Lịch vạn sự năm 2026 (12 tháng)

Đủ 12 tờ lịch vạn sự năm 2026, mỗi tháng một trang A4, in một lần là có cả năm.

Chọn tháng

LỊCH VẠN SỰ

Tháng 1 · 2026

Tháng Mười Một – Chạp âm lịch, năm Ất Tỵ

nhanso.vn

Ngày tốt Ngày xấu ★ Hoàng đạo Chủ nhật, nghỉ lễ Số nhỏ: ngày âm lịch

Ngày tốt trong tháng

5 (Kỷ Mão) · 8 (Nhâm Ngọ) · 14 (Mậu Tý) · 19 (Quý Tỵ) · 24 (Mậu Tuất) · 28 (Nhâm Dần) · 29 (Quý Mão)

Sao tốt

Thiên đức: 7, 26 · Nguyệt đức: 8, 18, 26 · Thiên hỷ: 10, 23

Sao xấu

Sát chủ: 4, 16, 30 · Thụ tử: 5, 17, 23

Ngày kỵ

1 Tam nương · 2 Nguyệt kỵ · 6 Tam nương · 9 Dương Công kỵ · 10 Tam nương · 11 Nguyệt kỵ · 15 Tam nương · 21 Tam nương · 23 Nguyệt kỵ · 25 Tam nương · 31 Tam nương

Lễ, Tết, mùng 1 và rằm

1/1 Tết Dương lịch (nghỉ lễ) · 3/1 Rằm tháng Mười Một · 19/1 Mùng 1 tháng Chạp

Tiết khí

Tiểu hàn 6/1 (khoảng 15:18) · Đại hàn 21/1 (khoảng 08:40)

Giờ hoàng đạo theo ngày

Ngày Tý, NgọTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Ngày Sửu, MùiDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Ngày Dần, ThânTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Ngày Mão, DậuTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Ngày Thìn, TuấtDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Ngày Tỵ, HợiSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Tháng Một âm lịch: Đông chí, đêm dài nhất năm. Đông chí: giữ ấm, ăn đồ ấm · Muối dưa, làm mắm chuẩn bị Tết · Tổng kết công việc cuối năm.

Tháng Chạp âm lịch: Tháng chạp mả và sắm Tết. Tảo mộ cuối năm (chạp mả) · Ông Công ông Táo 23 tháng Chạp · Dọn nhà, gói bánh chưng, sắm Tết · Tất niên, cúng giao thừa.

Ngày tốt xấu tổng hợp từ hoàng đạo, thập nhị trực, Khổng Minh lục diệu, nhị thập bát tú và các ngày kỵ; để tham khảo theo quan niệm dân gian. Xem chi tiết từng ngày tại nhanso.vn/am-lich/

LỊCH VẠN SỰ

Tháng 2 · 2026

Tháng Chạp – Giêng âm lịch, năm Ất Tỵ – Bính Ngọ

nhanso.vn

Ngày tốt Ngày xấu ★ Hoàng đạo Chủ nhật, nghỉ lễ Số nhỏ: ngày âm lịch

Ngày tốt trong tháng

4 (Kỷ Dậu) · 10 (Ất Mão) · 12 (Đinh Tỵ) · 17 (Nhâm Tuất) · 18 (Quý Hợi) · 20 (Ất Sửu) · 24 (Kỷ Tỵ) · 26 (Tân Mùi)

Sao tốt

Thiên hỷ: 4, 16, 17 · Thiên đức: 5, 15, 22 · Nguyệt đức: 5, 15, 21

Sao xấu

Thụ tử: 4, 16, 17 · Sát chủ: 11, 24

Ngày kỵ

1 Nguyệt kỵ · 5 Tam nương · 6 Dương Công kỵ · 9 Tam nương · 10 Nguyệt kỵ · 14 Tam nương · 19 Tam nương · 21 Nguyệt kỵ · 23 Tam nương

