Kích thước cửa đi, cửa sổ chuẩn thước Lỗ Ban
Bảng kích thước lòng cửa đi một cánh, hai cánh, bốn cánh, cổng nhà và cửa sổ đẹp theo thước Lỗ Ban 52,2 cm (thông thủy). Kèm ô tra nhanh kích thước cửa nhà bạn.
Chiều rộng cửa đi (lòng thông thủy)
Theo thước Lỗ Ban 52,2 cm. Cửa phòng 1 cánh thường rộng 81–88 cm; cửa chính 2–4 cánh rộng 127–240 cm.
| Kích thước | Cung | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 61 cm | Hiểm Họa · xấu | dễ gặp tai ương, hao tài |
| 69 cm | Thiên Tai · xấu | dễ ốm đau, gặp chuyện bất ngờ |
| 75 cm | Thiên Tài · tốt | tài lộc, con cái hiếu thảo |
| 81 cm | Nhân Lộc · tốt | công danh, sự nghiệp thuận |
| 88 cm | Cô Độc · xấu | dễ hao người, cô quạnh |
| 98 cm | Tể Tướng · tốt | hanh thông, may mắn |
| 108 cm | Quý Nhân · tốt | gặp quý nhân, làm ăn khấm khá |
| 117 cm | Hiểm Họa · xấu | dễ gặp tai ương, hao tài |
| 127 cm | Thiên Tài · tốt | tài lộc, con cái hiếu thảo |
| 140 cm | Cô Độc · xấu | dễ hao người, cô quạnh |
| 153 cm | Tể Tướng · tốt | hanh thông, may mắn |
| 167 cm | Hiểm Họa · xấu | dễ gặp tai ương, hao tài |
| 178 cm | Thiên Tài · tốt | tài lộc, con cái hiếu thảo |
| 194 cm | Cô Độc · xấu | dễ hao người, cô quạnh |
| 213 cm | Quý Nhân · tốt | gặp quý nhân, làm ăn khấm khá |
| 228 cm | Thiên Tai · xấu | dễ ốm đau, gặp chuyện bất ngờ |
| 240 cm | Nhân Lộc · tốt | công danh, sự nghiệp thuận |
Chiều cao cửa đi (lòng thông thủy)
Theo thước Lỗ Ban 52,2 cm. Cửa phòng cao khoảng 213–233 cm; cửa chính nhà phố 250–270 cm.
| Kích thước | Cung | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 175 cm | Thiên Tai · xấu | dễ ốm đau, gặp chuyện bất ngờ |
| 195 cm | Cô Độc · xấu | dễ hao người, cô quạnh |
| 213 cm | Quý Nhân · tốt | gặp quý nhân, làm ăn khấm khá |
| 218 cm | Hiểm Họa · xấu | dễ gặp tai ương, hao tài |
| 227 cm | Thiên Tai · xấu | dễ ốm đau, gặp chuyện bất ngờ |
| 233 cm | Thiên Tài · tốt | tài lộc, con cái hiếu thảo |
| 250 cm | Thiên Tặc · xấu | dễ mất của, kiện tụng |
| 260 cm | Tể Tướng · tốt | hanh thông, may mắn |
| 270 cm | Hiểm Họa · xấu | dễ gặp tai ương, hao tài |
Chiều rộng cổng nhà
Theo thước Lỗ Ban 52,2 cm. Cổng cho ô tô thường rộng 3–4 m; cổng nhà phố, xe máy 2,4–3 m.
| Kích thước | Cung | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 240 cm | Nhân Lộc · tốt | công danh, sự nghiệp thuận |
| 248 cm | Thiên Tặc · xấu | dễ mất của, kiện tụng |
| 270 cm | Hiểm Họa · xấu | dễ gặp tai ương, hao tài |
| 280 cm | Thiên Tai · xấu | dễ ốm đau, gặp chuyện bất ngờ |
| 300 cm | Cô Độc · xấu | dễ hao người, cô quạnh |
| 320 cm | Hiểm Họa · xấu | dễ gặp tai ương, hao tài |
| 340 cm | Nhân Lộc · tốt | công danh, sự nghiệp thuận |
| 360 cm | Tể Tướng · tốt | hanh thông, may mắn |
| 380 cm | Thiên Tai · xấu | dễ ốm đau, gặp chuyện bất ngờ |
| 400 cm | Cô Độc · xấu | dễ hao người, cô quạnh |
| 450 cm | Nhân Lộc · tốt | công danh, sự nghiệp thuận |
Chiều cao cổng nhà
Theo thước Lỗ Ban 52,2 cm. Cổng thường cao 2,2–3 m tính từ mặt sân đến đỉnh lòng cổng.
| Kích thước | Cung | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 220 cm | Hiểm Họa · xấu | dễ gặp tai ương, hao tài |
| 230 cm | Thiên Tài · tốt | tài lộc, con cái hiếu thảo |
| 240 cm | Nhân Lộc · tốt | công danh, sự nghiệp thuận |
| 250 cm | Thiên Tặc · xấu | dễ mất của, kiện tụng |
| 270 cm | Hiểm Họa · xấu | dễ gặp tai ương, hao tài |
| 280 cm | Thiên Tai · xấu | dễ ốm đau, gặp chuyện bất ngờ |
| 300 cm | Cô Độc · xấu | dễ hao người, cô quạnh |
Kích thước cửa sổ
Theo thước Lỗ Ban 52,2 cm. Áp cho cả chiều rộng và chiều cao lòng cửa sổ.
| Kích thước | Cung | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 48 cm | Tể Tướng · tốt | hanh thông, may mắn |
| 61 cm | Hiểm Họa · xấu | dễ gặp tai ương, hao tài |
| 69 cm | Thiên Tai · xấu | dễ ốm đau, gặp chuyện bất ngờ |
| 81 cm | Nhân Lộc · tốt | công danh, sự nghiệp thuận |
| 88 cm | Cô Độc · xấu | dễ hao người, cô quạnh |
| 108 cm | Quý Nhân · tốt | gặp quý nhân, làm ăn khấm khá |
| 127 cm | Thiên Tài · tốt | tài lộc, con cái hiếu thảo |
| 140 cm | Cô Độc · xấu | dễ hao người, cô quạnh |
| 153 cm | Tể Tướng · tốt | hanh thông, may mắn |
Hỏi đáp
Đo kích thước cửa thế nào?
Đo lòng cửa thông thủy: khoảng trống bên trong khung cửa, không tính khung bao, cả chiều rộng lẫn chiều cao.
Cửa phòng ngủ rộng bao nhiêu là đẹp?
Phổ biến là 81 cm hoặc 88 cm chiều rộng, cao 213 cm; các số này rơi vào cung tốt trên thước 52,2 cm.