Kích thước giường, tủ bếp, bàn chuẩn thước Lỗ Ban
Bảng kích thước giường ngủ, tủ bếp, bàn làm việc, bàn ăn, tủ quần áo đẹp theo thước Lỗ Ban 42,9 cm (khối đặc), kèm kích thước phổ biến cho từng món và ô tra nhanh.
Chiều rộng giường
Theo thước Lỗ Ban 42,9 cm. Giường đơn 100–120 cm, giường đôi 140–180 cm, giường lớn 200 cm.
| Kích thước | Cung | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 100 cm | Ly · xấu | chia lìa, xa cách |
| 120 cm | Hại · xấu | tai hại, thị phi |
| 140 cm | Ly · xấu | chia lìa, xa cách |
| 152 cm | Quan · tốt | công danh, thăng tiến |
| 160 cm | Kiếp · xấu | mất mát, tai họa |
| 180 cm | Bệnh · xấu | bệnh tật, hao tổn |
| 200 cm | Kiếp · xấu | mất mát, tai họa |
Chiều dài giường
Theo thước Lỗ Ban 42,9 cm. Đa số giường dài 200–210 cm, người cao nên chọn 210–220 cm.
| Kích thước | Cung | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 190 cm | Nghĩa · tốt | đạo nghĩa, hòa thuận |
| 200 cm | Kiếp · xấu | mất mát, tai họa |
| 210 cm | Bản · tốt | vững bền, an ổn |
| 220 cm | Bệnh · xấu | bệnh tật, hao tổn |
Chiều cao tủ bếp dưới (tính cả mặt đá)
Theo thước Lỗ Ban 42,9 cm. Tủ bếp dưới thường cao 81–90 cm tùy chiều cao người nấu.
| Kích thước | Cung | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 81 cm | Bản · tốt | vững bền, an ổn |
| 85 cm | Bản · tốt | vững bền, an ổn |
| 86 cm | Tài · tốt | tiền tài, phúc lộc |
| 88 cm | Tài · tốt | tiền tài, phúc lộc |
| 90 cm | Tài · tốt | tiền tài, phúc lộc |
Chiều sâu tủ bếp, bàn bếp
Theo thước Lỗ Ban 42,9 cm. Tủ dưới sâu khoảng 60 cm; tủ trên sâu 30–35 cm.
| Kích thước | Cung | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 55 cm | Ly · xấu | chia lìa, xa cách |
| 58 cm | Ly · xấu | chia lìa, xa cách |
| 60 cm | Nghĩa · tốt | đạo nghĩa, hòa thuận |
| 62 cm | Nghĩa · tốt | đạo nghĩa, hòa thuận |
| 65 cm | Quan · tốt | công danh, thăng tiến |
Chiều cao bàn làm việc, bàn ăn
Theo thước Lỗ Ban 42,9 cm. Bàn làm việc, bàn ăn thường cao 72–78 cm.
| Kích thước | Cung | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 72 cm | Kiếp · xấu | mất mát, tai họa |
| 74 cm | Kiếp · xấu | mất mát, tai họa |
| 75 cm | Kiếp · xấu | mất mát, tai họa |
| 76 cm | Hại · xấu | tai hại, thị phi |
| 78 cm | Hại · xấu | tai hại, thị phi |
Chiều dài bàn làm việc, bàn ăn
Theo thước Lỗ Ban 42,9 cm. Bàn ăn 4 người dài khoảng 120 cm, 6 người 160–180 cm.
| Kích thước | Cung | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 100 cm | Ly · xấu | chia lìa, xa cách |
| 120 cm | Hại · xấu | tai hại, thị phi |
| 140 cm | Ly · xấu | chia lìa, xa cách |
| 160 cm | Kiếp · xấu | mất mát, tai họa |
| 180 cm | Bệnh · xấu | bệnh tật, hao tổn |
| 200 cm | Kiếp · xấu | mất mát, tai họa |
Chiều cao tủ quần áo
Theo thước Lỗ Ban 42,9 cm. Tủ quần áo phổ biến cao 196–220 cm.
| Kích thước | Cung | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 180 cm | Bệnh · xấu | bệnh tật, hao tổn |
| 196 cm | Quan · tốt | công danh, thăng tiến |
| 200 cm | Kiếp · xấu | mất mát, tai họa |
| 210 cm | Bản · tốt | vững bền, an ổn |
| 220 cm | Bệnh · xấu | bệnh tật, hao tổn |
| 240 cm | Quan · tốt | công danh, thăng tiến |
Hỏi đáp
Đồ nội thất đo bằng thước Lỗ Ban nào?
Theo quan niệm phổ biến, đồ đặc như giường, tủ, bàn, bệ bếp đo bằng thước 42,9 cm (dương trạch, khối đặc), đo kích thước phủ bì bên ngoài.
Giường 1m6 và 1m8 có đẹp không?
Xem bảng chiều rộng giường bên dưới: mỗi kích thước được ghi rõ rơi vào cung tốt hay xấu; nếu xấu, ô tra nhanh gợi ý số đo gần nhất.