Lễ, Tết, mùng 1 và rằm

2/2 Rằm tháng Chạp · 3/2 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam · 10/2 Ông Công ông Táo · 14/2 Lễ Tình nhân (Valentine) · 16/2 Giao thừa · 17/2 Tết Nguyên Đán · 17/2 Mùng 1 tháng Giêng · 18/2 Mùng 2 Tết · 19/2 Mùng 3 Tết · 27/2 Ngày Thầy thuốc Việt Nam

Tiết khí

Lập xuân 5/2 (khoảng 02:55) · Vũ thủy 19/2 (khoảng 22:45)

Giờ hoàng đạo theo ngày

Ngày Tý, NgọTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Ngày Sửu, MùiDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Ngày Dần, ThânTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Ngày Mão, DậuTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Ngày Thìn, TuấtDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Ngày Tỵ, HợiSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Tháng Chạp âm lịch: Tháng chạp mả và sắm Tết. Tảo mộ cuối năm (chạp mả) · Ông Công ông Táo 23 tháng Chạp · Dọn nhà, gói bánh chưng, sắm Tết · Tất niên, cúng giao thừa.

Tháng Giêng âm lịch: Tháng ăn chơi, mở đầu năm mới. Chúc Tết, đi lễ chùa đầu năm · Vía Thần Tài mùng 10 · Rằm tháng Giêng: lễ Phật, cầu an · Mùa lễ hội: chùa Hương, Yên Tử, Bà Chúa Xứ.

Ngày tốt xấu tổng hợp từ hoàng đạo, thập nhị trực, Khổng Minh lục diệu, nhị thập bát tú và các ngày kỵ; để tham khảo theo quan niệm dân gian. Xem chi tiết từng ngày tại nhanso.vn/am-lich/

LỊCH VẠN SỰ

Tháng 3 · 2026

Tháng Giêng – Hai âm lịch, năm Bính Ngọ

nhanso.vn

Ngày tốt Ngày xấu ★ Hoàng đạo Chủ nhật, nghỉ lễ Số nhỏ: ngày âm lịch

Ngày tốt trong tháng

4 (Đinh Sửu) · 8 (Tân Tỵ) · 10 (Quý Mùi) · 16 (Kỷ Sửu) · 18 (Tân Mão) · 21 (Giáp Ngọ) · 27 (Canh Tý) · 30 (Quý Mão)

Sao tốt

Thiên hỷ: 1, 13, 26 · Nguyệt đức: 3, 13, 21, 31 · Thiên đức: 4, 14, 23

Sao xấu

Thụ tử: 1, 13, 19, 31 · Sát chủ: 8, 27

Ngày kỵ

1 Dương Công kỵ · 1 Tam nương · 2 Nguyệt kỵ · 6 Tam nương · 10 Tam nương · 11 Nguyệt kỵ · 15 Tam nương · 21 Tam nương · 23 Nguyệt kỵ · 25 Tam nương · 29 Dương Công kỵ · 31 Tam nương

Lễ, Tết, mùng 1 và rằm

3/3 Rằm tháng Giêng (Tết Nguyên Tiêu) · 3/3 Rằm tháng Giêng · 8/3 Ngày Quốc tế Phụ nữ · 19/3 Mùng 1 tháng Hai · 26/3 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh

Tiết khí

Kinh trập 6/3 (khoảng 20:49) · Xuân phân 21/3 (khoảng 21:37)

Giờ hoàng đạo theo ngày

Ngày Tý, NgọTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Ngày Sửu, MùiDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Ngày Dần, ThânTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Ngày Mão, DậuTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Ngày Thìn, TuấtDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Ngày Tỵ, HợiSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Tháng Giêng âm lịch: Tháng ăn chơi, mở đầu năm mới. Chúc Tết, đi lễ chùa đầu năm · Vía Thần Tài mùng 10 · Rằm tháng Giêng: lễ Phật, cầu an · Mùa lễ hội: chùa Hương, Yên Tử, Bà Chúa Xứ.

Tháng Hai âm lịch: Tiết xuân ấm, mưa phùn miền Bắc. Trồng cây, gieo mạ chiêm xuân · Sửa sang nhà cửa sau Tết · Tiếp mùa lễ hội làng.

