm Canh Thân
| Ngày lễ | Âm lịch | Dương lịch |
|---|---|---|
| Tết Nguyên Đán (mùng 1 Tết) Ngày đầu năm âm lịch, cả nước nghỉ Tết. | 1/1 | 9/2/2100 |
| Mùng 2 Tết Theo lệ "mùng 1 Tết cha, mùng 2 Tết mẹ". | 2/1 | 10/2/2100 |
| Mùng 3 Tết Tết thầy; nhiều nhà làm lễ hóa vàng từ chiều mùng 3. | 3/1 | 11/2/2100 |
| Vía Thần Tài Người buôn bán cúng Thần Tài cầu may cho cả năm. | 10/1 | 18/2/2100 |
| Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu) "Lễ Phật quanh năm không bằng rằm tháng Giêng". | 15/1 | 23/2/2100 |
| Tết Hàn Thực Cúng bánh trôi, bánh chay. | 3/3 | 11/4/2100 |
| Giỗ Tổ Hùng Vương Ngày nghỉ lễ chính thức, có hưởng lương. | 10/3 | 18/4/2100 |
| Lễ Phật Đản Ngày Đức Phật đản sinh theo Phật giáo Việt Nam. | 15/4 | 23/5/2100 |
| Tết Đoan Ngọ Tết diệt sâu bọ: ăn rượu nếp, trái cây đầu mùa. | 5/5 | 12/6/2100 |
| Rằm tháng Bảy (Lễ Vu Lan) Báo hiếu cha mẹ, cúng cô hồn, xá tội vong nhân. | 15/7 | 20/8/2100 |
| Tết Trung Thu Tết thiếu nhi: rước đèn, phá cỗ trông trăng. | 15/8 | 18/9/2100 |
| Tết Hạ Nguyên (rằm tháng Mười) Lễ cơm mới, tạ ơn mùa màng. | 15/10 | 16/11/2100 |
| Ông Công ông Táo Tiễn Táo quân về trời, thả cá chép. | 23/12 | 22/1/2101 |
Hỏi đáp về lịch âm năm 2100
Năm 2100 là năm con gì, mệnh gì?
Năm 2100 là năm Canh Thân, tuổi con khỉ, mệnh Thạch Lựu Mộc (gỗ cây lựu đá), hành Mộc. Năm âm lịch Canh Thân bắt đầu từ mùng 1 Tết (9/2/2100) và kết thúc vào đêm giao thừa 28/1/2101.
Tết Nguyên Đán 2100 vào ngày nào dương lịch?
Mùng 1 Tết năm Canh Thân rơi vào Thứ Ba, 9/2/2100. Mùng 2 là 10/2/2100, mùng 3 là 11/2/2100. Đêm giao thừa đón năm Canh Thân là đêm 8/2/2100.
Năm Canh Thân (2100) có tháng nhuận không?
Không. Năm Canh Thân có 12 tháng âm lịch, dài 354 ngày. Năm nhuận gần nhất sau đó là năm 2101, nhuận tháng 7.
Rằm tháng Bảy và Tết Trung Thu 2100 vào ngày nào?
Rằm tháng Bảy (lễ Vu Lan) năm Canh Thân là Thứ Sáu, 20/8/2100. Tết Trung Thu (rằm tháng Tám) là Thứ Bảy, 18/9/2100. Tết Đoan Ngọ (5/5 âm lịch) là Thứ Bảy, 12/6/2100.
Năm 2100 có bao nhiêu ngày tốt?
Trong năm dương lịch 2100 có 95 ngày tốt, 173 ngày bình thường và 97 ngày xấu, tính theo trực, nhị thập bát tú và lục diệu rồi trừ các ngày phạm như tam nương, nguyệt kỵ. Tháng 8 có nhiều ngày tốt nhất (10 ngày). Việc lớn như cưới hỏi, động thổ nên xem thêm tuổi của người làm.