Âm lịch

Lịch âm năm 2100

Lịch âm năm 2100 (Canh Thân): xem 12 tháng, ngày tốt xấu, can chi từng tháng và lịch từng ngày.

Năm âm lịch Canh Thân
Tháng nhuận Không có
Ngày tốt 95
Ngày xấu 97

Ngày tốt xấu ở đây tính theo trực, nhị thập bát tú và lục diệu của từng ngày, rồi trừ đi các ngày phạm như tam nương hay nguyệt kỵ. Bấm vào một tháng để xem lịch từng ngày, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.

Xem lịch âm hôm nay Đổi ngày âm dương

Năm Canh Thân (2100) có gì đáng nhớ

Năm âm lịch
Canh Thân — tuổi con khỉ
Mệnh (nạp âm)
Thạch Lựu Mộc (gỗ cây lựu đá), hành Mộc
Mùng 1 Tết
Thứ Ba, 9/2/2100
Giao thừa cuối năm
Thứ Sáu, 28/1/2101
Độ dài năm âm
354 ngày, 12 tháng
Tháng nhuận
Không có

Các ngày lễ âm lịch năm Canh Thân

Ngày lễÂm lịchDương lịch
Tết Nguyên Đán (mùng 1 Tết) Ngày đầu năm âm lịch, cả nước nghỉ Tết. 1/1 9/2/2100
Mùng 2 Tết Theo lệ "mùng 1 Tết cha, mùng 2 Tết mẹ". 2/1 10/2/2100
Mùng 3 Tết Tết thầy; nhiều nhà làm lễ hóa vàng từ chiều mùng 3. 3/1 11/2/2100
Vía Thần Tài Người buôn bán cúng Thần Tài cầu may cho cả năm. 10/1 18/2/2100
Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu) "Lễ Phật quanh năm không bằng rằm tháng Giêng". 15/1 23/2/2100
Tết Hàn Thực Cúng bánh trôi, bánh chay. 3/3 11/4/2100
Giỗ Tổ Hùng Vương Ngày nghỉ lễ chính thức, có hưởng lương. 10/3 18/4/2100
Lễ Phật Đản Ngày Đức Phật đản sinh theo Phật giáo Việt Nam. 15/4 23/5/2100
Tết Đoan Ngọ Tết diệt sâu bọ: ăn rượu nếp, trái cây đầu mùa. 5/5 12/6/2100
Rằm tháng Bảy (Lễ Vu Lan) Báo hiếu cha mẹ, cúng cô hồn, xá tội vong nhân. 15/7 20/8/2100
Tết Trung Thu Tết thiếu nhi: rước đèn, phá cỗ trông trăng. 15/8 18/9/2100
Tết Hạ Nguyên (rằm tháng Mười) Lễ cơm mới, tạ ơn mùa màng. 15/10 16/11/2100
Ông Công ông Táo Tiễn Táo quân về trời, thả cá chép. 23/12 22/1/2101

Tuổi làm nhà năm 2100

Hỏi đáp về lịch âm năm 2100

Năm 2100 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 2100 là năm Canh Thân, tuổi con khỉ, mệnh Thạch Lựu Mộc (gỗ cây lựu đá), hành Mộc. Năm âm lịch Canh Thân bắt đầu từ mùng 1 Tết (9/2/2100) và kết thúc vào đêm giao thừa 28/1/2101.

Tết Nguyên Đán 2100 vào ngày nào dương lịch?

Mùng 1 Tết năm Canh Thân rơi vào Thứ Ba, 9/2/2100. Mùng 2 là 10/2/2100, mùng 3 là 11/2/2100. Đêm giao thừa đón năm Canh Thân là đêm 8/2/2100.

Năm Canh Thân (2100) có tháng nhuận không?

Không. Năm Canh Thân có 12 tháng âm lịch, dài 354 ngày. Năm nhuận gần nhất sau đó là năm 2101, nhuận tháng 7.

Rằm tháng Bảy và Tết Trung Thu 2100 vào ngày nào?

Rằm tháng Bảy (lễ Vu Lan) năm Canh Thân là Thứ Sáu, 20/8/2100. Tết Trung Thu (rằm tháng Tám) là Thứ Bảy, 18/9/2100. Tết Đoan Ngọ (5/5 âm lịch) là Thứ Bảy, 12/6/2100.

Năm 2100 có bao nhiêu ngày tốt?

Trong năm dương lịch 2100 có 95 ngày tốt, 173 ngày bình thường và 97 ngày xấu, tính theo trực, nhị thập bát tú và lục diệu rồi trừ các ngày phạm như tam nương, nguyệt kỵ. Tháng 8 có nhiều ngày tốt nhất (10 ngày). Việc lớn như cưới hỏi, động thổ nên xem thêm tuổi của người làm.

Thấy hữu ích? Gửi trang này cho người thân, bạn bè.

Facebook

Khám phá tiếp

Có thể bạn sẽ thích

Chia sẻ trang này

nhanso.vn Lịch âm năm 2100 - lịch vạn niên 2100 Lịch âm năm 2100 (Canh Thân): xem 12 tháng, ngày tốt xấu, can chi từng tháng và lịch từng ngày.