Ngày tốt xấu tổng hợp từ hoàng đạo, thập nhị trực, Khổng Minh lục diệu, nhị thập bát tú và các ngày kỵ; để tham khảo theo quan niệm dân gian. Xem chi tiết từng ngày tại nhanso.vn/am-lich/

LỊCH VẠN SỰ

Tháng 4 · 2026

Tháng Hai – Ba âm lịch, năm Bính Ngọ

nhanso.vn

Ngày tốt Ngày xấu ★ Hoàng đạo Chủ nhật, nghỉ lễ Số nhỏ: ngày âm lịch

Ngày tốt trong tháng

2 (Bính Ngọ) · 8 (Nhâm Tý) · 15 (Kỷ Mùi) · 20 (Giáp Tý) · 22 (Bính Dần) · 24 (Mậu Thìn) · 28 (Nhâm Thân)

Sao tốt

Thiên đức: 4, 16, 18, 28 · Thiên hỷ: 7, 20 · Nguyệt đức: 10, 18, 28

Sao xấu

Sát chủ: 8, 27 · Thụ tử: 12, 19

Ngày kỵ

1 Nguyệt kỵ · 5 Tam nương · 9 Tam nương · 10 Nguyệt kỵ · 14 Tam nương · 19 Tam nương · 21 Nguyệt kỵ · 23 Tam nương · 25 Dương Công kỵ · 29 Tam nương · 30 Nguyệt kỵ

Lễ, Tết, mùng 1 và rằm

2/4 Rằm tháng Hai · 17/4 Mùng 1 tháng Ba · 19/4 Tết Hàn Thực · 26/4 Giỗ Tổ Hùng Vương · 30/4 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước (nghỉ lễ)

Tiết khí

Thanh minh 6/4 (khoảng 01:27) · Cốc vũ 21/4 (khoảng 08:29)

Giờ hoàng đạo theo ngày

Ngày Tý, NgọTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Ngày Sửu, MùiDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Ngày Dần, ThânTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Ngày Mão, DậuTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Ngày Thìn, TuấtDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Ngày Tỵ, HợiSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Tháng Hai âm lịch: Tiết xuân ấm, mưa phùn miền Bắc. Trồng cây, gieo mạ chiêm xuân · Sửa sang nhà cửa sau Tết · Tiếp mùa lễ hội làng.

Tháng Ba âm lịch: Tháng giỗ Tổ và tảo mộ. Tết Hàn Thực mùng 3: bánh trôi, bánh chay · Thanh minh: tảo mộ, thăm mộ ông bà · Giỗ Tổ Hùng Vương mùng 10.

Ngày tốt xấu tổng hợp từ hoàng đạo, thập nhị trực, Khổng Minh lục diệu, nhị thập bát tú và các ngày kỵ; để tham khảo theo quan niệm dân gian. Xem chi tiết từng ngày tại nhanso.vn/am-lich/

LỊCH VẠN SỰ

Tháng 5 · 2026

Tháng Ba – Tư âm lịch, năm Bính Ngọ

nhanso.vn

Ngày tốt Ngày xấu ★ Hoàng đạo Chủ nhật, nghỉ lễ Số nhỏ: ngày âm lịch

Ngày tốt trong tháng

6 (Canh Thìn) · 7 (Tân Tỵ) · 10 (Giáp Thân) · 16 (Canh Dần) · 20 (Giáp Ngọ) · 25 (Kỷ Hợi) · 27 (Tân Sửu) · 31 (Ất Tỵ)

Sao tốt

Thiên hỷ: 2, 14, 27 · Thiên đức: 8, 17, 27 · Nguyệt đức: 8, 26

Sao xấu

Thụ tử: 1, 13, 19, 31 · Sát chủ: 9, 17, 29

Ngày kỵ

4 Tam nương · 8 Tam nương · 9 Nguyệt kỵ · 13 Tam nương · 19 Tam nương · 21 Nguyệt kỵ · 23 Dương Công kỵ · 23 Tam nương · 29 Tam nương · 30 Nguyệt kỵ

Lễ, Tết, mùng 1 và rằm

1/5 Ngày Quốc tế Lao động (nghỉ lễ) · 1/5 Rằm tháng Ba · 17/5 Mùng 1 tháng Tư · 19/5 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh · 31/5 Lễ Phật Đản · 31/5 Rằm tháng Tư

Tiết khí

Lập hạ 6/5 (khoảng 18:35) · Tiểu mãn 22/5 (khoảng 07:28)

Giờ hoàng đạo theo ngày

Ngày Tý, NgọTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Ngày Sửu, MùiDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Ngày Dần, ThânTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Ngày Mão, DậuTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Ngày Thìn, TuấtDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Ngày Tỵ, HợiSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Tháng Ba âm lịch: Tháng giỗ Tổ và tảo mộ. Tết Hàn Thực mùng 3: bánh trôi, bánh chay · Thanh minh: tảo mộ, thăm mộ ông bà · Giỗ Tổ Hùng Vương mùng 10.

Tháng Tư âm lịch: Tháng Phật Đản, đầu hè. Rằm tháng Tư: lễ Phật Đản · Gặt lúa chiêm ở miền Bắc · Chuẩn bị đồ mùa hè cho trẻ.

Ngày tốt xấu tổng hợp từ hoàng đạo, thập nhị trực, Khổng Minh lục diệu, nhị thập bát tú và các ngày kỵ; để tham khảo theo quan niệm dân gian. Xem chi tiết từng ngày tại nhanso.vn/am-lich/

LỊCH VẠN SỰ

Tháng 6 · 2026

Tháng Tư – Năm âm lịch, năm Bính Ngọ

nhanso.vn

Ngày tốt Ngày xấu ★ Hoàng đạo Chủ nhật, nghỉ lễ Số nhỏ: ngày âm lịch

Ngày tốt trong tháng

2 (Đinh Mùi) · 4 (Kỷ Dậu) · 10 (Ất Mão) · 13 (Mậu Ngọ) · 14 (Kỷ Mùi) · 16 (Tân Dậu) · 22 (Đinh Mão) · 25 (Canh Ngọ) · 28 (Quý Dậu)

Sao tốt

Nguyệt đức: 5, 21 · Thiên đức: 6, 18, 30 · Thiên hỷ: 8, 21

Sao xấu

Sát chủ: 10, 15, 27 · Thụ tử: 12, 19

Ngày kỵ

3 Tam nương · 7 Tam nương · 8 Nguyệt kỵ · 12 Tam nương · 17 Tam nương · 19 Dương Công kỵ · 19 Nguyệt kỵ · 21 Tam nương · 27 Tam nương · 28 Nguyệt kỵ

Lễ, Tết, mùng 1 và rằm

1/6 Ngày Quốc tế Thiếu nhi · 15/6 Mùng 1 tháng Năm · 19/6 Tết Đoan Ngọ · 28/6 Ngày Gia đình Việt Nam · 29/6 Rằm tháng Năm

Tiết khí

Mang chủng 6/6 (khoảng 22:36) · Hạ chí 22/6 (khoảng 15:19)

Giờ hoàng đạo theo ngày

Ngày Tý, NgọTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Ngày Sửu, MùiDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Ngày Dần, ThânTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Ngày Mão, DậuTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Ngày Thìn, TuấtDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Ngày Tỵ, HợiSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Tháng Tư âm lịch: Tháng Phật Đản, đầu hè. Rằm tháng Tư: lễ Phật Đản · Gặt lúa chiêm ở miền Bắc · Chuẩn bị đồ mùa hè cho trẻ.

Tháng Năm âm lịch: Giữa năm, nắng nóng nhất. Tết Đoan Ngọ mùng 5: rượu nếp, trái cây · Hái lá thuốc giờ Ngọ mùng 5 · Giữ mát, uống đủ nước.

Ngày tốt xấu tổng hợp từ hoàng đạo, thập nhị trực, Khổng Minh lục diệu, nhị thập bát tú và các ngày kỵ; để tham khảo theo quan niệm dân gian. Xem chi tiết từng ngày tại nhanso.vn/am-lich/

LỊCH VẠN SỰ

Tháng 7 · 2026

Tháng Năm – Sáu âm lịch, năm Bính Ngọ

nhanso.vn

Ngày tốt Ngày xấu ★ Hoàng đạo Chủ nhật, nghỉ lễ Số nhỏ: ngày âm lịch

Ngày tốt trong tháng

4 (Kỷ Mão) · 8 (Quý Mùi) · 10 (Ất Dậu) · 16 (Tân Mão) · 23 (Mậu Tuất) · 24 (Kỷ Hợi) · 28 (Quý Mão) · 30 (Ất Tỵ)

Sao tốt

Nguyệt đức: 1, 11, 19, 29 · Thiên hỷ: 3, 16, 28 · Thiên đức: 12, 19, 29

Sao xấu

Thụ tử: 1, 13, 19, 31 · Sát chủ: 9, 23

Ngày kỵ

2 Tam nương · 6 Tam nương · 7 Nguyệt kỵ · 11 Tam nương · 16 Dương Công kỵ · 16 Tam nương · 18 Nguyệt kỵ · 20 Tam nương · 26 Tam nương · 27 Nguyệt kỵ · 31 Tam nương

Lễ, Tết, mùng 1 và rằm

14/7 Mùng 1 tháng Sáu · 27/7 Ngày Thương binh Liệt sĩ · 28/7 Rằm tháng Sáu

Tiết khí

Tiểu thử 8/7 (khoảng 08:49) · Đại thử 24/7 (khoảng 02:12)

Giờ hoàng đạo theo ngày

Ngày Tý, NgọTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Ngày Sửu, MùiDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Ngày Dần, ThânTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Ngày Mão, DậuTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Ngày Thìn, TuấtDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Ngày Tỵ, HợiSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Tháng Năm âm lịch: Giữa năm, nắng nóng nhất. Tết Đoan Ngọ mùng 5: rượu nếp, trái cây · Hái lá thuốc giờ Ngọ mùng 5 · Giữ mát, uống đủ nước.

Tháng Sáu âm lịch: Mùa mưa bão bắt đầu. Kiểm tra mái nhà, cống rãnh · Mùa vải, nhãn, sen · Ôn thi, nghỉ hè cho trẻ.

Ngày tốt xấu tổng hợp từ hoàng đạo, thập nhị trực, Khổng Minh lục diệu, nhị thập bát tú và các ngày kỵ; để tham khảo theo quan niệm dân gian. Xem chi tiết từng ngày tại nhanso.vn/am-lich/

LỊCH VẠN SỰ

Tháng 8 · 2026

Tháng Sáu – Bảy âm lịch, năm Bính Ngọ

nhanso.vn

Ngày tốt Ngày xấu ★ Hoàng đạo Chủ nhật, nghỉ lễ Số nhỏ: ngày âm lịch

Ngày tốt trong tháng

5 (Tân Hợi) · 11 (Đinh Tỵ) · 18 (Giáp Tý) · 22 (Mậu Thìn) · 23 (Kỷ Tỵ)

Sao tốt

Thiên đức: 8, 17, 27 · Nguyệt đức: 8, 16, 26 · Thiên hỷ: 9, 22

Sao xấu

Sát chủ: 4, 19, 31 · Thụ tử: 12, 19, 31

Ngày kỵ

4 Tam nương · 5 Nguyệt kỵ · 9 Tam nương · 15 Tam nương · 17 Nguyệt kỵ · 19 Tam nương · 20 Dương Công kỵ · 25 Tam nương · 26 Nguyệt kỵ · 30 Tam nương

Lễ, Tết, mùng 1 và rằm

13/8 Mùng 1 tháng Bảy · 27/8 Rằm tháng Bảy (Lễ Vu Lan) · 27/8 Rằm tháng Bảy

Tiết khí

Lập thu 8/8 (khoảng 18:39) · Xử thử 24/8 (khoảng 09:21)

Giờ hoàng đạo theo ngày

Ngày Tý, NgọTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Ngày Sửu, MùiDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Ngày Dần, ThânTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Ngày Mão, DậuTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Ngày Thìn, TuấtDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Ngày Tỵ, HợiSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Tháng Sáu âm lịch: Mùa mưa bão bắt đầu. Kiểm tra mái nhà, cống rãnh · Mùa vải, nhãn, sen · Ôn thi, nghỉ hè cho trẻ.

Tháng Bảy âm lịch: Tháng báo hiếu, mưa ngâu. Rằm tháng Bảy: Vu Lan báo hiếu, cúng cô hồn · Thăm hỏi, đưa cha mẹ đi chơi · Dân gian kiêng việc lớn tháng này, tùy quan niệm từng nhà.

Ngày tốt xấu tổng hợp từ hoàng đạo, thập nhị trực, Khổng Minh lục diệu, nhị thập bát tú và các ngày kỵ; để tham khảo theo quan niệm dân gian. Xem chi tiết từng ngày tại nhanso.vn/am-lich/

LỊCH VẠN SỰ

Tháng 9 · 2026

Tháng Bảy – Tám âm lịch, năm Bính Ngọ

nhanso.vn

Ngày tốt Ngày xấu ★ Hoàng đạo Chủ nhật, nghỉ lễ Số nhỏ: ngày âm lịch

Ngày tốt trong tháng

5 (Nhâm Ngọ) · 7 (Giáp Thân) · 9 (Bính Tuất) · 11 (Mậu Tý) · 17 (Giáp Ngọ) · 20 (Đinh Dậu) · 23 (Canh Tý) · 29 (Bính Ngọ) · 30 (Đinh Mùi)

Sao tốt

Thiên hỷ: 3, 16, 28 · Nguyệt đức: 5, 13, 23 · Thiên đức: 6, 13, 25

Sao xấu

Thụ tử: 18, 30 · Sát chủ: 22

Ngày kỵ

3 Tam nương · 4 Nguyệt kỵ · 8 Tam nương · 10 Dương Công kỵ · 13 Tam nương · 15 Nguyệt kỵ · 17 Tam nương · 23 Tam nương · 24 Nguyệt kỵ · 28 Tam nương

Lễ, Tết, mùng 1 và rằm

2/9 Quốc khánh (nghỉ lễ) · 11/9 Mùng 1 tháng Tám · 25/9 Tết Trung Thu · 25/9 Rằm tháng Tám

Tiết khí

Bạch lộ 8/9 (khoảng 21:41) · Thu phân 24/9 (khoảng 07:09)

Giờ hoàng đạo theo ngày

Ngày Tý, NgọTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Ngày Sửu, MùiDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Ngày Dần, ThânTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Ngày Mão, DậuTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Ngày Thìn, TuấtDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Ngày Tỵ, HợiSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Tháng Bảy âm lịch: Tháng báo hiếu, mưa ngâu. Rằm tháng Bảy: Vu Lan báo hiếu, cúng cô hồn · Thăm hỏi, đưa cha mẹ đi chơi · Dân gian kiêng việc lớn tháng này, tùy quan niệm từng nhà.

Tháng Tám âm lịch: Tháng trăng đẹp nhất năm. Tết Trung Thu rằm tháng Tám · Mùa hồng, bưởi, cốm · Khai giảng, chuẩn bị năm học.

Ngày tốt xấu tổng hợp từ hoàng đạo, thập nhị trực, Khổng Minh lục diệu, nhị thập bát tú và các ngày kỵ; để tham khảo theo quan niệm dân gian. Xem chi tiết từng ngày tại nhanso.vn/am-lich/

LỊCH VẠN SỰ

Tháng 10 · 2026

Tháng Tám – Chín âm lịch, năm Bính Ngọ

nhanso.vn

Ngày tốt Ngày xấu ★ Hoàng đạo Chủ nhật, nghỉ lễ Số nhỏ: ngày âm lịch

Ngày tốt trong tháng

5 (Nhâm Tý) · 13 (Canh Thân) · 15 (Nhâm Tuất) · 19 (Bính Dần) · 21 (Mậu Thìn) · 25 (Nhâm Thân) · 28 (Ất Hợi) · 31 (Mậu Dần)

Sao tốt

Nguyệt đức: 3, 19, 29 · Thiên đức: 7, 19, 29 · Thiên hỷ: 11, 23

Sao xấu

Sát chủ: 4, 11, 23 · Thụ tử: 19, 31

Ngày kỵ

2 Tam nương · 3 Nguyệt kỵ · 7 Dương Công kỵ · 7 Tam nương · 12 Tam nương · 14 Nguyệt kỵ · 16 Tam nương · 22 Tam nương · 23 Nguyệt kỵ · 27 Tam nương · 31 Tam nương

Lễ, Tết, mùng 1 và rằm

10/10 Ngày Giải phóng Thủ đô · 10/10 Mùng 1 tháng Chín · 20/10 Ngày Phụ nữ Việt Nam · 24/10 Rằm tháng Chín · 31/10 Halloween

Tiết khí

Hàn lộ 9/10 (khoảng 13:29) · Sương giáng 24/10 (khoảng 16:39)

Giờ hoàng đạo theo ngày

Ngày Tý, NgọTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Ngày Sửu, MùiDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Ngày Dần, ThânTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Ngày Mão, DậuTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Ngày Thìn, TuấtDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Ngày Tỵ, HợiSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Tháng Tám âm lịch: Tháng trăng đẹp nhất năm. Tết Trung Thu rằm tháng Tám · Mùa hồng, bưởi, cốm · Khai giảng, chuẩn bị năm học.

Tháng Chín âm lịch: Thu se lạnh, mùa cưới bắt đầu. Mùa cưới hỏi: xem ngày tốt · Mùa hoa cúc, hồng giòn · Giữ ấm khi trời chuyển lạnh.

Ngày tốt xấu tổng hợp từ hoàng đạo, thập nhị trực, Khổng Minh lục diệu, nhị thập bát tú và các ngày kỵ; để tham khảo theo quan niệm dân gian. Xem chi tiết từng ngày tại nhanso.vn/am-lich/

LỊCH VẠN SỰ

Tháng 11 · 2026

Tháng Chín – Mười âm lịch, năm Bính Ngọ

nhanso.vn

Ngày tốt Ngày xấu ★ Hoàng đạo Chủ nhật, nghỉ lễ Số nhỏ: ngày âm lịch

Ngày tốt trong tháng

2 (Canh Thìn) · 4 (Nhâm Ngọ) · 6 (Giáp Thân) · 9 (Đinh Hợi) · 17 (Ất Mùi) · 19 (Đinh Dậu) · 25 (Quý Mão) · 29 (Đinh Mùi)

Sao tốt

Thiên hỷ: 4, 17, 29 · Thiên đức: 8, 17, 27 · Nguyệt đức: 8, 16, 26

Sao xấu

Sát chủ: 4, 19 · Thụ tử: 18, 30

Ngày kỵ

1 Nguyệt kỵ · 3 Dương Công kỵ · 5 Tam nương · 11 Tam nương · 13 Nguyệt kỵ · 15 Tam nương · 21 Tam nương · 22 Nguyệt kỵ · 26 Tam nương · 30 Tam nương

Lễ, Tết, mùng 1 và rằm

9/11 Mùng 1 tháng Mười · 20/11 Ngày Nhà giáo Việt Nam · 23/11 Rằm tháng Mười

Tiết khí

Lập đông 8/11 (khoảng 16:50) · Tiểu tuyết 23/11 (khoảng 14:22)

Giờ hoàng đạo theo ngày

Ngày Tý, NgọTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Ngày Sửu, MùiDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Ngày Dần, ThânTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Ngày Mão, DậuTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Ngày Thìn, TuấtDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Ngày Tỵ, HợiSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Tháng Chín âm lịch: Thu se lạnh, mùa cưới bắt đầu. Mùa cưới hỏi: xem ngày tốt · Mùa hoa cúc, hồng giòn · Giữ ấm khi trời chuyển lạnh.

Tháng Mười âm lịch: Tháng cơm mới, gặt mùa. Rằm tháng Mười: Tết Hạ Nguyên, cơm mới · Gặt lúa mùa · Mùa cưới tiếp tục.

Ngày tốt xấu tổng hợp từ hoàng đạo, thập nhị trực, Khổng Minh lục diệu, nhị thập bát tú và các ngày kỵ; để tham khảo theo quan niệm dân gian. Xem chi tiết từng ngày tại nhanso.vn/am-lich/

LỊCH VẠN SỰ

Tháng 12 · 2026

Tháng Mười – Mười Một âm lịch, năm Bính Ngọ

nhanso.vn

Ngày tốt Ngày xấu ★ Hoàng đạo Chủ nhật, nghỉ lễ Số nhỏ: ngày âm lịch

Ngày tốt trong tháng

3 (Tân Hợi) · 7 (Ất Mão) · 10 (Mậu Ngọ) · 12 (Canh Thân) · 16 (Giáp Tý) · 17 (Ất Sửu) · 24 (Nhâm Thân) · 25 (Quý Dậu) · 28 (Bính Tý)

Sao tốt

Nguyệt đức: 6, 14, 24 · Thiên đức: 7, 9, 21 · Thiên hỷ: 12, 24

Sao xấu

Sát chủ: 1, 18, 30 · Thụ tử: 19, 31

Ngày kỵ

1 Dương Công kỵ · 1 Nguyệt kỵ · 5 Tam nương · 11 Tam nương · 13 Nguyệt kỵ · 15 Tam nương · 21 Tam nương · 22 Nguyệt kỵ · 26 Tam nương · 29 Dương Công kỵ · 30 Tam nương · 31 Nguyệt kỵ

Lễ, Tết, mùng 1 và rằm

9/12 Mùng 1 tháng Mười Một · 22/12 Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam · 23/12 Rằm tháng Mười Một · 24/12 Đêm Giáng sinh · 25/12 Lễ Giáng sinh (Noel)

Tiết khí

Đại tuyết 8/12 (khoảng 09:49) · Đông chí 23/12 (khoảng 03:48)

Giờ hoàng đạo theo ngày

Ngày Tý, NgọTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Ngày Sửu, MùiDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Ngày Dần, ThânTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Ngày Mão, DậuTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Ngày Thìn, TuấtDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Ngày Tỵ, HợiSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Tháng Mười âm lịch: Tháng cơm mới, gặt mùa. Rằm tháng Mười: Tết Hạ Nguyên, cơm mới · Gặt lúa mùa · Mùa cưới tiếp tục.

Tháng Một âm lịch: Đông chí, đêm dài nhất năm. Đông chí: giữ ấm, ăn đồ ấm · Muối dưa, làm mắm chuẩn bị Tết · Tổng kết công việc cuối năm.

Ngày tốt xấu tổng hợp từ hoàng đạo, thập nhị trực, Khổng Minh lục diệu, nhị thập bát tú và các ngày kỵ; để tham khảo theo quan niệm dân gian. Xem chi tiết từng ngày tại nhanso.vn/am-lich/

Thấy hữu ích? Gửi trang này cho người thân, bạn bè.

Facebook

Khám phá tiếp

Có thể bạn sẽ thích

Chia sẻ trang này

nhanso.vn Lịch vạn sự 2026: 12 tháng in khổ A4, ngày tốt xấu cả năm In lịch vạn sự năm 2026 trọn 12 tháng khổ A4: ngày âm dương, can chi, ngày hoàng đạo, ngày kỵ, tiết khí, lễ Tết. Miễn phí, lưu được PDF.